Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Firefox
authorQuế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
Tue, 16 Jun 2020 09:22:40 +0000
changeset 1747 e7f9b29bb7706ba46536bd3ff7aaa0c3aaf5ae00
parent 1746 335598183bcc5afa3e3c4d2ba5c3c6b1e5d650e7
child 1748 5ec5da7d62b7bc3bd1039c01fb7a9f68da577fff
push id1121
push userpontoon@mozilla.com
push dateTue, 16 Jun 2020 09:22:43 +0000
Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Firefox Co-authored-by: Quế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
browser/browser/policies/policies-descriptions.ftl
browser/extensions/formautofill/formautofill.properties
devtools/client/aboutdebugging.ftl
--- a/browser/browser/policies/policies-descriptions.ftl
+++ b/browser/browser/policies/policies-descriptions.ftl
@@ -6,182 +6,105 @@
 ## The Enterprise Policies feature is aimed at system administrators
 ## who want to deploy these settings across several Firefox installations
 ## all at once. This is traditionally done through the Windows Group Policy
 ## feature, but the system also supports other forms of deployment.
 ## These are short descriptions for individual policies, to be displayed
 ## in the documentation section in about:policies.
 
 policy-3rdparty = Đặt chính sách mà WebExtensions có thể truy cập thông qua chrome.storage.managed.
-
 policy-AppAutoUpdate = Bật hoặc tắt cập nhật chương trình tự động.
-
 policy-AppUpdateURL = Thiết lập URL cập nhật của ứng dụng tùy chỉnh.
-
 policy-Authentication = Cấu hình các phương thức xác thực tích hợp sẵn cho các trang web có hỗ trợ.
-
 policy-BlockAboutAddons = Chặn quyền truy cập vào trình quản lý tiện ích (about: addons).
-
 policy-BlockAboutConfig = Chặn truy cập vào trang about:config.
-
 policy-BlockAboutProfiles = Chặn truy cập vào trang about:profiles.
-
 policy-BlockAboutSupport = Chặn truy cập vào trang about:support.
-
 policy-Bookmarks = Tạo dấu trang trong thanh công cụ dấu trang, menu dấu trang hoặc một thư mục xác định bên trong chúng.
-
 policy-CaptivePortal = Kích hoạt hoặc vô hiệu hóa hỗ trợ kiểm soát truy cập.
-
 policy-CertificatesDescription = Thêm chứng chỉ hoặc sử dụng chứng chỉ có sẵn.
-
 policy-Cookies = Cho phép hoặc từ chối các trang web lưu cookie.
-
 policy-DisabledCiphers = Vô hiệu hóa thuật toán mã hóa.
-
 policy-DefaultDownloadDirectory = Đặt thư mục tải xuống mặc định.
-
 policy-DisableAppUpdate = Chặn việc cập nhật trình duyệt.
-
 policy-DisableBuiltinPDFViewer = Vô hiệu hóa PDF.js, trình xem PDF tích hợp trong { -brand-short-name }.
-
 policy-DisableDefaultBrowserAgent = Ngăn chặn tác nhân người dùng trình duyệt mặc định làm bất cứ điều gì. Chỉ dành cho Windows, không có tác nhân người dùng nào khả dụng cho các nền tảng khác.
-
 policy-DisableDeveloperTools = Chặn truy cập đến công cụ dành cho nhà phát triển.
-
 policy-DisableFeedbackCommands = Tắt các lệnh để gửi phản hồi từ bảng chọn trợ giúp (gửi phản hồi và báo cáo trang web lừa đảo).
-
 policy-DisableFirefoxAccounts = Vô hiệu hóa { -fxaccount-brand-name } dựa trên các dịch vụ, bao gồm cả đồng bộ.
-
 # Firefox Screenshots is the name of the feature, and should not be translated.
 policy-DisableFirefoxScreenshots = Vô hiệu hóa tính năng Firefox Screenshots.
-
 policy-DisableFirefoxStudies = Chặn { -brand-short-name } chạy các nghiên cứu.
-
 policy-DisableForgetButton = Chặn truy cập vào nút Quên.
-
 policy-DisableFormHistory = Không lưu lịch sử tìm kiếm và biểu mẫu.
-
 policy-DisableMasterPasswordCreation = Nếu đúng, không thể tạo mật khẩu chính.
-
 policy-DisablePasswordReveal = Không cho phép mật khẩu được tiết lộ trong thông tin đăng nhập đã lưu.
-
 policy-DisablePocket = Tắt tính năng lưu trang web vào Pocket.
-
 policy-DisablePrivateBrowsing = Vô hiệu hóa duyệt web riêng tư.
-
 policy-DisableProfileImport = Vô hiệu hóa lệnh nhập dữ liệu từ trình duyệt khác trên bảng chọn.
-
 policy-DisableProfileRefresh = Vô hiệu hóa nút làm mới { -brand-short-name } trong trang about:support.
-
 policy-DisableSafeMode = Tắt tính năng này để khởi động lại ở chế độ an toàn. Lưu ý: phím Shift để vào chế độ an toàn chỉ có thể tắt trên Windows bằng Group Policy.
-
 policy-DisableSecurityBypass = Ngăn người dùng bỏ qua một số cảnh báo bảo mật nhất định.
-
 policy-DisableSetAsDesktopBackground = Vô hiệu hóa lệnh đặt làm hình nền desktop trong menu.
-
 policy-DisableSystemAddonUpdate = Ngăn trình duyệt cài đặt và cập nhật tiện ích hệ thống.
-
 policy-DisableTelemetry = Tắt Telemetry.
-
 policy-DisplayBookmarksToolbar = Hiển thị thanh công cụ dấu trang theo mặc định.
-
 policy-DisplayMenuBar = Hiển thị thanh bảng chọn theo mặc định.
-
 policy-DNSOverHTTPS = Cấu hình DNS over HTTPS.
-
 policy-DontCheckDefaultBrowser = Tắt kiểm tra trình duyệt mặc định khi khởi động.
-
 policy-DownloadDirectory = Đặt và khóa thư mục tải xuống.
-
 # “lock” means that the user won’t be able to change this setting
 policy-EnableTrackingProtection = Kích hoạt hoặc vô hiệu hóa chặn nội dung và tùy chọn khóa nó.
-
 # “lock” means that the user won’t be able to change this setting
 policy-EncryptedMediaExtensions = Bật hoặc tắt tiện ích mở rộng phương tiện được mã hóa và tùy chọn khóa nó.
-
 # A “locked” extension can’t be disabled or removed by the user. This policy
 # takes 3 keys (“Install”, ”Uninstall”, ”Locked”), you can either keep them in
 # English or translate them as verbs.
 policy-Extensions = Cài đặt, gỡ cài đặt hoặc khóa tiện ích mở rộng. Tùy chọn Cài đặt lấy URL hoặc đường dẫn làm tham số. Các tùy chọn Gỡ cài đặt và Khóa lấy ID tiện ích mở rộng.
-
 policy-ExtensionSettings = Quản lý các cài đặt cài đặt khác nhau cho tiện ích mở rộng.
-
 policy-ExtensionUpdate = Bật hoặc tắt cập nhật tiện ích mở rộng tự động.
-
 policy-FirefoxHome = Cấu hình trang chủ Firefox.
-
 policy-FlashPlugin = Cho phép hoặc từ chối việc sử dụng phần bổ trợ Flash.
-
 policy-Handlers = Cấu hình trình xử lý ứng dụng mặc định.
-
 policy-HardwareAcceleration = Nếu không đúng, hãy tắt chế độ tăng tốc phần cứng.
-
 # “lock” means that the user won’t be able to change this setting
 policy-Homepage = Đặt và tùy chọn khóa trang chủ.
-
 policy-InstallAddonsPermission = Cho phép một số trang web cài đặt tiện ích.
-
 policy-LegacyProfiles = Vô hiệu hóa tính năng thực thi một cấu hình riêng cho mỗi cài đặt
 
 ## Do not translate "SameSite", it's the name of a cookie attribute.
 
 policy-LegacySameSiteCookieBehaviorEnabled = Bật cài đặt hành vi cookie SameSite cũ mặc định.
-
 policy-LegacySameSiteCookieBehaviorEnabledForDomainList = Hoàn nguyên hành vi SameSite cũ cho cookie trên các trang web được chỉ định.
 
 ##
 
 policy-LocalFileLinks = Cho phép các trang web cụ thể để liên kết đến các tập tin cục bộ.
-
+policy-MasterPassword = Yêu cầu hoặc ngăn chặn sử dụng mật khẩu chính.
 policy-NetworkPrediction = Kích hoạt hoặc vô hiệu hóa dự đoán mạng (tìm nạp trước DNS).
-
 policy-NewTabPage = Kích hoạt hoặc vô hiệu hóa trang Thẻ mới.
-
 policy-NoDefaultBookmarks = Vô hiệu hóa việc tạo dấu trang mặc định đi kèm với { -brand-short-name } và dấu trang thông minh (được truy cập nhiều nhất, thẻ gần đây). Lưu ý: chính sách này chỉ có hiệu lực nếu được sử dụng trước lần chạy đầu tiên của hồ sơ.
-
 policy-OfferToSaveLogins = Thực thi cài đặt để cho phép { -brand-short-name } cung cấp và ghi nhớ thông tin đăng nhập và mật khẩu đã lưu. Cả hai giá trị đúng và sai đều được chấp nhận.
-
 policy-OfferToSaveLoginsDefault = Đặt giá trị mặc định để cho phép { -brand-short-name } cung cấp ghi nhớ các thông tin đăng nhập và mật khẩu đã lưu. Cả giá trị đúng và sai đều được chấp nhận.
-
 policy-OverrideFirstRunPage = Ghi đè trang chạy đầu tiên. Bỏ trống chính sách này nếu bạn muốn vô hiệu hóa trang chạy đầu tiên.
-
 policy-OverridePostUpdatePage = Ghi đè lên trang cập nhật "Có gì mới". Bỏ trống chính sách này nếu bạn muốn tắt trang cập nhật sau.
-
 policy-PasswordManagerEnabled = Cho phép lưu mật khẩu vào trình quản lý mật khẩu.
-
 # PDF.js and PDF should not be translated
 policy-PDFjs = Vô hiệu hóa hoặc cấu hình PDF.js, trình xem PDF tích hợp trong { -brand-short-name }.
-
 policy-Permissions2 = Cấu hình quyền truy cập cho máy ảnh, micrô, vị trí, thông báo và tự động phát.
-
 policy-PictureInPicture = Kích hoạt hoặc vô hiệu hóa hình trong hình.
-
 policy-PopupBlocking = Cho phép các trang web nhất định hiển thị cửa sổ bật lên theo mặc định.
-
 policy-Preferences = Đặt và khóa giá trị cho một tập hợp con ưu tiên.
-
 policy-PromptForDownloadLocation = Hỏi nơi lưu tập tin khi tải xuống.
-
 policy-Proxy = Cài đặt cấu hình proxy.
-
 policy-RequestedLocales = Đặt danh sách các ngôn ngữ được yêu cầu cho ứng dụng theo thứ tự ưu tiên.
-
 policy-SanitizeOnShutdown2 = Xóa dữ liệu điều hướng khi tắt máy.
-
 policy-SearchBar = Đặt thanh tìm kiếm ở vị trí mặc định. Người dùng vẫn được phép tùy chỉnh nó.
-
 policy-SearchEngines = Cấu hình cài đặt công cụ tìm kiếm. Chính sách này chỉ có sẵn trên phiên bản phát hành hỗ trợ mở rộng (ESR).
-
 policy-SearchSuggestEnabled = Kích hoạt hoặc vô hiệu hóa các đề xuất tìm kiếm.
-
 # For more information, see https://developer.mozilla.org/en-US/docs/Mozilla/Projects/NSS/PKCS11/Module_Installation
 policy-SecurityDevices = Cài đặt các mô-đun PKCS # 11.
-
 policy-SSLVersionMax = Chỉnh phiên bản SSL tối đa.
-
 policy-SSLVersionMin = Chỉnh phiên bản SSL tối thiểu.
-
 policy-SupportMenu = Thêm một mục menu hỗ trợ tùy chỉnh vào menu trợ giúp.
-
 policy-UserMessaging = Không hiển thị một số thông điệp nhất định cho người dùng.
-
 # “format” refers to the format used for the value of this policy.
 policy-WebsiteFilter = Chặn các trang web không được truy cập. Xem tài liệu để biết thêm chi tiết về định dạng.
--- a/browser/extensions/formautofill/formautofill.properties
+++ b/browser/extensions/formautofill/formautofill.properties
@@ -196,12 +196,20 @@ cardNetwork.jcb = JCB
 cardNetwork.mastercard = MasterCard
 cardNetwork.mir = MIR
 cardNetwork.unionpay = Union Pay
 cardNetwork.visa = Visa
 
 # LOCALIZATION NOTE (editCreditCardPasswordPrompt.*, useCreditCardPasswordPrompt.*): %S is brandShortName.
 editCreditCardPasswordPrompt.win = %S đang cố gắng hiển thị thông tin thẻ tín dụng. Xác nhận quyền truy cập vào tài khoản Windows bên dưới.
 editCreditCardPasswordPrompt.macosx = %S đang cố gắng hiển thị thông tin thẻ tín dụng.
+# LOCALIZATION NOTE (editCreditCardPasswordPrompt.macos): This string is
+# preceded by the operating system (macOS) with "Firefox is trying to ", and
+# has a period added to its end. Make sure to test in your locale.
+editCreditCardPasswordPrompt.macos = hiển thị thông tin thẻ tín dụng
 editCreditCardPasswordPrompt.linux = %S đang cố gắng hiển thị thông tin thẻ tín dụng.
 useCreditCardPasswordPrompt.win = %S đang cố gắng sử dụng thông tin thẻ tín dụng được lưu trữ. Xác nhận quyền truy cập vào tài khoản Windows bên dưới.
 useCreditCardPasswordPrompt.macosx = %S đang cố gắng sử dụng thông tin thẻ tín dụng được lưu trữ.
+# LOCALIZATION NOTE (useCreditCardPasswordPrompt.macos): This string is
+# preceded by the operating system (macOS) with "Firefox is trying to ", and
+# has a period added to its end. Make sure to test in your locale.
+useCreditCardPasswordPrompt.macos = sử dụng thông tin thẻ tín dụng được lưu trữ
 useCreditCardPasswordPrompt.linux = %S đang cố gắng sử dụng thông tin thẻ tín dụng được lưu trữ.
--- a/devtools/client/aboutdebugging.ftl
+++ b/devtools/client/aboutdebugging.ftl
@@ -5,185 +5,143 @@
 
 ### These strings are used inside the about:debugging UI.
 
 
 # Page Title strings
 
 # Page title (ie tab title) for the Setup page
 about-debugging-page-title-setup-page = Trình gỡ lỗi - Cài đặt
-
 # Page title (ie tab title) for the Runtime page
 # { $selectedRuntimeId } is the id of the current runtime, such as "this-firefox", "localhost:6080", ...
 about-debugging-page-title-runtime-page = Trình gỡ lỗi - Runtime / { $selectedRuntimeId }
 
 # Sidebar strings
 
 # Display name of the runtime for the currently running instance of Firefox. Used in the
 # Sidebar and in the Setup page.
 about-debugging-this-firefox-runtime-name = { -brand-shorter-name } này
-
 # Sidebar heading for selecting the currently running instance of Firefox
 about-debugging-sidebar-this-firefox =
     .name = { about-debugging-this-firefox-runtime-name }
-
 # Sidebar heading for connecting to some remote source
 about-debugging-sidebar-setup =
     .name = Cài đặt
-
 # Text displayed in the about:debugging sidebar when USB devices discovery is enabled.
 about-debugging-sidebar-usb-enabled = Đã bật USB
-
 # Text displayed in the about:debugging sidebar when USB devices discovery is disabled
 # (for instance because the mandatory ADB extension is not installed).
 about-debugging-sidebar-usb-disabled = Đã tắt USB
-
 # Connection status (connected) for runtime items in the sidebar
 aboutdebugging-sidebar-runtime-connection-status-connected = Đã kết nối
 # Connection status (disconnected) for runtime items in the sidebar
 aboutdebugging-sidebar-runtime-connection-status-disconnected = Đã ngắt kết nối
-
 # Text displayed in the about:debugging sidebar when no device was found.
 about-debugging-sidebar-no-devices = Không có thiết bị nào được phát hiện
-
 # Text displayed in buttons found in sidebar items representing remote runtimes.
 # Clicking on the button will attempt to connect to the runtime.
 about-debugging-sidebar-item-connect-button = Kết nối
-
 # Text displayed in buttons found in sidebar items when the runtime is connecting.
 about-debugging-sidebar-item-connect-button-connecting = Đang kết nối…
-
 # Text displayed in buttons found in sidebar items when the connection failed.
 about-debugging-sidebar-item-connect-button-connection-failed = Kết nối thất bại
-
 # Text displayed in connection warning on sidebar item of the runtime when connecting to
 # the runtime is taking too much time.
 about-debugging-sidebar-item-connect-button-connection-not-responding = Kết nối đang chờ xử lý, kiểm tra tin nhắn trên trình duyệt đích
-
 # Text displayed as connection error in sidebar item when the connection has timed out.
 about-debugging-sidebar-item-connect-button-connection-timeout = Đã hết thời gian kết nối
-
 # Temporary text displayed in sidebar items representing remote runtimes after
 # successfully connecting to them. Temporary UI, do not localize.
 about-debugging-sidebar-item-connected-label = Đã kết nối
-
 # Text displayed in sidebar items for remote devices where a compatible browser (eg
 # Firefox) has not been detected yet. Typically, Android phones connected via USB with
 # USB debugging enabled, but where Firefox is not started.
 about-debugging-sidebar-runtime-item-waiting-for-browser = Đang chờ trình duyệt...
-
 # Text displayed in sidebar items for remote devices that have been disconnected from the
 # computer.
 about-debugging-sidebar-runtime-item-unplugged = Đã ngắt kết nối
-
 # Title for runtime sidebar items that are related to a specific device (USB, WiFi).
 about-debugging-sidebar-runtime-item-name =
     .title = { $displayName } ({ $deviceName })
 # Title for runtime sidebar items where we cannot get device information (network
 # locations).
 about-debugging-sidebar-runtime-item-name-no-device =
     .title = { $displayName }
-
 # Text to show in the footer of the sidebar that links to a help page
 # (currently: https://developer.mozilla.org/docs/Tools/about:debugging)
 about-debugging-sidebar-support = Hỗ trợ gỡ lỗi
-
 # Text to show as the ALT attribute of a help icon that accompanies the help about
 # debugging link in the footer of the sidebar
 about-debugging-sidebar-support-icon =
     .alt = Biểu tượng trợ giúp
-
 # Text displayed in a sidebar button to refresh the list of USB devices. Clicking on it
 # will attempt to update the list of devices displayed in the sidebar.
 about-debugging-refresh-usb-devices-button = Làm mới thiết bị
 
 # Setup Page strings
 
 # Title of the Setup page.
 about-debugging-setup-title = Cài đặt
-
 # Introduction text in the Setup page to explain how to configure remote debugging.
 about-debugging-setup-intro = Định cấu hình phương thức kết nối mà bạn muốn gỡ lỗi từ xa cho thiết bị của mình.
-
 # Explanatory text in the Setup page about what the 'This Firefox' page is for
 about-debugging-setup-this-firefox = Sử dụng <a>{ about-debugging-this-firefox-runtime-name }</a> để gỡ lỗi các thẻ, tiện ích mở rộng và service workers trên phiên bản này của{ -brand-shorter-name }.
-
 # Explanatory text in the Setup page about what the 'This Firefox' page is for
 about-debugging-setup-this-firefox2 = Sử dụng <a>{ about-debugging-this-firefox-runtime-name }</a> để sửa lỗi các phần mở rộng và các trình làm việc dịch vụ trên phiên bản của { -brand-shorter-name }.
-
 # Title of the heading Connect section of the Setup page.
 about-debugging-setup-connect-heading = Kết nối thiết bị
-
 # USB section of the Setup page
 about-debugging-setup-usb-title = USB
-
 # Explanatory text displayed in the Setup page when USB debugging is disabled
 about-debugging-setup-usb-disabled = Bật tính năng này sẽ tải xuống và thêm các thành phần gỡ lỗi USB Android cần thiết vào { -brand-shorter-name }.
-
 # Text of the button displayed in the USB section of the setup page when USB debugging is disabled.
 # Clicking on it will download components needed to debug USB Devices remotely.
 about-debugging-setup-usb-enable-button = Kích hoạt thiết bị USB
-
 # Text of the button displayed in the USB section of the setup page when USB debugging is enabled.
 about-debugging-setup-usb-disable-button = Vô hiệu hóa thiết bị USB
-
 # Text of the button displayed in the USB section of the setup page while USB debugging
 # components are downloaded and installed.
 about-debugging-setup-usb-updating-button = Đang cập nhật...
-
 # USB section of the Setup page (USB status)
 about-debugging-setup-usb-status-enabled = Đã bật
 about-debugging-setup-usb-status-disabled = Đã tắt
 about-debugging-setup-usb-status-updating = Đang cập nhật...
-
 # USB section step by step guide
 about-debugging-setup-usb-step-enable-dev-menu2 = Bật menu Nhà phát triển trên thiết bị Android của bạn.
-
 # USB section step by step guide
 about-debugging-setup-usb-step-enable-debug2 = Bật gỡ lỗi USB trong Menu dành cho nhà phát triển Android.
-
 # USB section step by step guide
 about-debugging-setup-usb-step-enable-debug-firefox2 = Bật gỡ lỗi USB trong Firefox trên thiết bị Android.
-
 # USB section step by step guide
 about-debugging-setup-usb-step-plug-device = Kết nối thiết bị Android với máy tính của bạn.
-
 # Text shown in the USB section of the setup page with a link to troubleshoot connection errors.
 # The link goes to https://developer.mozilla.org/docs/Tools/Remote_Debugging/Debugging_over_USB
 about-debugging-setup-usb-troubleshoot = Sự cố kết nối với thiết bị USB? <a>Khắc phục sự cố</a>
-
 # Network section of the Setup page
 about-debugging-setup-network =
     .title = Vị trí mạng
-
 # Text shown in the Network section of the setup page with a link to troubleshoot connection errors.
 # The link goes to https://developer.mozilla.org/en-US/docs/Tools/Remote_Debugging/Debugging_over_a_network
 about-debugging-setup-network-troubleshoot = Sự cố kết nối qua vị trí mạng? <a>Khắc phục sự</a>
-
 # Text of a button displayed after the network locations "Host" input.
 # Clicking on it will add the new network location to the list.
 about-debugging-network-locations-add-button = Thêm
-
 # Text to display when there are no locations to show.
 about-debugging-network-locations-empty-text = Không có vị trí mạng được thêm vào.
-
 # Text of the label for the text input that allows users to add new network locations in
 # the Connect page. A host is a hostname and a port separated by a colon, as suggested by
 # the input's placeholder "localhost:6080".
 about-debugging-network-locations-host-input-label = Máy chủ
-
 # Text of a button displayed next to existing network locations in the Connect page.
 # Clicking on it removes the network location from the list.
 about-debugging-network-locations-remove-button = Xóa
-
 # Text used as error message if the format of the input value was invalid in the network locations form of the Setup page.
 # Variables:
 #   $host-value (string) - The input value submitted by the user in the network locations form
 about-debugging-network-location-form-invalid = Máy chủ lưu trữ không hợp lệ khác "{ $host-value }". Định dạng dự kiến là tên máy chủ lưu trữ: portnumber.
-
 # Text used as error message if the input value was already registered in the network locations form of the Setup page.
 # Variables:
 #   $host-value (string) - The input value submitted by the user in the network locations form
 about-debugging-network-location-form-duplicate = Máy chủ lưu trữ "{ $host-value }" đã được đăng ký
 
 # Runtime Page strings
 
 # Below are the titles for the various categories of debug targets that can be found
@@ -204,207 +162,166 @@ about-debugging-runtime-service-workers 
 about-debugging-runtime-shared-workers =
     .name = Workers đã chia sẻ
 # Title of the other workers category.
 about-debugging-runtime-other-workers =
     .name = Workers khác
 # Title of the processes category.
 about-debugging-runtime-processes =
     .name = Tiến trình
-
 # Label of the button opening the performance profiler panel in runtime pages for remote
 # runtimes.
 about-debugging-runtime-profile-button2 = Hồ sơ hiệu suất
-
 # This string is displayed in the runtime page if the current configuration of the
 # target runtime is incompatible with service workers. "Learn more" points to MDN.
 # https://developer.mozilla.org/en-US/docs/Tools/about%3Adebugging#Service_workers_not_compatible
 about-debugging-runtime-service-workers-not-compatible = Cấu hình trình duyệt của bạn không tương thích với Service Workers. <a>Tìm hiểu thêm</a>
-
 # This string is displayed in the runtime page if the remote browser version is too old.
 # "Troubleshooting" link points to https://developer.mozilla.org/docs/Tools/about:debugging#Troubleshooting
 # { $runtimeVersion } is the version of the remote browser (for instance "67.0a1")
 # { $minVersion } is the minimum version that is compatible with the current Firefox instance (same format)
 about-debugging-browser-version-too-old = Trình duyệt được kết nối có phiên bản cũ ({ $runtimeVersion }). Phiên bản được hỗ trợ tối thiểu là ({ $minVersion }). Đây là một thiết lập không được hỗ trợ và có thể khiến DevTools bị lỗi. Vui lòng cập nhật trình duyệt được kết nối. <a>Khắc phục sự cố</a>
-
 # Dedicated message for a backward compatibility issue that occurs when connecting:
 # - from Fx 67 to 66 or to 65
 # - from Fx 68 to 66
 # Those are normally in range for DevTools compatibility policy, but specific non
 # backward compatible changes broke the debugger in those scenarios (Bug 1528219).
 # { $runtimeVersion } is the version of the remote browser (for instance "67.0a1")
 about-debugging-browser-version-too-old-67-debugger = Bảng trình gỡ lỗi có thể không hoạt động với trình duyệt được kết nối. Vui lòng sử dụng Firefox { $runtimeVersion } nếu bạn cần sử dụng trình gỡ lỗi với trình duyệt này.
-
 # Dedicated message for a backward compatibility issue that occurs when connecting:
 # from Fx 70+ to the old Firefox for Android (aka Fennec) which uses Fx 68.
 about-debugging-browser-version-too-old-fennec = Phiên bản Firefox này không thể gỡ lỗi Firefox dành cho Android (68). Chúng tôi khuyên bạn nên cài đặt Firefox Nightly dành cho Android trên điện thoại để thử nghiệm. <a>Chi tiết khác</a>
-
 # This string is displayed in the runtime page if the remote browser version is too recent.
 # "Troubleshooting" link points to https://developer.mozilla.org/docs/Tools/about:debugging#Troubleshooting
 # { $runtimeID } is the build ID of the remote browser (for instance "20181231", format is yyyyMMdd)
 # { $localID } is the build ID of the current Firefox instance (same format)
 # { $runtimeVersion } is the version of the remote browser (for instance "67.0a1")
 # { $localVersion } is the version of your current browser (same format)
 about-debugging-browser-version-too-recent = Trình được kết nối gần đây ({ $runtimeVersion }, ID bản dựng { $runtimeID }) so với { -brand-shorter-name } ({ $localVersion }, ID bản dựng { $localID }). Đây là một thiết lập không được hỗ trợ và có thể khiến DevTools bị lỗi. Vui lòng cập nhật Firefox. <a>Khắc phục sự cố</a>
-
 # Displayed for runtime info in runtime pages.
 # { $name } is brand name such as "Firefox Nightly"
 # { $version } is version such as "64.0a1"
 about-debugging-runtime-name = { $name } ({ $version })
-
 # Text of a button displayed in Runtime pages for remote runtimes.
 # Clicking on the button will close the connection to the runtime.
 about-debugging-runtime-disconnect-button = Ngắt kết nối
-
 # Text of the connection prompt button displayed in Runtime pages, when the preference
 # "devtools.debugger.prompt-connection" is false on the target runtime.
 about-debugging-connection-prompt-enable-button = Kích hoạt nhắc nhở kết nối
-
 # Text of the connection prompt button displayed in Runtime pages, when the preference
 # "devtools.debugger.prompt-connection" is true on the target runtime.
 about-debugging-connection-prompt-disable-button = Vô hiệu hóa nhắc nhở kết nối
-
 # Title of a modal dialog displayed on remote runtime pages after clicking on the Profile Runtime button.
 about-debugging-profiler-dialog-title2 = Profiler
-
 # Clicking on the header of a debug target category will expand or collapse the debug
 # target items in the category. This text is used as ’title’ attribute of the header,
 # to describe this feature.
 about-debugging-collapse-expand-debug-targets = Thu gọn / mở rộng
 
 # Debug Targets strings
 
 # Displayed in the categories of "runtime" pages that don't have any debug target to
 # show. Debug targets depend on the category (extensions, tabs, workers...).
 about-debugging-debug-target-list-empty = Chưa có gì cả.
-
 # Text of a button displayed next to debug targets of "runtime" pages. Clicking on this
 # button will open a DevTools toolbox that will allow inspecting the target.
 # A target can be an addon, a tab, a worker...
 about-debugging-debug-target-inspect-button = Kiểm tra
-
 # Text of a button displayed in the "This Firefox" page, in the Temporary Extension
 # section. Clicking on the button will open a file picker to load a temporary extension
 about-debugging-tmp-extension-install-button = Tải tiện ích tạm thời…
-
 # Text displayed when trying to install a temporary extension in the "This Firefox" page.
 about-debugging-tmp-extension-install-error = Có lỗi trong quá trình cài đặt tiện ích tạm thời.
-
 # Text of a button displayed for a temporary extension loaded in the "This Firefox" page.
 # Clicking on the button will reload the extension.
 about-debugging-tmp-extension-reload-button = Tải lại
-
 # Text of a button displayed for a temporary extension loaded in the "This Firefox" page.
 # Clicking on the button will uninstall the extension and remove it from the page.
 about-debugging-tmp-extension-remove-button = Xóa
-
 # Message displayed in the file picker that opens to select a temporary extension to load
 # (triggered by the button using "about-debugging-tmp-extension-install-button")
 # manifest.json .xpi and .zip should not be localized.
 # Note: this message is only displayed in Windows and Linux platforms.
 about-debugging-tmp-extension-install-message = Chọn tập tin manifest.json hoặc lưu trữ .xpi/.zip
-
 # This string is displayed as a message about the add-on having a temporaryID.
 about-debugging-tmp-extension-temporary-id = WebExtension này có ID tạm thời. <a>Tìm hiểu thêm</a>
-
 # Text displayed for extensions in "runtime" pages, before displaying a link the extension's
 # manifest URL.
 about-debugging-extension-manifest-url =
     .label = URL manifest
-
 # Text displayed for extensions in "runtime" pages, before displaying the extension's uuid.
 # UUIDs look like b293e463-481e-5148-a487-5aaf7a130429
 about-debugging-extension-uuid =
     .label = UUID nội bộ
-
 # Text displayed for extensions (temporary extensions only) in "runtime" pages, before
 # displaying the location of the temporary extension.
 about-debugging-extension-location =
     .label = Vị trí
-
 # Text displayed for extensions in "runtime" pages, before displaying the extension's ID.
 # For instance "geckoprofiler@mozilla.com" or "{ed26ddcb-5611-4512-a89a-51b8db81cfb2}".
 about-debugging-extension-id =
     .label = ID tiện ích mở rộng
-
 # This string is displayed as a label of the button that pushes a test payload
 # to a service worker.
 # Notes, this relates to the "Push" API, which is normally not localized so it is
 # probably better to not localize it.
 about-debugging-worker-action-push = Đẩy
-
 # This string is displayed as a label of the button that starts a service worker.
 about-debugging-worker-action-start = Bắt đầu
-
 # This string is displayed as a label of the button that pushes a test payload
 # to a service worker.
 # Note this relates to the "Push" API, which is normally not localized so it is
 # probably better to not localize it.
 about-debugging-worker-action-push2 = Đẩy
     .disabledTitle = Dịch vụ đẩy Service Worker hiện đang bị vô hiệu hóa cho đa xử lý { -brand-shorter-name }
-
 # This string is displayed as a label of the button that starts a service worker.
 about-debugging-worker-action-start2 = Bắt đầu
     .disabledTitle = Dịch vụ bắt đầu Service Worker hiện đang bị vô hiệu hóa cho đa xử lý { -brand-shorter-name }
-
 # This string is displayed as a label of the button that unregisters a service worker.
 about-debugging-worker-action-unregister = Hủy đăng ký
-
 # Displayed for service workers in runtime pages that listen to Fetch events.
 about-debugging-worker-fetch-listening =
     .label = Fetch
     .value = Nghe các sự kiện fetch
-
 # Displayed for service workers in runtime pages that do not listen to Fetch events.
 about-debugging-worker-fetch-not-listening =
     .label = Fetch
     .value = Không nghe các sự kiện fetch
-
 # Displayed for service workers in runtime pages that are currently running (service
 # worker instance is active).
 about-debugging-worker-status-running = Đang chạy
-
 # Displayed for service workers in runtime pages that are registered but stopped.
 about-debugging-worker-status-stopped = Đã dừng
-
 # Displayed for service workers in runtime pages that are registering.
 about-debugging-worker-status-registering = Đang đăng ký
-
 # Displayed for service workers in runtime pages, to label the scope of a worker
 about-debugging-worker-scope =
     .label = Phạm vi
-
 # Displayed for service workers in runtime pages, to label the push service endpoint (url)
 # of a worker
 about-debugging-worker-push-service =
     .label = Dịch vụ đẩy
-
 # Displayed as title of the inspect button when service worker debugging is disabled.
 about-debugging-worker-inspect-action-disabled =
     .title = Trình kiểm tra Service Worker hiện đang bị vô hiệu hóa cho đa xử lý { -brand-shorter-name }
-
+# Displayed as title of the inspect button for zombie tabs (e.g. tabs loaded via a session restore).
+about-debugging-zombie-tab-inspect-action-disabled =
+    .title = Thẻ không được tải đầy đủ và không thể được kiểm tra
 # Displayed as name for the Main Process debug target in the Processes category. Only for
 # remote runtimes, if `devtools.aboutdebugging.process-debugging` is true.
 about-debugging-main-process-name = Tiến trình chính
-
 # Displayed as description for the Main Process debug target in the Processes category.
 # Only for remote browsers, if `devtools.aboutdebugging.process-debugging` is true.
 about-debugging-main-process-description2 = Quy trình chính cho trình duyệt đích
-
 # Displayed instead of the Main Process debug target when the preference
 # `devtools.browsertoolbox.fission` is true.
 about-debugging-multiprocess-toolbox-name = Hộp công cụ đa xử lý
-
 # Description for the Multiprocess Toolbox target.
 about-debugging-multiprocess-toolbox-description = Quy trình chính và quy trình nội dung cho trình duyệt đích
-
 # Alt text used for the close icon of message component (warnings, errors and notifications).
 about-debugging-message-close-icon =
     .alt = Đóng thông báo
-
 # Label text used for the error details of message component.
 about-debugging-message-details-label-error = Chi tiết lỗi
-
 # Label text used for the warning details of message component.
 about-debugging-message-details-label-warning = Chi tiết cảnh báo
-
 # Label text used for default state of details of message component.
 about-debugging-message-details-label = Chi tiết