Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Firefox
authorQuế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
Tue, 17 Dec 2019 04:53:14 +0000
changeset 1462 9a45282e91f20b6f78bc50399aaf6f6ba1cb9035
parent 1461 4296cfe175aa734bee6e14fc9cf2f4e3d1a43915
child 1463 9bd195aac96010e44c697115a8c898663f035bb8
push id969
push userpontoon@mozilla.com
push dateTue, 17 Dec 2019 04:53:18 +0000
Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Firefox Localization authors: - Quế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
browser/browser/aboutCertError.ftl
browser/browser/nsserrors.ftl
toolkit/toolkit/about/certviewer.ftl
--- a/browser/browser/aboutCertError.ftl
+++ b/browser/browser/aboutCertError.ftl
@@ -1,57 +1,57 @@
 # This Source Code Form is subject to the terms of the Mozilla Public
 # License, v. 2.0. If a copy of the MPL was not distributed with this
 # file, You can obtain one at http://mozilla.org/MPL/2.0/.
 
 # Variables:
 # $hostname (String) - Hostname of the website with cert error.
-cert-error-intro = { $hostname } sử dụng một chứng chỉ bảo mật không hợp lệ.
-cert-error-mitm-intro = Các trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng chỉ, được cấp bởi các cơ quan chứng nhận.
-cert-error-mitm-mozilla = { -brand-short-name } được hỗ trợ bởi Mozilla phi lợi nhuận, nơi quản lý một cửa hàng ủy quyền chứng chỉ (CA) hoàn toàn mở. Cửa hàng CA giúp đảm bảo rằng các cơ quan cấp chứng chỉ đang tuân theo các thực tiễn tốt nhất để bảo mật người dùng.
-cert-error-mitm-connection = { -brand-short-name } sử dụng cửa hàng Mozilla CA để xác minh rằng kết nối là an toàn, thay vì các chứng chỉ được cung cấp bởi hệ điều hành của người dùng. Vì vậy, nếu chương trình chống vi-rút hoặc mạng đang chặn kết nối với chứng chỉ bảo mật do CA không có trong cửa hàng Mozilla CA, kết nối được coi là không an toàn.
+cert-error-intro = { $hostname } sử dụng một chứng nhận bảo mật không hợp lệ.
+cert-error-mitm-intro = Các trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng nhận, được cấp bởi các cơ quan chứng nhận.
+cert-error-mitm-mozilla = { -brand-short-name } được hỗ trợ bởi Mozilla phi lợi nhuận, nơi quản lý một cửa hàng ủy quyền chứng nhận (CA) hoàn toàn mở. Cửa hàng CA giúp đảm bảo rằng các cơ quan cấp chứng nhận đang tuân theo các thực tiễn tốt nhất để bảo mật người dùng.
+cert-error-mitm-connection = { -brand-short-name } sử dụng cửa hàng Mozilla CA để xác minh rằng kết nối là an toàn, thay vì các chứng nhận được cung cấp bởi hệ điều hành của người dùng. Vì vậy, nếu chương trình chống vi-rút hoặc mạng đang chặn kết nối với chứng nhận bảo mật do CA không có trong cửa hàng Mozilla CA, kết nối được coi là không an toàn.
 cert-error-trust-unknown-issuer-intro = Ai đó có thể đang cố gắng mạo danh trang web và bạn không nên tiếp tục.
 # Variables:
 # $hostname (String) - Hostname of the website with cert error.
-cert-error-trust-unknown-issuer = Trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng chỉ. { -brand-short-name } không tin tưởng { $hostname } vì nhà phát hành chứng chỉ của nó không xác định, chứng chỉ tự ký hoặc máy chủ không gửi chứng chỉ trung gian chính xác.
-cert-error-trust-cert-invalid = Chứng chỉ không đáng tin vì nó được cấp phát bởi một chứng chỉ CA bất hợp lệ.
-cert-error-trust-untrusted-issuer = Chứng chỉ không đáng tin vì chứng chỉ của bên cấp phát không đáng tin cậy.
-cert-error-trust-signature-algorithm-disabled = Chứng chỉ không đáng tin cậy vì được ký bằng một thuật toán đã bị vô hiệu do không an toàn.
-cert-error-trust-expired-issuer = Chứng chỉ không đáng tin vì chứng chỉ bên cấp phát đã hết hạn.
-cert-error-trust-self-signed = Chứng chỉ này không đáng tin vì nó được tự kí.
-cert-error-trust-symantec = Chứng chỉ do GeoTrust, RapidSSL, Symantec, Thawte và VeriSign cấp không còn được coi là an toàn vì các cơ quan cấp chứng chỉ này đã không tuân theo các thực tiễn bảo mật trong quá khứ.
-cert-error-untrusted-default = Chứng chỉ không thuộc về một nguồn đáng tin cậy.
+cert-error-trust-unknown-issuer = Trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng nhận. { -brand-short-name } không tin tưởng { $hostname } vì nhà phát hành chứng nhận của nó không xác định, chứng nhận tự ký hoặc máy chủ không gửi chứng nhận trung gian chính xác.
+cert-error-trust-cert-invalid = Chứng nhận không đáng tin vì nó được cấp phát bởi một chứng nhận CA không hợp lệ.
+cert-error-trust-untrusted-issuer = Chứng nhận không đáng tin cậy vì chứng nhận của bên cấp phát không đáng tin cậy.
+cert-error-trust-signature-algorithm-disabled = Chứng chỉ không đáng tin cậy vì được ký bằng một thuật toán đã bị vô hiệu hóa do không an toàn.
+cert-error-trust-expired-issuer = Chứng nhận không đáng tin cậy vì chứng nhận bên cấp phát đã hết hạn.
+cert-error-trust-self-signed = Chứng nhận này không đáng tin cậy vì nó được tự ký.
+cert-error-trust-symantec = Chứng nhận do GeoTrust, RapidSSL, Symantec, Thawte và VeriSign cấp không còn được coi là an toàn vì các cơ quan cấp chứng nhận này đã không tuân theo các thực tiễn bảo mật trong quá khứ.
+cert-error-untrusted-default = Chứng nhận không thuộc về một nguồn đáng tin cậy.
 # Variables:
 # $hostname (String) - Hostname of the website with cert error.
-cert-error-domain-mismatch = Trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng chỉ. { -brand-short-name } không tin tưởng trang web này vì nó sử dụng chứng chỉ không hợp lệ cho { $hostname }.
+cert-error-domain-mismatch = Trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng nhận. { -brand-short-name } không tin tưởng trang web này vì nó sử dụng chứng nhận không hợp lệ cho { $hostname }.
 # Variables:
 # $hostname (String) - Hostname of the website with cert error.
 # $alt-name (String) - Alternate domain name for which the cert is valid.
-cert-error-domain-mismatch-single = Trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng chỉ. { -brand-short-name } không tin tưởng trang web này vì nó sử dụng chứng chỉ không hợp lệ cho { $hostname }. Chứng chỉ chỉ có giá trị cho <a data-l10n-name="domain-mismatch-link">{ $alt-name }</a>.
+cert-error-domain-mismatch-single = Trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng nhận. { -brand-short-name } không tin tưởng trang web này vì nó sử dụng chứng nhận không hợp lệ cho { $hostname }. Chứng nhận chỉ có giá trị cho <a data-l10n-name="domain-mismatch-link">{ $alt-name }</a>.
 # Variables:
 # $hostname (String) - Hostname of the website with cert error.
 # $alt-name (String) - Alternate domain name for which the cert is valid.
-cert-error-domain-mismatch-single-nolink = Trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng chỉ. { -brand-short-name } không tin tưởng trang web này vì nó sử dụng chứng chỉ không hợp lệ cho { $hostname }. Chứng chỉ chỉ có giá trị cho { $alt-name }.
+cert-error-domain-mismatch-single-nolink = Trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng nhận. { -brand-short-name } không tin tưởng trang web này vì nó sử dụng chứng nhận không hợp lệ cho { $hostname }. Chứng nhận chỉ có giá trị cho { $alt-name }.
 # Variables:
 # $subject-alt-names (String) - Alternate domain names for which the cert is valid.
-cert-error-domain-mismatch-multiple = Trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng chỉ. { -brand-short-name } không tin tưởng trang web này vì nó sử dụng chứng chỉ không hợp lệ cho { $hostname }. Chứng chỉ chỉ có giá trị cho các tên sau: { $subject-alt-names }
+cert-error-domain-mismatch-multiple = Trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng nhận. { -brand-short-name } không tin tưởng trang web này vì nó sử dụng chứng nhận không hợp lệ cho { $hostname }. Chứng nhận chỉ có giá trị cho các tên sau: { $subject-alt-names }
 # Variables:
 # $hostname (String) - Hostname of the website with cert error.
 # $not-after-local-time (Date) - Certificate is not valid after this time.
-cert-error-expired-now = Các trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng chỉ, có giá trị trong một khoảng thời gian đã đặt. Chứng chỉ cho { $hostname } đã hết hạn vào { $not-after-local-time }.
+cert-error-expired-now = Các trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng nhận, có giá trị trong một khoảng thời gian đã đặt. Chứng nhận cho { $hostname } đã hết hạn vào { $not-after-local-time }.
 # Variables:
 # $hostname (String) - Hostname of the website with cert error.
 # $not-before-local-time (Date) - Certificate is not valid before this time.
-cert-error-not-yet-valid-now = Các trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng chỉ, có giá trị trong một khoảng thời gian đã đặt. Chứng chỉ cho { $hostname } sẽ không có giá trị cho đến khi bắt đầu { $not-before-local-time }.
+cert-error-not-yet-valid-now = Các trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng nhận, có giá trị trong một khoảng thời gian đã đặt. Chứng nhận cho { $hostname } sẽ không có giá trị cho đến { $not-before-local-time }.
 # Variables:
 # $error (String) - NSS error code string that specifies type of cert error. e.g. unknown issuer, invalid cert, etc.
 cert-error-code-prefix-link = Mã lỗi: <a data-l10n-name="error-code-link">{ $error }</a>
 # Variables:
 # $hostname (String) - Hostname of the website with cert error.
-cert-error-symantec-distrust-description = Các trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng chỉ, được cấp bởi các cơ quan chứng nhận. Hầu hết các trình duyệt không còn tin tưởng các chứng chỉ do GeoTrust, RapidSSL, Symantec, Thawte và VeriSign cấp. { $hostname } sử dụng chứng chỉ từ một trong những cơ quan này và do đó, danh tính của trang web không thể chứng minh được.
+cert-error-symantec-distrust-description = Các trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng nhận, được cấp bởi các cơ quan chứng nhận. Hầu hết các trình duyệt không còn tin tưởng các chứng chỉ do GeoTrust, RapidSSL, Symantec, Thawte và VeriSign cấp. { $hostname } sử dụng chứng nhận từ một trong những cơ quan này và do đó, danh tính của trang web không thể chứng minh được.
 cert-error-symantec-distrust-admin = Bạn có thể thông báo cho quản trị viên trang web về vấn đề này.
 # Variables:
 # $hasHSTS (Boolean) - Indicates whether HSTS header is present.
 cert-error-details-hsts-label = HTTP Strict Transport Security: { $hasHSTS }
 # Variables:
 # $hasHPKP (Boolean) - Indicates whether HPKP header is present.
 cert-error-details-key-pinning-label = HTTP Public Key Pinning: { $hasHPKP }
-cert-error-details-cert-chain-label = Chuỗi chứng chỉ:
+cert-error-details-cert-chain-label = Chuỗi chứng nhận:
--- a/browser/browser/nsserrors.ftl
+++ b/browser/browser/nsserrors.ftl
@@ -8,29 +8,29 @@
 ssl-connection-error = Đã xảy ra lỗi trong khi kết nối với { $hostname }. { $errorMessage }
 # Variables:
 # $error (string) - NSS error code string that specifies type of cert error. e.g. unknown issuer, invalid cert, etc.
 cert-error-code-prefix = Mã lỗi: { $error }
 psmerr-ssl-disabled = Không thể kết nối an toàn vì giao thức SSL đã bị vô hiệu hóa.
 psmerr-ssl2-disabled = Không thể kết nối an toàn vì trang này sử dụng một phiên bản giao thức SSL cũ và không bảo mật.
 # This is a multi-line message.
 psmerr-hostreusedissuerandserial =
-    Bạn vừa nhận được một chứng chỉ bất hợp lệ.  Vui lòng liên hệ quản trị máy chủ hoặc email tương ứng và đưa họ thông tin sau:
+    Bạn vừa nhận được một chứng nhận không hợp lệ.  Vui lòng liên hệ quản trị máy chủ hoặc email tương ứng và đưa họ thông tin sau:
     
-    Chứng thư của bạn có cùng số sêri với chứng chỉ khác được cấp bởi cùng một nhà thẩm định chứng chỉ.  Vui lòng lấy một chứng chỉ mới có số sêri riêng biệt.
+    Chứng nhận của bạn có cùng số sê-ri với chứng nhận khác được cấp bởi cùng một nhà thẩm định chứng nhận.  Vui lòng tạo một chứng nhận mới có số sê-ri riêng biệt.
 ssl-error-export-only-server = Không thể giao tiếp một cách an toàn. Peer không hỗ trợ mã hóa cấp cao.
 ssl-error-us-only-server = Không thể giao tiếp một cách an toàn. Peer yêu cầu mã hóa cao cấp mà không được hỗ trợ.
 ssl-error-no-cypher-overlap = Không thể kết nối an toàn với máy ngang hàng: không dùng chung thuật toán mã hoá dữ liệu.
-ssl-error-no-certificate = Không tìm thấy chứng chỉ hoặc khóa cần thiết để xác thực.
-ssl-error-bad-certificate = Không thể kết nối an toàn với máy ngang hàng: chứng chỉ của máy ngang hàng bị từ chối.
+ssl-error-no-certificate = Không tìm thấy chứng nhận hoặc khóa cần thiết để xác thực.
+ssl-error-bad-certificate = Không thể kết nối an toàn với máy ngang hàng: chứng nhận của máy ngang hàng bị từ chối.
 ssl-error-bad-client = Máy chủ gặp dữ liệu xấu từ máy khách.
 ssl-error-bad-server = Máy khách gặp dữ liệu xấu từ máy chủ.
-ssl-error-unsupported-certificate-type = Kiểu chứng chỉ không được hỗ trợ.
+ssl-error-unsupported-certificate-type = Kiểu chứng nhận không được hỗ trợ.
 ssl-error-unsupported-version = Máy khách sử dụng giao thức bảo mật không hỗ trợ.
-ssl-error-wrong-certificate = Chứng thực máy khách thất bại: khóa cá nhân không phù hợp với khóa chung trong cơ sở dữ liệu chứng chỉ.
+ssl-error-wrong-certificate = Chứng thực máy khách thất bại: khóa cá nhân không phù hợp với khóa chung trong cơ sở dữ liệu chứng nhận.
 ssl-error-bad-cert-domain = Không thể kết nối an toàn với máy ngang hàng: tên miền yêu cầu không khớp với chứng chỉ của máy chủ.
 ssl-error-post-warning = Mã lỗi SSL không được chấp nhận.
 ssl-error-ssl2-disabled = Máy khách chỉ hỗ trợ SSL 2 (chưa kích hoạt)
 ssl-error-bad-mac-read = SSL đã nhận 1 văn bản sai Mã Thông báo Chứng thực.
 ssl-error-bad-mac-alert = SSL máy ngang hàng báo sai Mã Thông báo Chứng thực.
 ssl-error-bad-cert-alert = SSL máy ngang hàng không thể xác minh chứng chỉ của bạn.
 ssl-error-revoked-cert-alert = SSL máy ngang hàng từ chối vì cho rằng chứng chỉ của bạn đã bị thu hồi.
 ssl-error-expired-cert-alert = SSL máy ngang hàng từ chối vì cho rằng chứng chỉ của bạn đã bị hết hạn.
--- a/toolkit/toolkit/about/certviewer.ftl
+++ b/toolkit/toolkit/about/certviewer.ftl
@@ -12,16 +12,17 @@ certificate-viewer-error-title = Có gì đó không ổn.
 ## Certificate information labels
 
 certificate-viewer-algorithm = Thuật toán
 certificate-viewer-certificate-authority = Cơ quan cấp chứng chỉ
 certificate-viewer-cipher-suite = Bộ mật mã
 certificate-viewer-common-name = Tên gọi chung
 certificate-viewer-email-address = Địa chỉ email
 certificate-viewer-country = Quốc gia
+certificate-viewer-curve = Đường cong
 certificate-viewer-dns-name = Tên DNS
 certificate-viewer-exponent = Chỉ số
 certificate-viewer-id = ID
 certificate-viewer-key-id = ID khóa
 certificate-viewer-key-size = Kích thước khóa
 certificate-viewer-locality = Thành phố
 certificate-viewer-location = Địa chỉ
 certificate-viewer-logid = ID bản ghi
@@ -54,16 +55,17 @@ certificate-viewer-issuer-name = Tên nhà cung cấp
 certificate-viewer-validity = Tính hiệu lực
 certificate-viewer-subject-alt-names = Tên chủ đề thay thế
 certificate-viewer-public-key-info = Thông tin khóa công khai
 certificate-viewer-miscellaneous = Thông tin khác
 certificate-viewer-fingerprints = Dấu vân tay
 certificate-viewer-basic-constraints = Những ràng buộc cơ bản
 certificate-viewer-key-usages = Công dụng chính
 certificate-viewer-extended-key-usages = Công dụng mở rộng
+certificate-viewer-ocsp-stapling = OCSP Stapling
 certificate-viewer-subject-key-id = ID khóa chủ đề
 certificate-viewer-authority-key-id = ID khóa thẩm quyền
 certificate-viewer-authority-info-aia = Thông tin thẩm quyền (AIA)
 certificate-viewer-certificate-policies = Chính sách chứng chỉ
 certificate-viewer-embedded-scts = SCT tích hợp
 certificate-viewer-crl-endpoints = Điểm cuối CRL
 # This message is used as a row header in the Miscellaneous section. 
 # The associated data cell contains links to download the certificate.
@@ -77,8 +79,10 @@ certificate-viewer-boolean =
        *[false] Không
     }
 
 ## Variables:
 ##   $fileName (String) - The file name to save the PEM data in, derived from the common name from the certificate being displayed.
 
 certificate-viewer-download-pem = PEM (chứng chỉ)
     .download = { $fileName }.pem
+certificate-viewer-download-pem-chain = PEM (chain)
+    .download = { $fileName }-chain.pem