Bug 1561443 - Move _getErrorMessageFromCode from NetErrorChild.jsm to aboutNetError.js
authorHung. NGUYEN Manh <loveleeyoungae@yahoo.com>
Wed, 18 Sep 2019 13:37:45 +0200
changeset 1377 a3b5f6f3a6d98273466288fbd73fa3aae8cf03c4
parent 1376 0e638be4569798114a044010025317b7344f945d
child 1378 be2b736933e8ca81dba2461d3f3a0182444c8832
push id913
push userflodolo@mozilla.com
push dateWed, 18 Sep 2019 11:38:00 +0000
bugs1561443
Bug 1561443 - Move _getErrorMessageFromCode from NetErrorChild.jsm to aboutNetError.js
browser/browser/nsserrors.ftl
--- a/browser/browser/nsserrors.ftl
+++ b/browser/browser/nsserrors.ftl
@@ -46,16 +46,18 @@ ssl-error-rx-unknown-alert = SSL nhận một hồ sơ cảnh báo có sự miêu tả không rõ ràng.
 ssl-error-close-notify-alert = SSL máy ngang hàng ngắt kết nối.
 ssl-error-handshake-unexpected-alert = SSL máy ngang hàng nhận một thông điệp bắt tay không mong đợi.
 ssl-error-decompression-failure-alert = SSL máy ngang hàng không thể giải nén thành công một hồ sơ SLL nhận được.
 ssl-error-handshake-failure-alert = SSL máy ngang hàng không thương lượng bộ thông số bảo mật có thể chấp nhận.
 ssl-error-illegal-parameter-alert = SSL máy ngang hàng từ chối thông điệp bắt tay có nội dung không chấp nhận.
 ssl-error-unsupported-cert-alert = SSL máy khách không hỗ trợ những chứng nhận về kiểu nhận được.
 ssl-error-certificate-unknown-alert = SSL máy ngang hàng có một số vấn đề không xác định về chứng nhận nhận được.
 ssl-error-generate-random-failure = SSL gặp thất bại trong việc tạo số ngẫu nhiên.
+ssl-error-server-key-exchange-failure = Thất bại không xác định trong khi xử lí bắt tay SSL Server Key Exchange.
+ssl-error-client-key-exchange-failure = Thất bại không xác định trong khi xử lí bắt tay SSL Client Key Exchange.
 ssl-error-encryption-failure = Thuật toán mã hoá dữ liệu lớn thất bại trong việc chọn lựa bộ số.
 ssl-error-decryption-failure = Thuật toán giải mã dữ liệu lớn thất bại trong việc chọn lựa bộ số.
 ssl-error-socket-write-failure = Cố gắng ghi dữ liệu đã mã hoá vào hốc dưới bị thất bại.
 ssl-error-md5-digest-failure = Chức năng phân loại MD5 thất bại.
 ssl-error-sha-digest-failure = Chức năng phân loại SHA-1 thất bại.
 ssl-error-mac-computation-failure = Tính toán MAC thất bại.
 ssl-error-sym-key-context-failure = Thất bại trong việc tạo Symmetric Key.
 ssl-error-sym-key-unwrap-failure = Thất bại trong việc mở khóa Symmetric trong thông điệp Client Key Exchange.
@@ -82,16 +84,19 @@ ssl-error-insufficient-security-alert = Máy chủ yêu cầu bộ số an toàn hơn bộ số hỗ trợ bởi máy khách.
 ssl-error-internal-error-alert = Máy ngang hàng báo lỗi bên trong.
 ssl-error-user-canceled-alert = Người sử dụng máy ngang hàng từ chối bắt tay.
 ssl-error-no-renegotiation-alert = Máy ngang hàng không cho phép thương lượng lại các thông số bảo mật SSL.
 ssl-error-unsupported-extension-alert = SSL máy ngang hàng không hỗ trợ phần mở rộng chào hỏi TLS yêu cầu.
 ssl-error-certificate-unobtainable-alert = SSL máy ngang hàng không thể đạt được chứng thực của bạn từ URL cung cấp.
 ssl-error-unrecognized-name-alert = SSL máy ngang hàng không có chứng thực cho tên DNS yêu cầu.
 ssl-error-bad-cert-status-response-alert = SSL máy ngang hàng không thể nhận trả lời OCSP về chứng thực.
 ssl-error-bad-cert-hash-value-alert = Máy ngang hàng báo giá trị chứng thực xấu.
+ssl-error-unsafe-negotiation = Máy ngang hàng cố một kiểu bắt tay cũ (có thể tiềm ẩn điểm yếu).
+ssl-error-rx-unexpected-uncompressed-record = SSL nhận một bản ghi không nén không mong đợi.
+ssl-error-weak-server-ephemeral-dh-key = SSL nhận một khóa Diffie-Hellman yếu trong thông điệp bắt tay Server Key Exchange.
 sec-error-io = Một lỗi I/O xảy ra trong quá trình thẩm định bảo mật.
 sec-error-library-failure = Thư viện bảo mật thất bại.
 sec-error-bad-data = Thư viện bảo mật: nhận dữ liệu xấu.
 sec-error-output-len = Thư viện bảo mật: lỗi độ dài đầu ra.
 sec-error-input-len = Thư viện bảo mật báo lỗi độ dài đầu vào.
 sec-error-invalid-algorithm = Thư viện bảo mật: thuật toán không hợp lệ.
 sec-error-invalid-ava = Thư viện bảo mật: AVA không hợp lệ.
 sec-error-invalid-time = Chuỗi thời gian thiết lập không đúng.
@@ -189,8 +194,15 @@ sec-error-unrecognized-oid = Không nhận diện được trình Định danh Đối tượng.
 sec-error-ocsp-invalid-signing-cert = Chứng chỉ kí OCSP bất hợp lệ trong phản hồi OCSP.
 sec-error-unknown-object-type = Kiểu đối tượng chưa biết được chỉ định.
 sec-error-incompatible-pkcs11 = Trình điều khiển PKCS #11 vi phạm đặc tả trong một cách thức không tương thích.
 sec-error-no-event = Không có sự kiện khe mới nào hiện hữu lúc này.
 sec-error-crl-already-exists = CRL đã tồn tại.
 sec-error-not-initialized = NSS không được nhận diện.
 sec-error-token-not-logged-in = Thao tác thất bại vì mã thông báo PKCS #11 không được đăng nhập.
 sec-error-ocsp-bad-signature = Phản hồi OCSP có một chữ kí bất hợp lệ.
+sec-error-invalid-policy-mapping = Định tuyến chính sách chứa anypolicy
+sec-error-bad-http-response = Máy chủ trả lại phản hồi HTTP xấu
+sec-error-bad-ldap-response = Máy chủ trả lại phản hồi LDAP xấu
+sec-error-failed-to-encode-data = Thất bại khi mã hóa dữ liệu với trình mã hóa ANSI
+sec-error-pkcs11-general-error = Một module PKCS#11 trả lại CKR_GENERAL_ERROR, cho biết rằng một lỗi không thể khôi phục đã xảy ra.
+sec-error-pkcs11-device-error = Một module PKCS#11 trả lại CKR_DEVICE_ERROR, cho biết rằng một vấn đề đã xảy ra với token hoặc slot.
+sec-error-crl-import-failed = Lỗi khi đang cố nhập một CRL.