Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Firefox
authorQuế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
Sun, 24 Nov 2019 03:13:50 +0000
changeset 1452 aaabfe5eab01b6218c8bb35146f030bf95f00e43
parent 1451 0ea11aad7da487888b7cd85b5ff35b7b40df318c
child 1453 9821d6a91416104f2c89e28fb28895cc410915ac
push id962
push userpontoon@mozilla.com
push dateSun, 24 Nov 2019 03:13:54 +0000
Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Firefox Localization authors: - Quế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
browser/browser/newtab/newtab.ftl
browser/browser/newtab/onboarding.ftl
toolkit/chrome/global/textcontext.dtd
toolkit/chrome/mozapps/update/updates.properties
toolkit/chrome/passwordmgr/passwordmgr.properties
--- a/browser/browser/newtab/newtab.ftl
+++ b/browser/browser/newtab/newtab.ftl
@@ -40,19 +40,16 @@ newtab-topsites-image-validation = Không tải được hình ảnh. Hãy thử một URL khác.
 ## Top Sites - General form dialog buttons. These are verbs/actions.
 
 newtab-topsites-cancel-button = Hủy bỏ
 newtab-topsites-delete-history-button = Xóa khỏi lịch sử
 newtab-topsites-save-button = Lưu lại
 newtab-topsites-preview-button = Xem trước
 newtab-topsites-add-button = Thêm
 
-## Top Sites - Delete history confirmation dialog. 
-
-
 ## Top Sites - Delete history confirmation dialog.
 
 newtab-confirm-delete-history-p1 = Bạn có chắc bạn muốn xóa bỏ mọi thứ của trang này từ lịch sử?
 # "This action" refers to deleting a page from history.
 newtab-confirm-delete-history-p2 = Thao tác này không thể hoàn tác được.
 
 ## Context Menu - Action Tooltips.
 
@@ -98,20 +95,16 @@ newtab-privacy-modal-link = Tìm hiểu cách hoạt động của quyền riêng tư trên thẻ mới
 
 
 
 # Bookmark is a noun in this case, "Remove bookmark".
 newtab-menu-remove-bookmark = Xóa đánh dấu
 # Bookmark is a verb here.
 newtab-menu-bookmark = Đánh dấu
 
-## Context Menu - Downloaded Menu. "Download" in these cases is not a verb, 
-## it is a noun. As in, "Copy the link that belongs to this downloaded item".
-
-
 ## Context Menu - Downloaded Menu. "Download" in these cases is not a verb,
 ## it is a noun. As in, "Copy the link that belongs to this downloaded item".
 
 newtab-menu-copy-download-link = Sao chép địa chỉ tải xuống
 newtab-menu-go-to-download-page = Đi tới trang web tải xuống
 newtab-menu-remove-download = Xóa khỏi lịch sử
 
 ## Context Menu - Download Menu: These are platform specific strings found in the context menu of an item that has
@@ -131,20 +124,16 @@ newtab-menu-open-file = Mở tập tin
 
 newtab-label-visited = Đã truy cập
 newtab-label-bookmarked = Đã được đánh dấu
 newtab-label-removed-bookmark = Đã xóa dấu trang
 newtab-label-recommended = Xu hướng
 newtab-label-saved = Đã lưu vào { -pocket-brand-name }
 newtab-label-download = Đã tải xuống
 
-## Section Menu: These strings are displayed in the section context menu and are 
-## meant as a call to action for the given section.
-
-
 ## Section Menu: These strings are displayed in the section context menu and are
 ## meant as a call to action for the given section.
 
 newtab-section-menu-remove-section = Xoá mục
 newtab-section-menu-collapse-section = Thu gọn mục
 newtab-section-menu-expand-section = Mở rộng mục
 newtab-section-menu-manage-section = Quản lý mục
 newtab-section-menu-manage-webext = Quản lí tiện ích
@@ -187,16 +176,17 @@ newtab-discovery-empty-section-topstories-loading = Đang tải…
 newtab-discovery-empty-section-topstories-timed-out = Rất tiếc! Chúng tôi gần như tải phần này, nhưng không hoàn toàn.
 
 ## Pocket Content Section.
 
 # This is shown at the bottom of the trending stories section and precedes a list of links to popular topics.
 newtab-pocket-read-more = Các chủ đề phổ biến:
 newtab-pocket-more-recommendations = Nhiều khuyến nghị hơn
 newtab-pocket-how-it-works = Nó hoạt động như thế nào
+newtab-pocket-whats-pocket = { -pocket-brand-name } là gì?
 newtab-pocket-cta-button = Nhận { -pocket-brand-name }
 newtab-pocket-cta-text = Lưu những câu chuyện bạn yêu thích trong { -pocket-brand-name } và vui vẻ khi đọc chúng.
 
 ## Error Fallback Content.
 ## This message and suggested action link are shown in each section of UI that fails to render.
 
 newtab-error-fallback-info = Rất tiếc, đã xảy ra lỗi khi tải nội dung này.
 newtab-error-fallback-refresh-link = Thử làm mới lại trang.
--- a/browser/browser/newtab/onboarding.ftl
+++ b/browser/browser/newtab/onboarding.ftl
@@ -125,26 +125,35 @@ onboarding-mobile-phone-title = Tải { -brand-product-name } trên điện thoại của bạn
 onboarding-mobile-phone-text = Tải xuống { -brand-product-name } cho iOS hoặc Android và đồng bộ dữ liệu của bạn trên các thiết bị khác nhau.
 # "Mobile" is short for mobile/cellular phone, "Browser" is short for web
 # browser.
 onboarding-mobile-phone-button = Tải về trình duyệt di động
 onboarding-send-tabs-title = Gửi ngay cho chính mình các thẻ
 # "Send Tabs" refers to "Send Tab to Device" feature that appears when opening a
 # tab's context menu.
 onboarding-send-tabs-text = Gửi thẻ sẽ ngay lập tức chia sẻ các trang giữa các thiết bị của bạn mà không phải sao chép, dán hoặc rời khỏi trình duyệt.
+# "Send Tabs" refers to "Send Tab to Device" feature that appears when opening a
+# tab's context menu.
+onboarding-send-tabs-text2 = Dễ dàng chia sẻ các trang giữa các thiết bị của bạn mà không phải sao chép liên kết hoặc rời khỏi trình duyệt.
 onboarding-send-tabs-button = Bắt đầu sử dụng trình gửi thẻ
 onboarding-pocket-anywhere-title = Đọc và nghe mọi nơi
 onboarding-pocket-anywhere-text2 = Lưu nội dung yêu thích của bạn ngoại tuyến với ứng dụng { -pocket-brand-name } và đọc, nghe và xem bất cứ khi nào nó tiện lợi cho bạn.
 onboarding-pocket-anywhere-button = Thử { -pocket-brand-name }
 onboarding-lockwise-passwords-title = Mang mật khẩu của bạn đi khắp mọi nơi
 onboarding-lockwise-passwords-text2 = Giữ mật khẩu bạn lưu an toàn và dễ dàng đăng nhập vào tài khoản của bạn bằng { -lockwise-brand-name }.
 onboarding-lockwise-passwords-button2 = Tải ứng dụng
+onboarding-lockwise-strong-passwords-title = Tạo và lưu trữ mật khẩu mạnh
+onboarding-lockwise-strong-passwords-text = { -lockwise-brand-name } tạo mật khẩu mạnh ngay tại chỗ và lưu tất cả chúng vào một nơi.
+onboarding-lockwise-strong-passwords-button = Quản lý thông tin đăng nhập của bạn
 onboarding-facebook-container-title = Đặt ranh giới với Facebook
 onboarding-facebook-container-text2 = { -facebook-container-brand-name } giữ cho hồ sơ của bạn tách biệt với mọi thứ khác, khiến Facebook khó nhắm mục tiêu quảng cáo của bạn hơn.
 onboarding-facebook-container-button = Thêm phần mở rộng
+onboarding-import-browser-settings-title = Nhập dấu trang, mật khẩu và hơn thế nữa
+onboarding-import-browser-settings-text = Dễ dàng nhập các trang web và cài đặt Chrome.
+onboarding-import-browser-settings-button = Nhập dữ liệu từ Chrome
 
 ## Message strings belonging to the Return to AMO flow
 
 return-to-amo-sub-header = Thật tuyệt, bạn đã có { -brand-short-name }
 # <icon></icon> will be replaced with the icon belonging to the extension
 #
 # Variables:
 #   $addon-name (String) - Name of the add-on
--- a/toolkit/chrome/global/textcontext.dtd
+++ b/toolkit/chrome/global/textcontext.dtd
@@ -24,18 +24,18 @@
 <!ENTITY spellNoSuggestions.label "(Không có gợi ý sửa chính tả)">
 <!ENTITY spellDictionaries.label "Ngôn ngữ">
 <!ENTITY spellDictionaries.accesskey "N">
 
 <!ENTITY searchTextBox.clear.label "Xóa trắng">
 
 <!ENTITY fillLoginMenu.label          "Điền thông tin đăng nhập">
 <!ENTITY fillLoginMenu.accesskey      "t">
-<!ENTITY fillSuggestedPassword.label  "Sử dụng mật khẩu được đề xuất">
-<!ENTITY fillSuggestedPassword.accesskey "S">
 <!ENTITY fillGeneratedPassword.label  "Sử dụng mật khẩu được tạo an toàn">
 <!ENTITY fillGeneratedPassword.accesskey "S">
+<!ENTITY useGeneratedPassword.label   "Sử dụng mật khẩu được tạo an toàn…">
+<!ENTITY useGeneratedPassword.accesskey "S">
 <!ENTITY fillPasswordMenu.label       "Điền mật khẩu">
 <!ENTITY fillPasswordMenu.accesskey   "m">
 <!ENTITY fillUsernameMenu.label       "Điền tên người dùng">
 <!ENTITY fillUsernameMenu.accesskey   "t">
 <!ENTITY noLoginSuggestions.label     "(Không có gợi ý đăng nhập)">
 <!ENTITY viewSavedLogins.label        "Xem thông tin đăng nhập đã lưu">
--- a/toolkit/chrome/mozapps/update/updates.properties
+++ b/toolkit/chrome/mozapps/update/updates.properties
@@ -12,24 +12,23 @@ updateName=%S %S
 # %2$S is the update version - provided by the update xml. Ex: version 10.0.5
 # %3$S is the build identifier - provided by the update xml. Ex: 20081022033543
 updateNightlyName=%1$S %2$S %3$S hàng đêm
 intro_major=Bạn có muốn nâng cấp lên %1$S %2$S ngay bây giờ?
 intro_minor=Một bản cập nhật bảo mật và ổn định cho %1$S đang hiện hữu:
 
 # LOCALIZATION NOTE: When present %S is brandShortName
 verificationError=%S không thể xác nhận tính toàn vẹn của gói cập nhật.
-resumePausedAfterCloseTitle=Cập nhật Phần mềm
-resumePausedAfterCloseMsg=Bạn đã tạm dừng tải xuống cập nhật này. Bạn có muốn tải cập nhật ở chế độ nền trong khi bạn tiếp tục dùng %S không?
 updaterIOErrorTitle=Cập nhật Phần mềm Thất bại
 updaterIOErrorMsg=Bản cập nhật không thể cài đặt được. Hãy chắc chắn rằng không có bản %S nào khác đang chạy trên máy, và hãy khởi động lại %S để thử lại.
 okButton=OK
 okButton.accesskey=O
 askLaterButton=Hỏi Sau
 askLaterButton.accesskey=a
+
 noThanksButton=Không, Cảm Ơn
 noThanksButton.accesskey=n
 updateButton_minor=Cập nhật %S
 updateButton_minor.accesskey=C
 updateButton_major=Lấy Phiên Bản Mới
 updateButton_major.accesskey=L
 backButton=Quay lại
 backButton.accesskey=L
@@ -42,35 +41,29 @@ restartLaterButton.accesskey=l
 restartNowButton=Khởi động lại %S
 restartNowButton.accesskey=K
 
 # LOCALIZATION NOTE: %S is the date the update was installed from the local
 # updates.xml for displaying update history
 statusSucceededFormat=Được cài vào: %S
 
 statusFailed=Cài đặt Thất bại
-pauseButtonPause=Tạm ngưng
-pauseButtonResume=Tiếp tục
 hideButton=Ẩn
 hideButton.accesskey=n
 
 applyingUpdate=Đang cài đặt cập nhật…
 
 updatesfound_minor.title=Đã có bản cập nhật
 updatesfound_major.title=Đã có phiên bản mới
 
 installSuccess=Bản cập nhật đã được cài đặt thành công
 installPending=Đang đợi Cài đặt
-patchApplyFailure=Không thể cài đặt bản Cập nhật được (Áp dụng Bản vá Thất bại)
+patchApplyFailure=Không thể cài đặt bản cập nhật (áp dụng bản vá không thành công)
 elevationFailure=Bạn không có đủ quyền cần thiết để cài đặt bản cập nhật này. Vui lòng liên hệ với quản trị viên hệ thống của chúng tôi.
 
-# LOCALIZATION NOTE: %S is the amount downloaded so far
-# example: Paused —  879 KB of 2.1 MB
-downloadPausedStatus=Tạm dừng — %S
-
 check_error-200=Tập tin cập nhật XML bị sai (200)
 check_error-403=Truy cập bị từ chối (403)
 check_error-404=Tập tin cập nhật XML không tìm thấy (404)
 check_error-500=Lỗi máy chủ nội bộ (500)
 check_error-2152398849=Thất bại (không rõ nguyên nhân)
 check_error-2152398861=Kết nối bị từ chối
 check_error-2152398862=Kết nối bị hết thời gian
 # NS_ERROR_OFFLINE
--- a/toolkit/chrome/passwordmgr/passwordmgr.properties
+++ b/toolkit/chrome/passwordmgr/passwordmgr.properties
@@ -46,16 +46,19 @@ updatePasswordMsgNoUser = Bạn có muốn cập nhật mật khẩu đã được lưu?
 userSelectText2 = Chọn tài khoản để cập nhật:
 removeLoginPrompt=Bạn có chắc bạn muốn xóa thông tin đăng nhập này?
 removeLoginTitle=Xóa thông tin đăng nhập
 loginsDescriptionAll2=Đăng nhập để các trang web sau đây được lưu trữ trên máy tính của bạn
 
 # LOCALIZATION NOTE (useASecurelyGeneratedPassword):
 # Shown in the autocomplete popup to allow filling a generated password into a password field.
 useASecurelyGeneratedPassword=Sử dụng mật khẩu được tạo an toàn
+# LOCALIZATION NOTE (generatedPasswordWillBeSaved):
+# %S will contain the brandShorterName. This informs the user that the generated password will be automatically saved.
+generatedPasswordWillBeSaved=%S sẽ lưu mật khẩu này cho trang web này.
 # LOCALIZATION NOTE (loginHostAge):
 # This is used to show the context menu login items with their age.
 # 1st string is the username for the login, 2nd is the login's age.
 loginHostAge=%1$S (%2$S)
 # LOCALIZATION NOTE (noUsername):
 # String is used on the context menu when a login doesn't have a username.
 noUsername=Không có tên người dùng