Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Thunderbird
authorQuế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
Sun, 28 Jun 2020 08:05:39 +0000
changeset 1757 bc62b201468b11e982e41d12d535dad87f2de9a3
parent 1756 a59247bda301ddbce8588c27e16abb328c9725c2
child 1758 17a8a7a691cc2c3167e52411164526caaa3a0a17
push id1130
push userpontoon@mozilla.com
push dateSun, 28 Jun 2020 08:05:42 +0000
Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Thunderbird Co-authored-by: Quế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
editor/ui/chrome/composer/editingOverlay.dtd
mail/chrome/messenger-smime/msgReadSecurityInfo.dtd
mail/chrome/messenger/accountCreation.properties
mail/chrome/messenger/multimessageview.properties
mail/installer/custom.properties
mail/messenger/aboutRights.ftl
mail/messenger/aboutSupportMail.ftl
mail/messenger/accountCentral.ftl
mail/messenger/preferences/preferences.ftl
--- a/editor/ui/chrome/composer/editingOverlay.dtd
+++ b/editor/ui/chrome/composer/editingOverlay.dtd
@@ -31,8 +31,10 @@
 
 <!-- Toolbar buttons/items -->
 <!ENTITY newToolbarCmd.label "Mới">
 <!ENTITY newToolbarCmd.tooltip "Tạo trang Composer mới">
 <!ENTITY openToolbarCmd.label "Mở">
 <!ENTITY openToolbarCmd.tooltip "Mở tập tin trên máy">
 <!ENTITY saveToolbarCmd.tooltip "Lưu tập tin vào máy">
 <!ENTITY publishToolbarCmd.tooltip "Tải tập tin lên máy khác">
+<!ENTITY printToolbarCmd.label "In">
+<!ENTITY printToolbarCmd.tooltip "In trang này">
--- a/mail/chrome/messenger-smime/msgReadSecurityInfo.dtd
+++ b/mail/chrome/messenger-smime/msgReadSecurityInfo.dtd
@@ -8,8 +8,10 @@
 <!ENTITY signatureCert.label "Xem chứng chỉ chữ ký">
 <!ENTITY encryptionCert.label "Xem chứng chỉ mã hóa">
 
 <!ENTITY signer.name "Kí bởi:">
 <!ENTITY recipient.name "Mã hóa cho:">
 <!ENTITY email.address "Địa chỉ email:">
 <!ENTITY issuer.name "Chứng chỉ được cấp bởi:">
 
+<!-- LOCALIZATION NOTE(SMIME.label): This a name for a technical standard. You should not translate it, but if applicable, you may write it using localized characters. -->
+<!ENTITY SMIME.label "S/MIME">
--- a/mail/chrome/messenger/accountCreation.properties
+++ b/mail/chrome/messenger/accountCreation.properties
@@ -54,16 +54,17 @@ found_preconfig=đã tìm thấy cấu hình có sẵn
 checking_config=đang tìm kiếm cấu hình…
 found_config=Đã tìm thấy cấu hình tài khoản
 checking_mozilla_config=đang tìm kiếm cấu hình cộng đồng Mozilla…
 found_isp_config=đã tìm thấy cấu hình
 probing_config=đang thăm dò cấu hình…
 guessing_from_email=đang đoán cấu hình…
 config_details_found=Đã tìm thấy chi tiết cấu hình của bạn!
 config_unverifiable=Không thể xác thực cấu hình — tên đăng nhập hay mật khẩu không đúng?
+exchange_config_unverifiable=Cấu hình không thể được xác minh. Nếu tên người dùng và mật khẩu của bạn là chính xác, có khả năng quản trị viên máy chủ đã vô hiệu hóa cấu hình đã chọn cho tài khoản của bạn. Hãy thử chọn một giao thức khác.
 incoming_found_specify_outgoing=Đã tìm thấy chi tiết cấu hình máy chủ thư đến của bạn, vui lòng xác định tên máy chủ gửi thư.
 outgoing_found_specify_incoming=Đã tìm thấy chi tiết cấu hình máy chủ thư đi của bạn, vui lòng xác định tên máy chủ nhận thư.
 please_enter_missing_hostnames=Không thể đoán thiết lập — vui lòng nhập tên máy chủ.
 incoming_failed_trying_outgoing=Không thể tự động cấu hình máy chủ thư đến, vẫn đang thử máy chủ thư đi.
 outgoing_failed_trying_incoming=Không thể tự động cấu hình máy chủ thư đi, vẫn đang thử máy chủ thư đến.
 checking_password=Đang kiểm tra mật khẩu…
 password_ok=Mật khẩu được!
 user_pass_invalid=Sai tên đăng nhập hoặc mật khẩu
@@ -102,8 +103,12 @@ resultUsernameBoth=%1$S
 resultUsernameDifferent=Nhận thư: %1$S, Gửi thư: %2$S
 
 confirmAdvancedConfigTitle=Xác nhận cấu hình nâng cao
 confirmAdvancedConfigText=Hộp thoại này sẽ bị đóng và một tài khoản với các cài đặt hiện tại sẽ được tạo, ngay cả khi cấu hình không chính xác. Bạn có muốn tiếp tục?
 
 # LOCALIZATION NOTE(credentials_incomplete): The reference to "janedoe" (Jane Doe) is the name of an example person. You will want to translate it to whatever example persons would be named in your language. In the example, AD is the name of the Windows domain, and this should usually not be translated.
 credentials_incomplete=Không thể xác thực. Tên đăng nhập không chính xác hoặc tên người dùng riêng biệt được yêu cầu để đăng nhập. Tên người dùng này thường là tên miền Windows của bạn đăng nhập có hoặc không có tên miền (ví dụ: janedoe hoặc AD\\janedoe).
 credentials_wrong=Quá trình xác thực thất bại. Vui lòng kiểm tra tên người dùng và mật khẩu.
+# LOCALIZATION NOTE(otherDomain.label): %1$S will be the brandShortName. %2$S refers to the domain name, e.g. rackspace.com
+otherDomain.label=%1$S đã tìm thấy thông tin thiết lập tài khoản của bạn trên %2$S. Bạn có muốn tiến hành và gửi thông tin của bạn?
+otherDomain_ok.label=Đăng nhập
+otherDomain_cancel.label=Hủy bỏ
--- a/mail/chrome/messenger/multimessageview.properties
+++ b/mail/chrome/messenger/multimessageview.properties
@@ -55,8 +55,12 @@ messagesTotalSize=Những thư này chiếm #1.
 # this is a *minimum* size.
 messagesTotalSizeMoreThan=Những thư này chiếm hơn #1.
 
 # LOCALIZATION NOTE (maxCountExceeded): A message to let the user know that not
 # all of the selected messages were summarized. #1 is the total number of
 # messages selected and #2 is the number of messages actually shown.
 maxCountExceeded= (Lưu ý: #1 thư được chọn, #2 đầu tiên được hiển thị)
 
+# LOCALIZATION NOTE (maxThreadCountExceeded): A message to let the user know that
+# not all of the selected thread were summarized. #1 is the total number of
+# threads selected and #2 is the number of threads actually shown.
+maxThreadCountExceeded= (Lưu ý: #1 chủ đề được chọn, #2 đầu tiên được hiển thị)
--- a/mail/installer/custom.properties
+++ b/mail/installer/custom.properties
@@ -32,16 +32,19 @@ OPTIONAL_COMPONENTS_DESC=Dịch vụ bảo trì sẽ cho phép bạn cập nhật $BrandShortName một cách âm thầm.
 MAINTENANCE_SERVICE_CHECKBOX_DESC=&Cài đặt dịch vụ bảo trì
 SUMMARY_PAGE_TITLE=Tóm tắt
 SUMMARY_PAGE_SUBTITLE=Sẵn sàng cài đặt $BrandShortName
 SUMMARY_INSTALLED_TO=$BrandShortName sẽ được cài vào thư mục sau:
 SUMMARY_REBOOT_REQUIRED_INSTALL=Có thể cần khởi động lại máy tính để hoàn tất việc cài đặt.
 SUMMARY_REBOOT_REQUIRED_UNINSTALL=Có thể cần khởi động lại máy tính để hoàn tất việc gỡ bỏ.
 SUMMARY_MAKE_DEFAULT=$BrandShortName sẽ được thiết lập là chương trình gửi thư mặc định của bạn.
 SUMMARY_CLICK=Nhấn “Cài đặt” để tiếp tục.
+SUMMARY_TAKE_DEFAULTS=&Sử dụng $BrandShortName làm chương trình gửi thư mặc định của tôi
+SUMMARY_INSTALL_CLICK=Nhấp Cài đặt để tiếp tục.
+SUMMARY_UPGRADE_CLICK=Nhấp Nâng cấp để tiếp tục.
 SURVEY_TEXT=&Vui lòng cho chúng tôi biết bạn nghĩ gì về $BrandShortName
 LAUNCH_TEXT=&Chạy $BrandShortName ngay bây giờ
 CREATE_ICONS_DESC=Tạo biểu tượng cho $BrandShortName:
 ICONS_DESKTOP=Trên &Desktop
 ICONS_STARTMENU=Trong thư mục Programs của trình đơn &Start
 ICONS_QUICKLAUNCH=Trong thanh Quick &Launch
 WARN_MANUALLY_CLOSE_APP_INSTALL=$BrandShortName phải được đóng trước khi tiến hành cài đặt.\n\nVui lòng đóng $BrandShortName để tiếp tục.
 WARN_MANUALLY_CLOSE_APP_UNINSTALL=$BrandShortName phải được đóng trước khi tiến hành gỡ bỏ.\n\nVui lòng đóng $BrandShortName để tiếp tục.
@@ -73,8 +76,13 @@ STATUS_CLEANUP=Đang làm việc…
 OPTIONS_SUMMARY=Chọn kiểu cài đặt bạn muốn, rồi nhấn “Tiếp tục”.
 # One line
 OPTION_STANDARD_DESC=$BrandShortName sẽ được cài đặt cùng các tùy chọn thông dụng.
 OPTION_STANDARD_RADIO=&Chuẩn
 # Two lines
 OPTION_CUSTOM_DESC=Bạn có thể chọn từng tùy chọn riêng lẻ. Dành cho người dùng có kinh nghiệm.
 OPTION_CUSTOM_RADIO=Tùy &biến
 
+# LOCALIZATION NOTE:
+# The following text replaces the Install button text on the summary page.
+# Verify that the access key for InstallBtn (in override.properties) and
+# UPGRADE_BUTTON is not already used by SUMMARY_TAKE_DEFAULTS.
+UPGRADE_BUTTON=Nâng cấp (&U)
--- a/mail/messenger/aboutRights.ftl
+++ b/mail/messenger/aboutRights.ftl
@@ -1,17 +1,23 @@
 # This Source Code Form is subject to the terms of the Mozilla Public
 # License, v. 2.0. If a copy of the MPL was not distributed with this
 # file, You can obtain one at http://mozilla.org/MPL/2.0/.
 
 rights-title = Về quyền lợi của bạn
 rights-intro = { -brand-full-name } là phần mềm tự do mã nguồn mở, được xây dựng bởi một cộng đồng gồm hàng nghìn người trên khắp thế giới. Có vài điều mà bạn nên biết:
 rights-intro-point-1 = { -brand-short-name } cung cấp cho bạn theo điều khoản của <a data-l10n-name="mozilla-public-license-link">giấy phép công cộng Mozilla</a>. Điều này có nghĩa là bạn có thể sử dụng, sao chép và phân phối { -brand-short-name } đến người khác. Bạn cũng được hoan nghênh trong việc chỉnh sửa mã nguồn của { -brand-short-name } cho phù hợp với nhu cầu của mình. Giấy phép công cộng Mozilla cũng cho bạn quyền phân phối phiên bản được chỉnh sửa đó.
+rights-intro-point-2 =
+    Bạn không được cấp bất kỳ quyền hoặc giấy phép nhãn hiệu nào cho các
+    nhãn hiệu của tổ chức Mozilla hoặc bất kỳ bên nào, bao gồm nhưng không
+    giới hạn tên hoặc logo Thunderbird. Thông tin bổ sung về nhãn hiệu có thể
+    được tìm thấy <a data-l10n-name="mozilla-trademarks-link">tại đây</a>.
 rights-intro-point-3 = Một số tính năng trong { -brand-short-name }, như Trình Báo Cáo Lỗi, cho bạn tùy chọn cung cấp phản hồi tới { -vendor-short-name }. Bằng việc chọn gửi phản hồi, bạn cho { -vendor-short-name } quyền sử dụng phản hồi đó để cải tiến sản phẩm, công bố phản hồi trên trang web, và phân phối phản hồi.
 rights-intro-point-4 = Cách chúng tôi dùng thông tin cá nhân của bạn và phản hồi được gửi tới { -vendor-short-name } thông qua { -brand-short-name } được mô tả trong <a data-l10n-name="mozilla-privacy-policy-link">chính sách riêng tư { -brand-short-name }</a>.
+rights-intro-point-4-unbranded = Bất kì chính sách riêng tư thích hợp nào cho sản phẩm này sẽ được liệt kê tại đây.
 rights-intro-point-5 = Một số tính năng { -brand-short-name } sử dụng dịch vụ thông tin dựa trên web, tuy nhiên, chúng tôi không thể đảm bảo chúng chính xác 100% hoặc không có lỗi. Chi tiết hơn, bao gồm thông tin về cách vô hiệu hóa tính năng dùng những dịch vụ này, có thể được tìm thấy trong <a data-l10n-name="mozilla-service-terms-link">điều khoản dịch vụ</a>.
 rights-intro-point-5-unbranded = Nếu sản phẩm này kết hợp các dịch vụ web, bất kì điều khoản dịch vụ thích hợp nào cho (các) dịch vụ cần phải được liên kết với <a data-l10n-name="mozilla-website-services-link">Các Dịch Vụ Đối Với Trang Web</a>.
 rights-intro-point-6 = Để có thể phát một số loại nội dung video, { -brand-short-name } cần tải xuống một số mô đun giải mã nội dung từ một bên thứ ba.
 rights-webservices-header = Dịch vụ Thông tin Dựa trên Web { -brand-full-name }
 rights-webservices = { -brand-full-name } dùng dịch vụ thông tin dựa trên web ("Dịch Vụ") để cung cấp một số tính năng mà bạn dùng trong phiên bản { -brand-short-name } theo điều khoản được mô tả bên dưới. Nếu bạn không muốn dùng một hoặc nhiều Dịch Vụ hoặc điều khoản bên dưới không chấp nhận được, bạn có thể vô hiệu hóa tính năng hoặc Dịch Vụ. Chỉ dẫn cho cách vô hiệu hóa một tính năng hay Dịch Vụ đặc thù có thể được tìm <a data-l10n-name="mozilla-disable-service-link">tại đây</a>. Các tính năng và dịch vụ khác có thể bị tắt trong phần tùy chỉnh ứng dụng.
 rights-locationawarebrowsing = <strong>Duyệt web Nhận diện Vị trí: </strong>luôn có sẵn. Không có thông tin địa điểm nào được gửi đi mà không có sự cho phép của bạn. Nếu bạn muốn vô hiệu hóa hoàn toàn tính năng này, làm theo các bước sau:
 rights-locationawarebrowsing-term-1 = Trong thanh URL, gõ <code>about:config</code>
 rights-locationawarebrowsing-term-2 = Gõ geo.enabled
--- a/mail/messenger/aboutSupportMail.ftl
+++ b/mail/messenger/aboutSupportMail.ftl
@@ -9,11 +9,10 @@ accounts-ID = ID
 accounts-name = Tên
 accounts-incoming-server = Máy chủ nhận thư
 accounts-outgoing-servers = Máy chủ gửi thư
 accounts-server-name = Tên
 accounts-conn-security = Bảo mật kết nối
 accounts-auth-method = Phương thức xác thực
 accounts-default = Mặc định?
 identity-name = Danh tính
-
 send-via-email = Gửi qua email
-
+app-basics-telemetry = Dữ liệu từ xa
--- a/mail/messenger/accountCentral.ftl
+++ b/mail/messenger/accountCentral.ftl
@@ -1,57 +1,52 @@
 # This Source Code Form is subject to the terms of the Mozilla Public
 # License, v. 2.0. If a copy of the MPL was not distributed with this
 # file, You can obtain one at http://mozilla.org/MPL/2.0/.
 
 account-central-title = Chào mừng đến với { -brand-full-name }
-
+account-settings = Cài đặt tài khoản
+#   $accounts (Number) - the number of configured accounts
 setup-title = Chọn những gì để thiết lập
 about-title = Về { -brand-full-name }
 resources-title = Tài nguyên
-
 release-notes =
     .title = Về { -brand-full-name }
-
 email-label = Email
     .aria-label = Kết nối với tài khoản email hiện tại của bạn
 email-description = { -brand-short-name } cho phép bạn kết nối với tài khoản email hiện tại của mình, để đọc email của bạn một cách thuận tiện và hiệu quả từ trong ứng dụng.
-
 calendar-label = Lịch
     .aria-label = Tạo một lịch mới
 calendar-description = { -brand-short-name } cho phép bạn xử lý các sự kiện và giúp bạn tổ chức. Kết nối với lịch từ xa sẽ giữ cho tất cả các sự kiện của bạn được đồng bộ hóa trên tất cả các thiết bị của bạn.
-
 chat-label = Trò chuyện
     .aria-label = Kết nối với tài khoản trò chuyện của bạn
 chat-description = { -brand-short-name } cho phép bạn kết nối với nhiều tài khoản nhắn tin tức thời, cung cấp hỗ trợ cho các nền tảng khác nhau.
-
 filelink-label = Filelink
     .aria-label = Thiết lập Filelink
 filelink-description = { -brand-short-name } cho phép bạn thiết lập tài khoản đám mây filelink thuận tiện để dễ dàng gửi các tập tin đính kèm lớn.
-
 addressbook-label = Sổ địa chỉ
     .aria-label = Tạo một sổ địa chỉ mới
 addressbook-description = { -brand-short-name } cho phép bạn sắp xếp tất cả các địa chỉ liên lạc của bạn trong một sổ địa chỉ. Bạn cũng có thể kết nối với sổ địa chỉ từ xa để giữ cho tất cả các địa chỉ liên lạc của bạn được đồng bộ hóa.
-
 feeds-label = Nguồn cấp
     .aria-label = Kết nối đến nguồn cấp
 feeds-description = { -brand-short-name } cho phép bạn kết nối với nguồn cấp dữ liệu RSS/Atom để nhận tin tức và cập nhật từ khắp nơi.
-
 newsgroups-label = Nhóm tin
     .aria-label = Kết nối đến một nhóm tin
 newsgroups-description = { -brand-short-name } cho phép bạn kết nối với tất cả các nhóm tin bạn muốn.
-
 import-title = Nhập dữ liệu từ chương trình khác…
 import-paragraph = { -brand-short-name } cho phép bạn nhập thư mail, mục nhập sổ địa chỉ, đăng ký nguồn cấp dữ liệu, tùy chọn và/hoặc bộ lọc từ các chương trình thư khác và các định dạng sổ địa chỉ phổ biến.
-
 import-label = Nhập
     .aria-label = Nhập dữ liệu từ các chương trình khác
-
 about-paragraph = Thunderbird là ứng dụng email và lịch trình đa nền tảng, mã nguồn mở hàng đầu, miễn phí cho doanh nghiệp và sử dụng cá nhân. Chúng tôi muốn nó được an toàn và trở nên tốt hơn. Việc quyên góp sẽ cho phép chúng tôi thuê các nhà phát triển, trả tiền cho cơ sở hạ tầng và tiếp tục cải thiện.
-
 about-paragraph-2 = <b>Thunderbird được tài trợ bởi những người dùng như bạn! Nếu bạn thích Thunderbird, bạn có thể cân nhắc việc quyên góp.</b> Cách tốt nhất để bạn đảm bảo Thunderbird vẫn có sẵn là
 about-donation = quyên góp
-
+about-paragraph-consider-donation = <b>Thunderbird được tài trợ bởi những người dùng như bạn! Nếu bạn thích Thunderbird, vui lòng xem xét việc quyên góp.</b> Cách tốt nhất để bạn đảm bảo Thunderbird vẫn khả dụng là <a data-l10n-name="donation-link">thực hiện quyên góp</a>.
 explore-link = Khám phá các tính năng
 support-link = Hỗ trợ
 involved-link = Tham gia
 developer-link = Tài liệu dành cho nhà phát triển
-
+read = Đọc thư
+compose = Viết thư mới
+search = Tìm kiếm thư
+filter = Quản lí bộ lọc thư
+nntp-subscription = Quản lí đăng kí nhóm tin
+rss-subscription = Quản lý đăng ký theo dõi
+e2e = Mã hóa đầu cuối
--- a/mail/messenger/preferences/preferences.ftl
+++ b/mail/messenger/preferences/preferences.ftl
@@ -1,859 +1,703 @@
 # This Source Code Form is subject to the terms of the Mozilla Public
 # License, v. 2.0. If a copy of the MPL was not distributed with this
 # file, You can obtain one at http://mozilla.org/MPL/2.0/.
 
-
 close-button =
     .aria-label = Đóng
-
 preferences-title =
     .title =
         { PLATFORM() ->
             [windows] Tùy chọn
            *[other] Tùy chỉnh
         }
-
 pane-general-title = Tổng quát
 category-general =
     .tooltiptext = { pane-general-title }
-
 pane-compose-title = Soạn thảo
 category-compose =
     .tooltiptext = Soạn thảo
-
 pane-privacy-title = Riêng tư & Bảo mật
 category-privacy =
     .tooltiptext = Riêng tư & Bảo mật
-
 pane-chat-title = Trò chuyện
 category-chat =
     .tooltiptext = Trò chuyện
-
 pane-calendar-title = Lịch
 category-calendar =
     .tooltiptext = Lịch
-
 general-language-and-appearance-header = Ngôn ngữ & giao diện
-
 general-incoming-mail-header = Thư đến:
-
 general-files-and-attachment-header = Tập tin & đính kèm
-
 general-tags-header = Nhãn
-
 general-reading-and-display-header = Đọc & hiển thị
-
 general-updates-header = Cập nhật
-
 general-network-and-diskspace-header = Mạng & dung lượng trống
-
 general-indexing-label = Chỉ mục
-
 composition-category-header = Soạn thảo
-
 composition-attachments-header = Đính kèm
-
 composition-spelling-title = Chính tả
-
 compose-html-style-title = Phong cách HTML
-
 composition-addressing-header = Địa chỉ
-
 privacy-main-header = Riêng tư
-
 privacy-passwords-header = Mật khẩu
-
 privacy-junk-header = Thư rác
-
 privacy-data-collection-header = Thu thập và sử dụng dữ liệu
-
+collection-header = Thu thập và sử dụng dữ liệu { -brand-short-name }
+collection-description = Chúng tôi cố gắng cung cấp cho bạn sự lựa chọn và chỉ thu thập những gì chúng tôi cần để cung cấp và cải thiện { -brand-short-name } cho tất cả mọi người. Chúng tôi luôn xin phép trước khi thu thập thông tin cá nhân.
+collection-privacy-notice = Chính sách riêng tư
+collection-health-report-telemetry-disabled = Bạn không còn cho phép { -vendor-short-name } thu thập dữ liệu kỹ thuật và tương tác. Tất cả dữ liệu trong quá khứ sẽ bị xóa trong vòng 30 ngày.
+collection-health-report-telemetry-disabled-link = Tìm hiểu thêm
+collection-health-report =
+    .label = Cho phép { -brand-short-name } gửi dữ liệu kỹ thuật và tương tác tới { -vendor-short-name }
+    .accesskey = r
+collection-health-report-link = Tìm hiểu thêm
+# This message is displayed above disabled data sharing options in developer builds
+# or builds with no Telemetry support available.
+collection-health-report-disabled = Dữ liệu báo cáo bị vô hiệu hóa với cấu hình này
+collection-backlogged-crash-reports =
+    .label = Cho phép { -brand-short-name } thay bạn gửi các báo cáo sự cố còn tồn đọng
+    .accesskey = c
+collection-backlogged-crash-reports-link = Tìm hiểu thêm
 privacy-security-header = Bảo mật
-
 privacy-scam-detection-title = Phát hiện lừa đảo
-
 privacy-anti-virus-title = Trình chống vi-rút
-
 privacy-certificates-title = Chứng nhận
-
 chat-pane-header = Trò chuyện
-
 chat-status-title = Trạng thái
-
 chat-notifications-title = Thông báo
-
 chat-pane-styling-header = Kiểu dáng
-
 choose-messenger-language-description = Chọn ngôn ngữ được sử dụng để hiển thị menu, tin nhắn và thông báo từ { -brand-short-name }.
 manage-messenger-languages-button =
     .label = Tùy chỉnh…
     .accesskey = l
 confirm-messenger-language-change-description = Khởi động lại { -brand-short-name } để áp dụng những thay đổi này
 confirm-messenger-language-change-button = Áp dụng và khởi động lại
-
 update-pref-write-failure-title = Thất bại khi ghi
-
 # Variables:
 #   $path (String) - Path to the configuration file
 update-pref-write-failure-message = Không thể lưu thiết lập. Không thể ghi vào tập tin: { $path }
-
 update-setting-write-failure-title = Lỗi khi lưu tùy chọn cập nhật
-
 # Variables:
 #   $path (String) - Path to the configuration file
 # The newlines between the main text and the line containing the path is
 # intentional so the path is easier to identify.
 update-setting-write-failure-message =
     { -brand-short-name } đã gặp lỗi và đã không lưu thay đổi này. Lưu ý rằng thiết lập tùy chọn cập nhật này yêu cầu quyền ghi vào tập tin bên dưới. Bạn hoặc quản trị viên hệ thống có thể giải quyết lỗi bằng cách cấp cho nhóm người dùng toàn quyền kiểm soát tập tin này.
     
     Không thể ghi vào tập tin: { $path }
-
 update-in-progress-title = Đang cập nhật
-
 update-in-progress-message = Bạn có muốn { -brand-short-name } tiếp tục với bản cập nhật này không?
-
 update-in-progress-ok-button = &Loại bỏ
 # Continue is the cancel button so pressing escape or using a platform standard
 # method of closing the UI will not discard the update.
 update-in-progress-cancel-button = &Tiếp tục
-
 addons-button = Tiện ích mở rộng & chủ đề
 
 ## OS Authentication dialog
 
 # This message can be seen by trying to add a Master Password.
 master-password-os-auth-dialog-message = Xác nhận danh tính của bạn để tạo mật khẩu chính.
-
+# This message can be seen by trying to add a Master Password.
+master-password-os-auth-dialog-message-win = Để tạo mật khẩu chính, hãy nhập thông tin đăng nhập Windows của bạn. Điều này giúp bảo vệ tính bảo mật của tài khoản của bạn.
 # This message can be seen by trying to add a Master Password.
 # The macOS strings are preceded by the operating system with "Thunderbird is trying to "
 # and includes subtitle of "Enter password for the user "xxx" to allow this." These
 # notes are only valid for English. Please test in your locale.
 master-password-os-auth-dialog-message-macosx = tạo một mật khẩu chính
-
 # Don't change this label.
 master-password-os-auth-dialog-caption = { -brand-full-name }
 
 ## General Tab
 
 focus-search-shortcut =
     .key = f
 focus-search-shortcut-alt =
     .key = k
-
 general-legend = Trang khởi động { -brand-short-name }
-
 start-page-label =
     .label = Khi { -brand-short-name } khởi động, hiển thị trang bắt đầu trong vùng hiển thị thư
     .accesskey = W
-
 location-label =
     .value = Địa chỉ:
     .accesskey = o
 restore-default-label =
     .label = Khôi phục về mặc định
     .accesskey = R
-
 default-search-engine = Công cụ tìm kiếm mặc định
 add-search-engine =
     .label = Thêm từ tập tin
     .accesskey = A
 remove-search-engine =
     .label = Xóa
     .accesskey = v
-
 minimize-to-tray-label =
     .label = Khi { -brand-short-name } đã thu nhỏ, di chuyển nó vào khay
     .accesskey = m
-
 new-message-arrival = Khi có thư mới:
 mail-play-sound-label =
     .label =
         { PLATFORM() ->
             [macos] Phát tập tin âm thanh sau:
            *[other] Phát ra âm thanh
         }
     .accesskey =
         { PLATFORM() ->
             [macos] d
            *[other] d
         }
 mail-play-button =
     .label = Phát
     .accesskey = P
-
 change-dock-icon = Thay đổi tùy chọn cho biểu tượng ứng dụng
 app-icon-options =
     .label = Tùy chọn biểu tượng ứng dụng…
     .accesskey = n
-
 notification-settings = Thông báo và âm thanh mặc định có thể được tắt trong Notification pane của System Preferences.
-
 animated-alert-label =
     .label = Hiển thị thông báo
     .accesskey = S
 customize-alert-label =
     .label = Tùy biến…
     .accesskey = C
-
 tray-icon-label =
     .label = Hiển thị biểu tượng trong khay thanh tác vụ
     .accesskey = t
-
+mail-system-sound-label =
+    .label = Âm thanh mặc định của hệ thống khi có thư mới
+    .accesskey = D
 mail-custom-sound-label =
     .label = Sử dụng tập tin âm thanh sau
     .accesskey = U
 mail-browse-sound-button =
     .label = Duyệt…
     .accesskey = B
-
 enable-gloda-search-label =
     .label = Cho phép tìm kiếm và lập chỉ mục đầy đủ
     .accesskey = G
-
 datetime-formatting-legend = Định dạng ngày và giờ
 language-selector-legend = Ngôn ngữ
-
 allow-hw-accel =
     .label = Sử dụng chế độ tăng tốc phần cứng khi khả dụng
     .accesskey = h
-
 store-type-label =
     .value = Kiểu lưu trữ thư cho tài khoản mới:
     .accesskey = T
-
 mbox-store-label =
     .label = Tập tin trên mỗi thư mục (mbox)
 maildir-store-label =
     .label = Tập tin trên mỗi thư (maildir)
-
 scrolling-legend = Cuộn
 autoscroll-label =
     .label = Sử dụng tự động cuộn
     .accesskey = U
 smooth-scrolling-label =
     .label = Cuộn uyển chuyển
     .accesskey = m
-
 system-integration-legend = Hệ thống tích hợp
 always-check-default =
     .label = Luôn kiểm tra xem { -brand-short-name } có phải là ứng dụng thư mặc định khi khởi động
     .accesskey = A
 check-default-button =
     .label = Kiểm tra ngay…
     .accesskey = N
-
 # Note: This is the search engine name for all the different platforms.
 # Platforms that don't support it should be left blank.
 search-engine-name =
     { PLATFORM() ->
         [macos] Spotlight
         [windows] Tìm kiếm Windows
        *[other] { "" }
     }
-
 search-integration-label =
     .label = Cho phép { search-engine-name } tìm kiếm thư
     .accesskey = S
-
 config-editor-button =
     .label = Trình chỉnh sửa cấu hình…
     .accesskey = C
-
 return-receipts-description = Xác định cách thức { -brand-short-name } xử lý biên lai
 return-receipts-button =
     .label = Biên lai…
     .accesskey = R
-
 update-app-legend = Cập nhật { -brand-short-name }
-
 # Variables:
 #   $version (String): version of Thunderbird, e.g. 68.0.1
 update-app-version = Phiên bản { $version }
-
 allow-description = Cho phép { -brand-short-name }
 automatic-updates-label =
     .label = Tự động cài đặt các cập nhật (nên làm vì tăng tính bảo mật)
     .accesskey = A
 check-updates-label =
     .label = Kiểm tra cập nhật, nhưng hãy để tôi chọn có cài đặt chúng không
     .accesskey = C
-
 update-history-button =
     .label = Hiển thị lịch sử cập nhật
     .accesskey = p
-
 use-service =
     .label = Sử dụng dịch vụ chạy nền để cài đặt các cập nhật
     .accesskey = b
-
 cross-user-udpate-warning = Cài đặt này sẽ áp dụng cho tất cả các tài khoản Windows và các cấu hình của { -brand-short-name } sử dụng cài đặt này của { -brand-short-name }.
-
 networking-legend = Kết nối
 proxy-config-description = Định cấu hình cách { -brand-short-name } kết nối Internet
-
 network-settings-button =
     .label = Cài đặt…
     .accesskey = S
-
 offline-legend = Ngoại tuyến
 offline-settings = Cấu hình thiết lập ngoại tuyến
-
 offline-settings-button =
     .label = Ngoại tuyến…
     .accesskey = O
-
 diskspace-legend = Dung lượng đĩa
 offline-compact-folder =
     .label = Nén tất cả các thư mục khi nó sẽ lưu lại
     .accesskey = a
-
 compact-folder-size =
     .value = MB tổng cộng
 
 ## Note: The entities use-cache-before and use-cache-after appear on a single
 ## line in preferences as follows:
 ## use-cache-before [ textbox for cache size in MB ] use-cache-after
 
 use-cache-before =
     .value = Sử dụng tối đa
     .accesskey = U
-
 use-cache-after = MB dung lượng đĩa cho bộ đệm
 
 ##
 
 smart-cache-label =
     .label = Ghi đè quản lý bộ đệm tự động
     .accesskey = v
-
 clear-cache-button =
     .label = Xóa ngay
     .accesskey = C
-
 fonts-legend = Phông chữ & màu sắc
-
 default-font-label =
     .value = Phông chữ mặc định:
     .accesskey = D
-
 default-size-label =
     .value = Kích cỡ:
     .accesskey = S
-
 font-options-button =
     .label = Nâng cao…
     .accesskey = A
-
 color-options-button =
     .label = Màu sắc…
     .accesskey = C
-
 display-width-legend = Thư văn bản thuần túy
-
 # Note : convert-emoticons-label 'Emoticons' are also known as 'Smileys', e.g. :-)
 convert-emoticons-label =
     .label = Hiển thị biểu tượng cảm xúc dưới dạng đồ họa
     .accesskey = e
-
 display-text-label = Khi hiển thị các thư văn bản thuần túy được trích dẫn:
-
 style-label =
     .value = Kiểu:
     .accesskey = y
-
 regular-style-item =
     .label = Thông thường
 bold-style-item =
     .label = Đậm
 italic-style-item =
     .label = Nghiêng
 bold-italic-style-item =
     .label = Nghiêng đậm
-
 size-label =
     .value = Kích thước:
     .accesskey = z
-
 regular-size-item =
     .label = Thông thường
 bigger-size-item =
     .label = Lớn hơn
 smaller-size-item =
     .label = Nhỏ hơn
-
 quoted-text-color =
     .label = Màu sắc:
     .accesskey = o
-
 search-input =
     .placeholder = Tìm kiếm
-
 type-column-label =
     .label = Kiểu dữ liệu
     .accesskey = T
-
 action-column-label =
     .label = Hành động
     .accesskey = A
-
 save-to-label =
     .label = Lưu các tập tin vào
     .accesskey = S
-
 choose-folder-label =
     .label =
         { PLATFORM() ->
             [macos] Chọn…
            *[other] Duyệt…
         }
     .accesskey =
         { PLATFORM() ->
             [macos] C
            *[other] B
         }
-
 always-ask-label =
     .label = Luôn hỏi tôi nơi lưu tập tin
     .accesskey = A
-
-
 display-tags-text = Thẻ có thể được sử dụng để phân loại và ưu tiên thư của bạn.
-
 new-tag-button =
     .label = Mới…
     .accesskey = N
-
 edit-tag-button =
     .label = Chỉnh sửa…
     .accesskey = E
-
 delete-tag-button =
     .label = Xóa
     .accesskey = D
-
 auto-mark-as-read =
     .label = Tự động đánh dấu thư là đã đọc
     .accesskey = A
-
 mark-read-no-delay =
     .label = Ngay lập tức trên màn hình
     .accesskey = o
 
 ## Note: This will concatenate to "After displaying for [___] seconds",
 ## using (mark-read-delay) and a number (seconds-label).
 
 mark-read-delay =
     .label = Sau khi hiển thị
     .accesskey = d
-
 seconds-label = giây
 
 ##
 
 open-msg-label =
     .value = Mở thư trong:
-
 open-msg-tab =
     .label = Một thẻ mới
     .accesskey = t
-
 open-msg-window =
     .label = Một cửa sổ thư mới
     .accesskey = n
-
 open-msg-ex-window =
     .label = Một cửa sổ thư hiện có
     .accesskey = e
-
 close-move-delete =
     .label = Đóng cửa sổ thư/thẻ khi di chuyển hoặc xóa
     .accesskey = C
-
 display-name-label =
     .value = Tên hiển thị:
-
 condensed-addresses-label =
     .label = Chỉ hiển thị tên cho những người trong sổ địa chỉ của tôi
     .accesskey = S
 
 ## Compose Tab
 
 forward-label =
     .value = Chuyển tiếp thư:
     .accesskey = y
-
 inline-label =
     .label = Ngay trong thư
-
 as-attachment-label =
     .label = Dưới dạng đính kèm
-
 extension-label =
     .label = thêm phần mở rộng cho tên tập tin
     .accesskey = e
 
 ## Note: This will concatenate to "Auto Save every [___] minutes",
 ## using (auto-save-label) and a number (auto-save-end).
 
 auto-save-label =
     .label = Tự động lưu mỗi
     .accesskey = A
-
 auto-save-end = phút
 
 ##
 
 warn-on-send-accel-key =
     .label = Xác nhận khi sử dụng phím tắt để gửi thư
     .accesskey = C
-
 spellcheck-label =
     .label = Kiểm tra chính tả trước khi gửi
     .accesskey = C
-
 spellcheck-inline-label =
     .label = Kiểm tra chính tả ngay khi đang gõ
     .accesskey = E
-
 language-popup-label =
     .value = Ngôn ngữ:
     .accesskey = L
-
 download-dictionaries-link = Tải thêm từ điển
-
 font-label =
     .value = Phông chữ:
     .accesskey = n
-
 font-size-label =
     .value = Cỡ chữ:
     .accesskey = z
-
 default-colors-label =
     .label = Sử dụng màu mặc định của trình đọc
     .accesskey = d
-
 font-color-label =
     .value = Màu chữ:
     .accesskey = T
-
 bg-color-label =
     .value = Màu nền:
     .accesskey = B
-
 restore-html-label =
     .label = Khôi phục về mặc định
     .accesskey = R
-
 default-format-label =
     .label = Sử dụng định dạng của đoạn thay vì phần thân văn bản theo mặc định
     .accesskey = P
-
 format-description = Cấu hình hành vi định dạng văn bản
-
 send-options-label =
     .label = Tùy chọn gửi…
     .accesskey = S
-
 autocomplete-description = Khi tìm địa chỉ trong thư, tra cứu các mục khớp nhau trong:
-
 ab-label =
     .label = Sổ địa chỉ nội bộ
     .accesskey = L
-
 directories-label =
     .label = Máy chủ thư mục:
     .accesskey = D
-
 directories-none-label =
     .none = Không có
-
 edit-directories-label =
     .label = Chỉnh sửa thư mục…
     .accesskey = E
-
 email-picker-label =
     .label = Tự động thêm địa chỉ email gửi đi vào:
     .accesskey = A
-
 default-directory-label =
     .value = Thư mục khởi động mặc định trong cửa sổ của sổ địa chỉ:
     .accesskey = S
-
 default-last-label =
     .none = Thư mục được sử dụng lần cuối
-
 attachment-label =
     .label = Kiểm tra các tập tin đính kèm bị thiếu
     .accesskey = m
-
 attachment-options-label =
     .label = Từ khóa…
     .accesskey = K
-
 enable-cloud-share =
     .label = Đề nghị chia sẻ cho các tập tin lớn hơn
 cloud-share-size =
     .value = MB
-
 add-cloud-account =
     .label = Thêm…
     .accesskey = A
     .defaultlabel = Thêm…
-
 remove-cloud-account =
     .label = Xóa
     .accesskey = R
-
 find-cloud-providers =
     .value = Tìm thêm nhà cung cấp…
-
 cloud-account-description = Thêm dịch vụ lưu trữ Filelink mới
 
-
 ## Privacy Tab
 
 mail-content = Nội dung thư
-
 remote-content-label =
     .label = Cho phép nội dung từ xa trong thư
     .accesskey = m
-
 exceptions-button =
     .label = Ngoại lệ…
     .accesskey = E
-
 remote-content-info =
     .value = Tìm hiểu thêm về các vấn đề riêng tư của nội dung từ xa
-
 web-content = Nội dung web
-
 history-label =
     .label = Ghi nhớ các trang web và liên kết tôi đã truy cập
     .accesskey = R
-
 cookies-label =
     .label = Cho phép cookie từ các trang
     .accesskey = A
-
 third-party-label =
     .value = Cho phép cookie từ bên thứ ba:
     .accesskey = c
-
 third-party-always =
     .label = Luôn luôn
 third-party-never =
     .label = Không bao giờ
 third-party-visited =
     .label = Từ các trang đã truy cập
-
 keep-label =
     .value = Lưu cho tới khi:
     .accesskey = K
-
 keep-expire =
     .label = chúng hết hạn
 keep-close =
     .label = Tôi đóng { -brand-short-name }
 keep-ask =
     .label = hỏi tôi mọi lúc
-
 cookies-button =
     .label = Hiện cookie…
     .accesskey = S
-
 do-not-track-label =
     .label = Gửi tín hiệu “Không theo dõi” tới trang web để cho biết bạn không muốn bị theo dõi
     .accesskey = n
-
 learn-button =
     .label = Tìm hiểu thêm
-
 passwords-description = { -brand-short-name } có thể ghi nhớ mật khẩu cho tất cả tài khoản của bạn.
-
 passwords-button =
     .label = Mật khẩu đã lưu…
     .accesskey = S
-
 master-password-description = Mật khẩu chính bảo vệ tất cả mật khẩu của bạn, nhưng bạn phải nhập mật khẩu một lần mỗi phiên.
-
 master-password-label =
     .label = Dùng một mật khẩu chính
     .accesskey = U
-
 master-password-button =
     .label = Thay đổi mật khẩu chính…
     .accesskey = C
-
-
 junk-description = Đặt cài đặt thư rác mặc định của bạn. Cài đặt thư rác dành riêng cho tài khoản có thể được định cấu hình trong cài đặt tài khoản.
-
 junk-label =
     .label = Khi tôi đánh dấu thư là thư rác:
     .accesskey = W
-
 junk-move-label =
     .label = Di chuyển chúng vào thư mục "Thư rác" của tài khoản
     .accesskey = o
-
 junk-delete-label =
     .label = Xóa chúng
     .accesskey = D
-
 junk-read-label =
     .label = Đánh dấu thư được xác định là thư rác khi đọc
     .accesskey = M
-
 junk-log-label =
     .label = Cho phép ghi nhật ký bộ lọc thư rác thích ứng
     .accesskey = E
-
 junk-log-button =
     .label = Hiển thị nhật ký
     .accesskey = S
-
 reset-junk-button =
     .label = Đặt lại dữ liệu đào tạo
     .accesskey = R
-
 phishing-description = { -brand-short-name } có thể phân tích tin nhắn cho các vụ lừa đảo email đáng ngờ bằng cách tìm kiếm các kỹ thuật phổ biến được sử dụng để đánh lừa bạn.
-
 phishing-label =
     .label = Hãy cho tôi biết nếu thư tôi đang đọc là một email lừa đảo đáng ngờ
     .accesskey = T
-
 antivirus-description = { -brand-short-name } có thể giúp phần mềm chống vi-rút dễ dàng phân tích thư đến của vi-rút trước khi chúng được lưu trữ cục bộ.
-
 antivirus-label =
     .label = Cho phép máy khách chống vi-rút cách ly các thư đến riêng lẻ
     .accesskey = A
-
 certificate-description = Khi một máy chủ yêu cầu chứng chỉ cá nhân của tôi:
-
 certificate-auto =
     .label = Tự động chọn một cái
     .accesskey = S
-
 certificate-ask =
     .label = Hỏi tôi mọi lúc
     .accesskey = A
-
 ocsp-label =
     .label = Truy vấn máy chủ đáp ứng giao thức OCSP để xác minh hiệu lực của các chứng chỉ
     .accesskey = Q
-
 certificate-button =
     .label = Quản lý chứng chỉ…
     .accesskey = M
-
 security-devices-button =
     .label = Thiết bị bảo mật…
     .accesskey = D
 
 ## Chat Tab
 
 startup-label =
     .value = Khi { -brand-short-name } khởi động:
     .accesskey = s
-
 offline-label =
     .label = Giữ tài khoản trò chuyện của tôi ngoại tuyến
-
 auto-connect-label =
     .label = Tự động kết nối tài khoản trò chuyện của tôi
 
 ## Note: idle-label is displayed first, then there's a field where the user
 ## can enter a number, and itemTime is displayed at the end of the line.
 ## The translations of the idle-label and idle-time-label parts don't have
 ## to mean the exact same thing as in English; please try instead to
 ## translate the whole sentence.
 
 idle-label =
     .label = Hãy để những người liên hệ của tôi biết rằng tôi đang nhàn rỗi sau
     .accesskey = I
-
 idle-time-label = phút không hoạt động
 
 ##
 
 away-message-label =
     .label = và đặt trạng thái của tôi thành vắng với thông báo trạng thái này:
     .accesskey = A
-
 send-typing-label =
     .label = Gửi thông báo về việc gõ trong các cuộc hội thoại
     .accesskey = t
-
 notification-label = Khi có tin nhắn đến:
-
 show-notification-label =
     .label = Hiển thị thông báo:
     .accesskey = c
-
 notification-all =
     .label = với tên người xem và tin nhắn xem trước
 notification-name =
     .label = chỉ với tên người gửi
 notification-empty =
     .label = không có bất kỳ thông tin nào
-
 notification-type-label =
     .label =
         { PLATFORM() ->
             [macos] Hoạt ảnh biểu tượng trên dock
            *[other] Nhấp nháy mục trên thanh tác vụ
         }
     .accesskey =
         { PLATFORM() ->
             [macos] o
            *[other] F
         }
-
 chat-play-sound-label =
     .label = Phát một âm thanh
     .accesskey = d
-
 chat-play-button =
     .label = Phát
     .accesskey = P
-
 chat-system-sound-label =
     .label = Âm thanh mặc định của hệ thống khi có thư mới
     .accesskey = D
-
 chat-custom-sound-label =
     .label = Sử dụng tập tin âm thanh sau
     .accesskey = U
-
 chat-browse-sound-button =
     .label = Duyệt…
     .accesskey = B
-
 theme-label =
     .value = Chủ đề:
     .accesskey = T
-
 style-thunderbird =
     .label = Thunderbird
 style-bubbles =
     .label = Bong bóng
 style-dark =
     .label = Tối
 style-paper =
     .label = Những trang giấy
 style-simple =
     .label = Đơn giản
-
 preview-label = Xem trước:
 no-preview-label = Không có bản xem trước
 no-preview-description = Chủ đề này không hợp lệ hoặc hiện không khả dụng (tiện ích bị tắt, chế độ an toàn, …).
-
 chat-variant-label =
     .value = Biến thể:
     .accesskey = V
-
 chat-header-label =
     .label = Hiển thị Header
     .accesskey = H
+# This is used to determine the width of the search field in about:preferences,
+# in order to make the entire placeholder string visible
+#
+# Please keep the placeholder string short to avoid truncation.
+#
+# Notice: The value of the `.style` attribute is a CSS string, and the `width`
+# is the name of the CSS property. It is intended only to adjust the element's width.
+# Do not translate.
+search-input-box =
+    .style = width: 15.4em
+    .placeholder =
+        { PLATFORM() ->
+            [windows] Tìm kiếm trong Tùy chọn
+           *[other] Tìm kiếm trong Tùy chỉnh
+        }
 
 ## Preferences UI Search Results
 
+search-results-header = Kết quả tìm kiếm
+# `<span data-l10n-name="query"></span>` will be replaced by the search term.
+search-results-empty-message =
+    { PLATFORM() ->
+        [windows] Xin lỗi! Không có kết quả trong phần Tùy chọn cho “<span data-l10n-name="query"></span>”.
+       *[other] Xin lỗi! Không có kết quả trong phần Tùy chỉnh cho “<span data-l10n-name="query"></span>”.
+    }
+search-results-help-link = Cần trợ giúp? Đi đến <a data-l10n-name="url">Hỗ trợ { -brand-short-name }</a>