Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Firefox
authorQuế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
Tue, 30 Jun 2020 09:15:43 +0000
changeset 1763 8287fbcab3d5c5ece9d677dd72065d7947768242
parent 1762 e8d6ca8cd79938e234746ba9eb7ed409cbaef297
child 1764 df6d82de4b9a4177f4cf97396d62b130449e8804
push id1136
push userpontoon@mozilla.com
push dateTue, 30 Jun 2020 09:15:46 +0000
Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Firefox Co-authored-by: Quế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
browser/browser/screenshots.ftl
browser/chrome/browser/browser.properties
browser/chrome/overrides/netError.dtd
browser/installer/override.properties
devtools/client/changes.properties
devtools/client/debugger.properties
devtools/client/netmonitor.properties
devtools/client/toolbox-options.ftl
devtools/client/toolbox.dtd
devtools/client/webconsole.properties
devtools/shared/screenshot.properties
toolkit/toolkit/about/aboutSupport.ftl
--- a/browser/browser/screenshots.ftl
+++ b/browser/browser/screenshots.ftl
@@ -1,47 +1,36 @@
 # This Source Code Form is subject to the terms of the Mozilla Public
 # License, v. 2.0. If a copy of the MPL was not distributed with this
 # file, You can obtain one at http://mozilla.org/MPL/2.0/.
 
 screenshots-context-menu = Chụp ảnh màn hình
-
 screenshots-my-shots-button = Các ảnh chụp của tôi
 screenshots-instructions = Kéo hoặc nhấp vào trang để chọn một khu vực. Nhấn ESC để hủy bỏ.
 screenshots-cancel-button = Hủy bỏ
 screenshots-save-visible-button = Lưu phần nhìn thấy
 screenshots-save-page-button = Lưu toàn trang
 screenshots-download-button = Tải xuống
 screenshots-download-button-tooltip = Tải về ảnh chụp màn hình
 screenshots-copy-button = Sao chép
-screenshots-copy-button-tooltip = Sao chép ảnh chụp màn hình vào clipboard
-
+screenshots-copy-button-tooltip = Sao chép ảnh chụp màn hình vào bộ nhớ tạm
 screenshots-meta-key =
     { PLATFORM() ->
         [macos] ⌘
        *[other] Ctrl
     }
 screenshots-notification-link-copied-title = Đã sao chép liên kết
-screenshots-notification-link-copied-details = Liên kết ảnh chụp màn hình của bạn đã được sao chép vào clipboard. Nhấn { screenshots-meta-key }-V để dán.
-
+screenshots-notification-link-copied-details = Đã sao chép liên kết ảnh chụp màn hình của bạn vào bộ nhớ tạm. Nhấn { screenshots-meta-key }-V để dán.
 screenshots-notification-image-copied-title = Ảnh chụp màn hình đã được sao chép
-screenshots-notification-image-copied-details = Ảnh chụp màn hình của bạn đã được sao chép vào clipboard. Nhấn { screenshots-meta-key }-V để dán.
-
+screenshots-notification-image-copied-details = Đã sao chép ảnh chụp màn hình của bạn vào bộ nhớ tạm. Nhấn { screenshots-meta-key }-V để dán.
 screenshots-request-error-title = Không sử dụng được.
 screenshots-request-error-details = Xin lỗi! Chúng tôi không thể sao lưu ảnh chụp của bạn. Vui lòng thử lại sau.
-
 screenshots-connection-error-title = Chúng tôi không thể kết nối với ảnh chụp màn hình của bạn.
 screenshots-connection-error-details = Vui lòng kiểm tra kết nối Internet của bạn. Nếu bạn có thể kết nối với Internet, có thể có sự cố tạm thời với dịch vụ { -screenshots-brand-name }.
-
 screenshots-login-error-details = Chúng tôi không thể lưu hình của bạn vì có sự cố với dịch vụ { -screenshots-brand-name }. Vui lòng thử lại sau.
-
 screenshots-unshootable-page-error-title = Chúng tôi không thể chụp màn hình trang này.
 screenshots-unshootable-page-error-details = Đây không phải là trang Web bình thường, bạn không thể chụp ảnh màn hình nó.
-
 screenshots-self-screenshot-error-title = Bạn không thể chụp một trang của { -screenshots-brand-name }!
-
 screenshots-empty-selection-error-title = Vùng chọn của bạn quá nhỏ
-
 screenshots-private-window-error-title = { -screenshots-brand-name } đã bị tắt trong chế độ duyệt web riêng tư
 screenshots-private-window-error-details = Xin lỗi vì sự bất tiện này. Chúng tôi đang làm việc trên các tính năng này cho bản phát hành trong tương lai.
-
 screenshots-generic-error-title = Whoa! { -screenshots-brand-name } đã bị hoãn.
 screenshots-generic-error-details = Chúng tôi không chắc những gì vừa xảy ra. Thử lại hoặc chụp một trang khác?
--- a/browser/chrome/browser/browser.properties
+++ b/browser/chrome/browser/browser.properties
@@ -121,18 +121,18 @@ webextPerms.optionalPermsListIntro=Tiện ích này muốn:
 webextPerms.optionalPermsAllow.label=Cho phép
 webextPerms.optionalPermsAllow.accessKey=A
 webextPerms.optionalPermsDeny.label=Từ chối
 webextPerms.optionalPermsDeny.accessKey=D
 
 webextPerms.description.bookmarks=Xem và chỉnh sửa dấu trang
 webextPerms.description.browserSettings=Đọc và chỉnh sửa cài đặt trình duyệt
 webextPerms.description.browsingData=Xóa lịch sử duyệt web, cookie và dữ liệu liên quan
-webextPerms.description.clipboardRead=Nhận dữ liệu từ clipboard
-webextPerms.description.clipboardWrite=Nhập dữ liệu vào clipboard
+webextPerms.description.clipboardRead=Nhận dữ liệu từ bộ nhớ tạm
+webextPerms.description.clipboardWrite=Nhập dữ liệu vào bộ nhớ tạm
 webextPerms.description.devtools=Mở rộng công cụ dành cho nhà phát triển để truy cập dữ liệu của bạn trong các thẻ đang mở
 webextPerms.description.dns=Truy cập địa chỉ IP và thông tin tên máy chủ
 webextPerms.description.downloads=Tải xuống các tập tin và chỉnh sửa lịch sử tải về của trình duyệt
 webextPerms.description.downloads.open=Mở tập tin đã tải xuống máy tính của bạn
 webextPerms.description.find=Đọc văn bản của tất cả các thẻ đang mở
 webextPerms.description.geolocation=Truy cập vị trí của bạn
 webextPerms.description.history=Truy cập lịch sử duyệt web
 webextPerms.description.management=Theo dõi việc sử dụng tiện ích mở rộng và quản lý các chủ đề
@@ -1210,17 +1210,17 @@ storageAccess.message = Bạn có muốn cấp quyền truy cập %1$S để theo dõi hoạt động duyệt web của mình trên %2$S không?
 
 # LOCALIZATION NOTE (storageAccess2.message):
 # %1$S is the name of the site URL (www.site1.example) trying to track the user's activity.
 # %2$S is the name of the site URL (www.site2.example) that the user is visiting.  This is the same domain name displayed in the address bar.
 storageAccess2.message = Bạn có cho phép %1$S theo dõi hoạt động duyệt web của mình trên %2$S không?
 
 confirmationHint.sendToDevice.label = Đã gửi!
 confirmationHint.sendToDeviceOffline.label = Đã xếp hàng (ngoại tuyến)
-confirmationHint.copyURL.label = Đã sao chép vào clipboard!
+confirmationHint.copyURL.label = Đã sao chép vào bộ nhớ tạm!
 confirmationHint.pageBookmarked.label = Đã lưu vào Thư viện!
 confirmationHint.addSearchEngine.label = Đã thêm công cụ tìm kiếm!
 confirmationHint.pinTab.label = Đã ghim!
 confirmationHint.pinTab.description = Nhấp chuột phải vào thẻ để bỏ ghim nó.
 
 confirmationHint.passwordSaved.label = Mật khẩu đã được lưu!
 confirmationHint.loginRemoved.label = Đã xóa thông tin đăng nhập!
 confirmationHint.breakageReport.label = Đã gửi báo cáo. Cảm ơn bạn!
--- a/browser/chrome/overrides/netError.dtd
+++ b/browser/chrome/overrides/netError.dtd
@@ -159,17 +159,17 @@ was trying to connect. -->
 
 <!-- LOCALIZATION NOTE (sslv3Used.longDesc2) - Do not translate
      "SSL_ERROR_UNSUPPORTED_VERSION". -->
 <!ENTITY sslv3Used.longDesc2 "Thông tin bổ sung: SSL_ERROR_UNSUPPORTED_VERSION">
 
 <!ENTITY certerror.pagetitle2  "Cảnh báo: Rủi ro bảo mật tiềm ẩn">
 <!ENTITY certerror.sts.pagetitle  "Không kết nối: Sự cố bảo mật tiềm ẩn">
 <!ENTITY certerror.whatShouldIDo.badStsCertExplanation1 "<span class='hostname'></span> có chính sách bảo mật được gọi là HTTP Strict Transport Security (HSTS), có nghĩa là &brandShortName; chỉ có thể kết nối với nó một cách an toàn. Bạn không thể thêm ngoại lệ để truy cập trang web này.">
-<!ENTITY certerror.copyToClipboard.label "Sao chép văn bản vào clipboard">
+<!ENTITY certerror.copyToClipboard.label "Sao chép văn bản vào bộ nhớ tạm">
 
 <!ENTITY inadequateSecurityError.title "Kết nối của bạn không an toàn">
 
 <!-- LOCALIZATION NOTE (inadequateSecurityError.longDesc) - Do not translate
      "NS_ERROR_NET_INADEQUATE_SECURITY". -->
 <!ENTITY inadequateSecurityError.longDesc "<p><span class='hostname'></span> sử dụng công nghệ bảo mật lỗi thời và dễ bị tấn công. Một kẻ tấn công có thể dễ dàng làm lộ những thông tin mà bạn nghĩ là an toàn. Người quản lý trang web trước tiên sẽ cần phải sửa lỗi máy chủ trước khi bạn có thể vào trang.</p><p>Mã lỗi: NS_ERROR_NET_INADEQUATE_SECURITY</p>">
 
 <!ENTITY blockedByPolicy.title "Trang bị chặn">
--- a/browser/installer/override.properties
+++ b/browser/installer/override.properties
@@ -73,14 +73,14 @@ Extract="Giải nén: "
 ErrorWriting="Giải nén: lỗi khi ghi vào tập tin "
 InvalidOpcode=Trình cài đặt bị hư: mã tác vụ bất hợp lệ
 NoOLE="Không có OLE cho: "
 OutputFolder="Thư mục đầu ra: "
 RemoveFolder="Gỡ bỏ thư mục: "
 RenameOnReboot="Đổi tên khi khởi động lại: "
 Rename="Đổi tên: "
 Skipped="Bỏ qua: "
-CopyDetails=Sao chép chi tiết vào clipboard
+CopyDetails=Sao chép chi tiết vào bộ nhớ tạm
 LogInstall=Lưu kí tiến trình cài đặt
 Byte=B
 Kilo=K
 Mega=M
 Giga=G
--- a/devtools/client/changes.properties
+++ b/devtools/client/changes.properties
@@ -36,29 +36,29 @@ changes.contextmenu.copy.accessKey=C
 # LOCALIZATION NOTE (changes.contextmenu.copyAllChanges): Label for "Copy All Changes"
 # option in Changes panel context menu which copies all changed CSS declarations from a
 # stylesheet
 changes.contextmenu.copyAllChanges=Sao chép tất cả thay đổi
 
 # LOCALIZATION NOTE (changes.contextmenu.copyAllChangesDescription): Detailed explanation
 # for "Copy All Changes" option in Changes panel. Used as title attribute on "Copy All
 # Changes" button
-changes.contextmenu.copyAllChangesDescription=Sao chép danh sách tất cả các thay đổi CSS vào clipboard.
+changes.contextmenu.copyAllChangesDescription=Sao chép danh sách tất cả các thay đổi CSS vào bộ nhớ tạm.
 
 # LOCALIZATION NOTE (changes.contextmenu.copyDeclaration): Label for "Copy Declaration"
 # option in Changes panel context menu which copies the target CSS declaration.
 changes.contextmenu.copyDeclaration=Sao chép khai báo
 
 # LOCALIZATION NOTE (changes.contextmenu.copyRule): Label for "Copy Rule" option in
 # Changes panel context menu which copies the complete contents of a CSS rule.
 changes.contextmenu.copyRule=Sao chép quy tắc
 
 # LOCALIZATION NOTE (changes.contextmenu.copyRuleDescription): Detailed explanation for
 # "Copy Rule" option in Changes panel. Used as title attribute on "Copy Rule" button.
-changes.contextmenu.copyRuleDescription=Sao chép nội dung của quy tắc CSS này vào clipboard.
+changes.contextmenu.copyRuleDescription=Sao chép nội dung của quy tắc CSS này vào bộ nhớ tạm.
 
 # LOCALIZATION NOTE (changes.contextmenu.selectAll): Label for "Select All" option in the
 # Changes panel context menu to select all text content.
 changes.contextmenu.selectAll=Chọn tất cả
 
 # LOCALIZATION NOTE (changes.contextmenu.selectAll.accessKey): Access key for "Select All"
 # option in the Changes panel.
 changes.contextmenu.selectAll.accessKey=A
--- a/devtools/client/debugger.properties
+++ b/devtools/client/debugger.properties
@@ -15,17 +15,17 @@
 collapseSources=Thu gọn ngăn nguồn và phác thảo
 
 # LOCALIZATION NOTE (collapseBreakpoints): This is the tooltip for the button
 # that collapses the Breakpoints panes in the debugger UI.
 collapseBreakpoints=Thu gọn ngăn điểm dừng
 
 # LOCALIZATION NOTE (copyToClipboard.label): This is the text that appears in the
 # context menu to copy the complete source of the open file.
-copyToClipboard.label=Sao chép vào clipboard
+copyToClipboard.label=Sao chép vào bộ nhớ tạm
 copyToClipboard.accesskey=C
 
 # LOCALIZATION NOTE (copySource.label): This is the text that appears in the
 # context menu to copy the selected source of file open.
 copySource=Sao chép
 
 # LOCALIZATION NOTE (copySource.label): This is the text that appears in the
 # context menu to copy the selected source of file open.
@@ -76,26 +76,55 @@ removeDirectoryRoot.accesskey=d
 # context submenu to unblackbox all files inside of the selected directory
 
 # LOCALIZATION NOTE (blackBoxAllOutsideDir.label): This is the text that appears in the
 # context submenu to blackbox all files outside of the selected directory
 
 # LOCALIZATION NOTE (unblackBoxAllOutsideDir.label: This is the text that appears in the
 # context submenu to unblackbox all files outside of the selected directory
 
+# LOCALIZATION NOTE (ignoreAll.label): Text associated with the ignore context menu item
+
+# LOCALIZATION NOTE (ignoreAllInGroup.label): This is the text that appears in the
+# context submenu to ignore all files inside of the selected group
+
+# LOCALIZATION NOTE (unignoreAllInGroup.label): This is the text that appears in the
+# context submenu to unignore all files inside of the selected group
+
+# LOCALIZATION NOTE (ignoreAllOutsideGroup.label): This is the text that appears in the
+# context submenu to ignore all files outside of the selected group
+
+# LOCALIZATION NOTE (unignoreAllOutsideGroup.label): This is the text that appears in the
+# context submenu to unignore all files outside of the selected group
+
+# LOCALIZATION NOTE (ignoreAllInDir.label): This is the text that appears in the
+# context submenu to ignore all files inside of the selected directory
+
+# LOCALIZATION NOTE (unignoreAllInDir.label): This is the text that appears in the
+# context submenu to unignore all files inside of the selected directory
+
+# LOCALIZATION NOTE (ignoreAllOutsideDir.label): This is the text that appears in the
+# context submenu to ignore all files outside of the selected directory
+
+# LOCALIZATION NOTE (unignoreAllOutsideDir.label: This is the text that appears in the
+# context submenu to unignore all files outside of the selected directory
+
 # LOCALIZATION NOTE (copyFunction.label): This is the text that appears in the
 # context menu to copy the function the user selected
 copyFunction.label=Sao chép hàm
 copyFunction.accesskey=F
 
 # LOCALIZATION NOTE (copyStackTrace): This is the text that appears in the
 # context menu to copy the stack trace methods, file names and row number.
 copyStackTrace=Sao chép stack trace
 copyStackTrace.accesskey=c
 
+# LOCALIZATION NOTE (restartFrame): This is the text that appears in the
+# context menu to restart a frame.
+
 # LOCALIZATION NOTE (expandSources): This is the tooltip for the button
 # that expands the Sources and Outlines panes in the debugger UI.
 expandSources=Mở rộng ngăn nguồn và phác thảo
 
 # LOCALIZATION NOTE (expandBreakpoints): This is the tooltip for the button
 # that expands the Breakpoints panes in the debugger UI.
 expandBreakpoints=Mở rộng ngăn điểm dừng
 
@@ -203,17 +232,17 @@ eventNodes=%S nút
 # a listener is added from plugins, thus getting translated to native code.
 eventNative=[mã nguồn]
 
 # LOCALIZATION NOTE (*Events): The text to display in the events tab for
 # each group of sub-level event entries.
 animationEvents=Hoạt hình
 audioEvents=Âm thanh
 batteryEvents=Pin
-clipboardEvents=Clipboard
+clipboardEvents=Bộ nhớ tạm
 deviceEvents=Thiết bị
 displayEvents=Hiển thị
 dragAndDropEvents=Kéo thả
 indexedDBEvents=IndexedDB
 interactionEvents=Tương tác
 keyboardEvents=Bàn phím
 mediaEvents=Phương tiện HTML5
 mouseEvents=Chuột
@@ -773,16 +802,28 @@ sourceFooter.unblackbox.accesskey=b
 # LOCALIZATION NOTE (blackboxContextItem.blackbox): Text associated
 # with the blackbox context menu item
 blackboxContextItem.blackbox.accesskey=B
 
 # LOCALIZATION NOTE (blackboxContextItem.unblackbox): Text associated
 # with the unblackbox context menu item
 blackboxContextItem.unblackbox.accesskey=U
 
+# LOCALIZATION NOTE (sourceFooter.ignores): Tooltip text associated
+# with the ignores button
+
+# LOCALIZATION NOTE (sourceFooter.unignore): Tooltip text associated
+# with the ignore button
+
+# LOCALIZATION NOTE (ignoreContextItem.ignore): Text associated
+# with the ignore context menu item
+
+# LOCALIZATION NOTE (ignoreContextItem.unignore): Text associated
+# with the unignore context menu item
+
 # LOCALIZATION NOTE (sourceFooter.mappedSource): Text associated
 # with a mapped source. %S is replaced by the source map origin.
 sourceFooter.mappedSource=(Từ %S)
 
 # LOCALIZATION NOTE (sourceFooter.mappedSourceTooltip): Tooltip text associated
 # with a mapped source. %S is replaced by the source map origin.
 sourceFooter.mappedSourceTooltip=(Nguồn được ánh xạ từ %S)
 
@@ -1248,9 +1289,8 @@ WebIDLTooltip=WebIDL
 # LOCALIZATION NOTE (serviceWorkerInfo.activating): State displayed for a
 # service worker that is being activated.
 # LOCALIZATION NOTE (serviceWorkerInfo.activated): State displayed for a
 # service worker that has finished being activated.
 # LOCALIZATION NOTE (serviceWorkerInfo.redundant): State displayed for a
 # service worker that is redundant.
 # LOCALIZATION NOTE (serviceWorkerInfo.unknown): State displayed for a
 # service worker that is in an unknown state.
-
--- a/devtools/client/netmonitor.properties
+++ b/devtools/client/netmonitor.properties
@@ -57,16 +57,19 @@ netmonitor.security.notAvailable=<Không sẵn sàng>
 # LOCALIZATION NOTE (collapseDetailsPane): This is the tooltip for the button
 # that collapses the network details pane in the UI.
 collapseDetailsPane=Ẩn chi tiết yêu cầu
 
 # LOCALIZATION NOTE (collapseActionPane): This is the tooltip for the button
 # that collapses the network action pane in the UI.
 collapseActionPane=Ẩn hành động mạng
 
+# LOCALIZATION NOTE (allTabsMenuButton.tooltip): The tooltip that gets
+# displayed when hovering over the tabs overflow button.
+
 # LOCALIZATION NOTE (headersEmptyText): This is the text displayed in the
 # headers tab of the network details pane when there are no headers available.
 headersEmptyText=Yêu cầu này không có header
 
 # LOCALIZATION NOTE (headersFilterText): This is the text displayed in the
 # headers tab of the network details pane for the filtering input.
 headersFilterText=Lọc header
 
@@ -686,63 +689,72 @@ netmonitor.toolbar.responseTime=Thời gian đáp ứng
 netmonitor.toolbar.duration=Thời gian
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.toolbar.latency): This is the label displayed
 # in the network table toolbar, above the "latency" column, which is the time
 # from end of this request until the beginning of download of this response.
 netmonitor.toolbar.latency=Độ trễ
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.toolbar.transferred): This is the label displayed
-# in the network table toolbar, above the "transferred" column and in general 
+# in the network table toolbar, above the "transferred" column and in general
 # section of the headers panel, which is the compressed / encoded size.
 netmonitor.toolbar.transferred=Đã truyền tải
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.toolbar.contentSize): This is the label displayed
 # in the network table toolbar, above the "size" column, which is the
 # uncompressed / decoded size.
 netmonitor.toolbar.contentSize=Kích cỡ
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.toolbar.waterfall): This is the label displayed
 # in the network table toolbar, above the "waterfall" column.
 netmonitor.toolbar.waterfall=Dòng thời gian
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.ws.toolbar.size): This is the label displayed
-# in the websocket frame table header, above the "size" column.
+# in the messages table header, above the "size" column.
 netmonitor.ws.toolbar.size=Kích thước
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.ws.toolbar.data): This is the label displayed
-# in the websocket frame table header, above the "data" column.
+# in the messages table header, above the "data" column.
 netmonitor.ws.toolbar.data=Dữ liệu
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.ws.toolbar.opCode): This is the label displayed
-# in the websocket frame table header, above the "opCode" column.
+# in the messages table header, above the "opCode" column.
 netmonitor.ws.toolbar.opCode=OpCode
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.ws.toolbar.maskBit): This is the label displayed
-# in the websocket frame table header, above the "maskBit" column.
+# in the messages table header, above the "maskBit" column.
 netmonitor.ws.toolbar.maskBit=MaskBit
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.ws.toolbar.finBit): This is the label displayed
-# in the websocket frame table header, above the "finBit" column.
+# in the messages table header, above the "finBit" column.
 netmonitor.ws.toolbar.finBit=FinBit
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.ws.toolbar.time): This is the label displayed
-# in the websocket frame table header, above the "time" column.
+# in the messages table header, above the "time" column.
 netmonitor.ws.toolbar.time=Thời gian
 
+# LOCALIZATION NOTE (netmonitor.ws.toolbar.eventName): This is the label displayed
+# in the messages table header, above the "eventName" column.
+
+# LOCALIZATION NOTE (netmonitor.ws.toolbar.retry): This is the label displayed
+# in the messages table header, above the "retry" column.
+
+# LOCALIZATION NOTE (netmonitor.ws.toolbar.lastEventId): This is the label displayed
+# in the messages table header, above the "lastEventId" column.
+
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.ws.toolbar.clear): This is the label displayed
-# in the websocket toolbar for the "Clear" button.
+# in the messages panel toolbar for the "Clear" button.
 netmonitor.ws.toolbar.clear=Xóa
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.ws.toolbar.filterFreetext.label): This is the label
-# displayed in the websocket toolbar for the frames filtering textbox.
+# displayed in the messages panel toolbar for the frames filtering textbox.
 netmonitor.ws.toolbar.filterFreetext.label=Lọc tin nhắn
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.ws.toolbar.filterFreetext.key): This is the
-# shortcut key to focus on the websocket toolbar frames filtering textbox
+# shortcut key to focus on the messages panel toolbar messages filtering textbox
 netmonitor.ws.toolbar.filterFreetext.key=CmdOrCtrl+E
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.ws.toolbar.resetColumns): This is the label
 # displayed in the messages panel table header context menu.
 netmonitor.ws.toolbar.resetColumns=Đặt lại các cột
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.ws.context.all): This is the label displayed
 # on the context menu that shows "All" WebSocket frames.
@@ -1112,24 +1124,25 @@ netmonitor.headers.size=Kích thước
 # %1$S is the transferred size, %2$S is the size.
 netmonitor.headers.sizeDetails=%1$S (kích thước %2$S)
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.headers.version): This is the label displayed
 # in the network details headers tab identifying the http version.
 netmonitor.headers.version=Phiên bản
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.summary.learnMore): This is the label displayed
-# in the network details headers tab, with a link to external documentation.
+# in the network details headers tab, with a link to external documentation for
+# status codes.
 netmonitor.summary.learnMore=Tìm hiểu thêm về mã trạng thái
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.summary.referrerPolicy): This is the label displayed
 # in the network details headers tab identifying the referrer policy.
 netmonitor.summary.referrerPolicy=Chính sách referrer:
 
-# LOCALIZATION NOTE (netmonitor.headers.referrer): This is the label displayed
+# LOCALIZATION NOTE (netmonitor.headers.referrerPolicy): This is the label displayed
 # in the network details headers tab identifying the referrer policy.
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.headers.contentBlocking): This is the label displayed
 # in the network details headers tab identifying the content blocking mode.
 netmonitor.headers.contentBlocking=Đang chặn
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.summary.editAndResend): This is the label displayed
 # on the button in the headers tab that opens a form to edit and resend the currently
@@ -1272,20 +1285,24 @@ netmonitor.security.connection=Kết nối:
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.security.certificate): This is the label displayed
 # in the security tab describing the server certificate section.
 netmonitor.security.certificate=Chứng chỉ:
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.trackingResource.tooltip): This is the label used
 # in the Network monitor panel as a tooltip for tracking resource icon.
 netmonitor.trackingResource.tooltip=URL này khớp với trình theo dõi đã biết và nó sẽ bị chặn khi bật chặn nội dung.
 
-# LOCALIZATION NOTE (netmonitor.trackingResource.enhancedTrackingProtection): This is 
+# LOCALIZATION NOTE (netmonitor.trackingResource.enhancedTrackingProtection): This is
 # the label used in the Network monitor panel for showing enhanced tracking protection.
 netmonitor.trackingResource.enhancedTrackingProtection=Trình chống theo dõi nâng cao
 
+# LOCALIZATION NOTE (netmonitor.enhancedTrackingProtection.learnMore): This is the label
+# displayed in the network details headers tab, with a link to external documentation for
+# enhanced tracking protection.
+
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.context.copy): This is the label displayed
 # for the copy sub-menu in the context menu for a request
 netmonitor.context.copy=Sao chép
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.context.copy.accesskey): This is the access key
 # for the copy menu/sub-menu displayed in the context menu for a request
 netmonitor.context.copy.accesskey=C
 
@@ -1609,9 +1626,9 @@ netmonitor.settings.menuTooltip=Cài đặt mạng
 netmonitor.settings.importHarTooltip=Nhập tập tin HAR của dữ liệu mạng
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.settings.saveHarTooltip): This is the tooltip that gets displayed
 # when the HAR save menu item is hovered
 netmonitor.settings.saveHarTooltip=Lưu dữ liệu mạng vào tập tin HAR
 
 # LOCALIZATION NOTE (netmonitor.settings.copyHarTooltip): This is the tooltip that gets displayed
 # when the HAR copy menu item is hovered
-netmonitor.settings.copyHarTooltip=Sao chép dữ liệu mạng vào clipboard
+netmonitor.settings.copyHarTooltip=Sao chép dữ liệu mạng vào bộ nhớ tạm
--- a/devtools/client/toolbox-options.ftl
+++ b/devtools/client/toolbox-options.ftl
@@ -5,42 +5,36 @@
 
 ### Localization for Developer Tools options
 
 
 ## Default Developer Tools section
 
 # The heading
 options-select-default-tools-label = Công cụ phát triển mặc định
-
 # The label for the explanation of the * marker on a tool which is currently not supported
 # for the target of the toolbox.
 options-tool-not-supported-label = * Không được hỗ trợ cho hộp công cụ đích hiện tại
-
 # The label for the heading of group of checkboxes corresponding to the developer tools
 # added by add-ons. This heading is hidden when there is no developer tool installed by add-ons.
 options-select-additional-tools-label = Công cụ phát triển được cài đặt bởi tiến ích
-
 # The label for the heading of group of checkboxes corresponding to the default developer
 # tool buttons.
 options-select-enabled-toolbox-buttons-label = Các nút trên hộp công cụ có sẵn
-
 # The label for the heading of the radiobox corresponding to the theme
 options-select-dev-tools-theme-label = Chủ đề
 
 ## Inspector section
 
 # The heading
 options-context-inspector = Trình kiểm tra
-
 # The label for the checkbox option to show user agent styles
 options-show-user-agent-styles-label = Hiển thị kiểu của trình duyệt
 options-show-user-agent-styles-tooltip =
     .title = Bật tính năng này sẽ hiển thị các kiểu mặc định được tải bởi trình duyệt.
-
 # The label for the checkbox option to enable collapse attributes
 options-collapse-attrs-label = Cắt bớt các thuộc tính DOM
 options-collapse-attrs-tooltip =
     .title = Cắt ngắn các thuộc tính dài trong trình kiểm tra
 
 ## "Default Color Unit" options for the Inspector
 
 options-default-color-unit-label = Đơn vị màu mặc định
@@ -49,42 +43,38 @@ options-default-color-unit-hex = Thập lục phân
 options-default-color-unit-hsl = HSL(A)
 options-default-color-unit-rgb = RGB(A)
 options-default-color-unit-name = Tên màu
 
 ## Style Editor section
 
 # The heading
 options-styleeditor-label = Trình chỉnh sửa kiểu mẫu
-
 # The label for the checkbox that toggles autocompletion of css in the Style Editor
 options-stylesheet-autocompletion-label = Tự động điền CSS
 options-stylesheet-autocompletion-tooltip =
     .title = Tự động điền các thuộc tính, giá trị và bộ chọn CSS trong trình chỉnh sửa kiểu mẫu khi bạn nhập
 
 ## Screenshot section
 
 # The heading
 options-screenshot-label = Hành vi chụp màn hình
-
 # Label for the checkbox that toggles screenshot to clipboard feature
-options-screenshot-clipboard-label = Sao chép ảnh chụp màn hình vào clipboard
+options-screenshot-clipboard-label = Sao chép ảnh chụp màn hình vào bộ nhớ tạm
 options-screenshot-clipboard-tooltip =
-    .title = Lưu ảnh chụp màn hình trực tiếp vào clipboard
-
+    .title = Lưu ảnh chụp màn hình trực tiếp vào bộ nhớ tạm
 # Label for the checkbox that toggles the camera shutter audio for screenshot tool
 options-screenshot-audio-label = Bật tiếng chụp ảnh
 options-screenshot-audio-tooltip =
     .title = Bật âm thanh camera khi chụp ảnh màn hình
 
 ## Editor section
 
 # The heading
 options-sourceeditor-label = Tùy chỉnh trình soạn thảo
-
 options-sourceeditor-detectindentation-tooltip =
     .title = Dự đoán cách thụt lề dựa trên nội dung của mã nguồn
 options-sourceeditor-detectindentation-label = Phát hiện thụt lề
 options-sourceeditor-autoclosebrackets-tooltip =
     .title = Tự động chèn dấu đóng
 options-sourceeditor-autoclosebrackets-label = Tự đóng dấu ngoặc
 options-sourceeditor-expandtab-tooltip =
     .title = Sử dụng dấu cách thay cho ký tự tab
@@ -92,52 +82,41 @@ options-sourceeditor-expandtab-label = Căn lề bằng khoảng trắng
 options-sourceeditor-tabsize-label = Kích cỡ phím tab
 options-sourceeditor-keybinding-label = Tổ hợp phím
 options-sourceeditor-keybinding-default-label = Mặc định
 
 ## Advanced section
 
 # The heading
 options-context-advanced-settings = Cài đặt nâng cao
-
 # The label for the checkbox that toggles the HTTP cache on or off
 options-disable-http-cache-label = Vô hiệu hóa bộ đệm HTTP (khi hộp công cụ đang mở)
 options-disable-http-cache-tooltip =
     .title = Bật tùy chọn này sẽ vô hiệu hóa bộ đệm HTTP cho tất cả các thẻ có hộp công cụ mở. Service Worker không bị ảnh hưởng bởi tùy chọn này.
-
 # The label for checkbox that toggles JavaScript on or off
 options-disable-javascript-label = Tắt JavaScript *
 options-disable-javascript-tooltip =
     .title = Bật tùy chọn này sẽ vô hiệu hóa JavaScript cho thẻ hiện tại. Nếu thẻ hoặc hộp công cụ bị đóng thì cài đặt này sẽ bị quên.
-
 # The label for checkbox that toggles chrome debugging, i.e. the devtools.chrome.enabled preference
 options-enable-chrome-label = Kích hoạt trình duyệt chrome và các hộp công cụ gỡ lỗi tiện ích
 options-enable-chrome-tooltip =
     .title = Bật tùy chọn này sẽ cho phép bạn sử dụng các công cụ dành cho nhà phát triển khác nhau trong ngữ cảnh trình duyệt (thông qua Công cụ > Nhà phát triển web > Hộp công cụ trình duyệt) và gỡ lỗi các tiện ích từ trình quản lý tiện ích
-
 # The label for checkbox that toggles remote debugging, i.e. the devtools.debugger.remote-enabled preference
 options-enable-remote-label = Cho phép gỡ lỗi từ xa
-options-enable-remote-tooltip =
-    .title = Bật tùy chọn này sẽ cho phép các công cụ dành cho nhà phát triển gỡ lỗi một cá thể từ xa như Firefox OS
-
 options-enable-remote-tooltip2 =
     .title = Bật tùy chọn này sẽ cho phép gỡ lỗi phiên bản trình duyệt này từ xa
-
 # The label for checkbox that toggles the service workers testing over HTTP on or off.
 options-enable-service-workers-http-label = Cho phép Service Worker qua HTTP (khi hộp công cụ mở)
 options-enable-service-workers-http-tooltip =
     .title = Bật tùy chọn này sẽ cho phép service workers qua HTTP cho tất cả các thẻ đang mở hộp công cụ.
-
 # The label for the checkbox that toggles source maps in all tools.
 options-source-maps-label = Bật bản đồ nguồn
 options-source-maps-tooltip =
     .title = Nếu bạn bật tùy chọn này, các nguồn sẽ được ánh xạ trong các công cụ.
-
 # The message shown for settings that trigger page reload
 options-context-triggers-page-refresh = * Chỉ phiên hiện tại, tải lại trang
-
 # The label for the checkbox that toggles the display of the platform data in the
 # Profiler i.e. devtools.profiler.ui.show-platform-data a boolean preference in about:config
 options-show-platform-data-label = Hiện dữ liệu nền tảng Gecko
 options-show-platform-data-tooltip =
     .title =
         Nếu bạn bật tùy chọn này, báo cáo trình cấu hình JavaScript sẽ bao gồm
         kí hiệu nền tảng Gecko
--- a/devtools/client/toolbox.dtd
+++ b/devtools/client/toolbox.dtd
@@ -157,18 +157,18 @@
 
 <!-- LOCALIZATION NOTE (options.screenshot.label): This is the label for the
    -  heading of the group of Screenshot preferences in the options
    -  panel. -->
 <!ENTITY options.screenshot.label            "Hành vi chụp màn hình">
 
 <!-- LOCALIZATION NOTE (options.screenshot.clipboard.label): This is the
    - label for the checkbox that toggles screenshot to clipboard feature. -->
-<!ENTITY options.screenshot.clipboard.label      "Sao chép ảnh chụp màn hình vào clipboard">
-<!ENTITY options.screenshot.clipboard.tooltip    "Lưu ảnh chụp màn hình trực tiếp vào clipboard">
+<!ENTITY options.screenshot.clipboard.label      "Sao chép ảnh chụp màn hình vào bộ nhớ tạm">
+<!ENTITY options.screenshot.clipboard.tooltip    "Lưu ảnh chụp màn hình trực tiếp vào bộ nhớ tạm">
 
 <!-- LOCALIZATION NOTE (options.screenshot.audio.label): This is the
    - label for the checkbox that toggles the camera shutter audio for screenshot tool -->
 <!ENTITY options.screenshot.audio.label      "Bật tiếng chụp ảnh">
 <!ENTITY options.screenshot.audio.tooltip    "Bật âm thanh camera khi chụp ảnh màn hình">
 
 <!-- LOCALIZATION NOTE (options.showPlatformData.label): This is the
   -  label for the checkbox that toggles the display of the platform data in the,
--- a/devtools/client/webconsole.properties
+++ b/devtools/client/webconsole.properties
@@ -149,16 +149,19 @@ level.warn=Cảnh báo
 level.info=Thông tin
 level.log=Nhật ký
 level.debug=Gỡ lỗi
 
 # LOCALIZATION NOTE (logpoint.title)
 # Tooltip shown for logpoints sent from the debugger
 logpoint.title=Điểm ghi từ trình gỡ lỗi
 
+# LOCALIZATION NOTE (blockedReason.title)
+# Tooltip shown for blocked network events sent from the network panel
+
 # LOCALIZATION NOTE (webconsole.find.key)
 # Key shortcut used to focus the search box on upper right of the console
 webconsole.find.key=CmdOrCtrl+F
 
 # LOCALIZATION NOTE (webconsole.close.key)
 # Key shortcut used to close the Browser console (doesn't work in regular web console)
 webconsole.close.key=CmdOrCtrl+W
 
@@ -188,17 +191,17 @@ webconsole.menu.openInNetworkPanel.acces
 
 # LOCALIZATION NOTE (webconsole.menu.resendNetworkRequest.label)
 # Label used for a context-menu item displayed for network message logs. Clicking on it
 # resends the network request
 webconsole.menu.resendNetworkRequest.label=Gửi lại yêu cầu
 webconsole.menu.resendNetworkRequest.accesskey=n
 
 # LOCALIZATION NOTE (webconsole.menu.openNodeInInspector.label)
-# Label used for a context-menu item displayed for DOM Node logs. Clicking on it will 
+# Label used for a context-menu item displayed for DOM Node logs. Clicking on it will
 # reveal that specific DOM Node in the Inspector.
 webconsole.menu.openNodeInInspector.label=Hiển thị trong trình kiểm tra
 webconsole.menu.openNodeInInspector.accesskey=Q
 
 # LOCALIZATION NOTE (webconsole.menu.storeAsGlobalVar.label)
 # Label used for a context-menu item displayed for object/variable logs. Clicking on it
 # creates a new global variable pointing to the logged variable.
 webconsole.menu.storeAsGlobalVar.label=Lưu trữ dưới dạng biến toàn cục
@@ -231,17 +234,17 @@ webconsole.menu.openInSidebar.label=Mở trong thanh lề
 # Label used for a context-menu item displayed for object/variable logs. Clicking on it
 # opens the webconsole sidebar for the logged variable.
 webconsole.menu.openInSidebar.label1=Kiểm tra đối tượng trong thanh lề
 webconsole.menu.openInSidebar.accesskey=V
 
 # LOCALIZATION NOTE (webconsole.menu.exportClipboard.label)
 # Label used for a context-menu item displayed on the output. Clicking on it
 # copies the entire output of the console to the clipboard.
-webconsole.menu.exportClipboard.label=Xuất tin nhắn có thể hiển thị vào clipboard
+webconsole.menu.exportClipboard.label=Xuất tin nhắn có thể hiển thị vào bộ nhớ tạm
 
 # LOCALIZATION NOTE (webconsole.menu.timeWarp.label)
 # Label used for a context-menu item displayed for any log. Clicking on it will
 # jump to the execution point where the log item was generated.
 webconsole.menu.timeWarp.label=Nhảy tới đây
 
 # LOCALIZATION NOTE (webconsole.jumpButton.tooltip)
 # Label used for the tooltip on the "jump" button in the console. It's displayed when
@@ -254,17 +257,17 @@ webconsole.jumpButton.tooltip=%S - Nhảy tới đây
 # LOCALIZATION NOTE (webconsole.menu.exportSubmenu.label)
 # Label used for a context-menu item displayed on the output. Clicking on it
 # opens a submenu where the user can select how to export messages.
 webconsole.menu.exportSubmenu.label=Xuất tin nhắn có thể hiển thị sang
 
 # LOCALIZATION NOTE (webconsole.menu.exportClipboard.label)
 # Label used for a context-menu item displayed on the output. Clicking on it
 # copies the entire output of the console to the clipboard.
-webconsole.menu.exportSubmenu.exportCliboard.label=Clipboard
+webconsole.menu.exportSubmenu.exportCliboard.label=Bộ nhớ tạm
 
 # LOCALIZATION NOTE (webconsole.menu.exportFile.label)
 # Label used for a context-menu item displayed on the output. Clicking on it
 # opens a file picker to allow the user save a file containing
 # the output of the console.
 webconsole.menu.exportSubmenu.exportFile.label=Tập tin
 
 # LOCALIZATION NOTE (webconsole.clearButton.tooltip)
@@ -494,17 +497,17 @@ webconsole.cssWarningElements.label=Các phần tử phù hợp với bộ chọn: %S
 # LOCALIZATION NOTE (webconsole.message.componentDidCatch.label)
 # Label displayed when the webconsole couldn't handle a given packet.
 # Parameters: %S is the URL to file a bug about the error.
 webconsole.message.componentDidCatch.label=[LỖI DEVTOOLS] Chúng tôi xin lỗi, chúng tôi không thể kết xuất thông báo. Điều này không nên xảy ra - vui lòng gửi lỗi tại %S với siêu dữ liệu thông báo trong mô tả.
 
 # LOCALIZATION NOTE (webconsole.message.componentDidCatch.copyButton.label)
 # Label displayed on the button next to the message we display when the webconsole
 # couldn't handle a given packet (See webconsole.message.componentDidCatch.label).
-webconsole.message.componentDidCatch.copyButton.label=Sao chép siêu dữ liệu thông báo vào clipboard
+webconsole.message.componentDidCatch.copyButton.label=Sao chép siêu dữ liệu thông báo vào bộ nhớ tạm
 
 
 # LOCALIZATION NOTE (webconsole.editor.toolbar.executeButton.label)
 # Label used for the text of the execute button, in the editor toolbar, which is
 # displayed when the editor mode is enabled (devtools.webconsole.input.editor=true).
 webconsole.editor.toolbar.executeButton.label=Chạy
 
 # LOCALIZATION NOTE (webconsole.editor.toolbar.reverseSearchButton.openReverseSearch.tooltip)
@@ -557,20 +560,16 @@ webconsole.warningGroup.messageCount.tooltip=#1 thông báo
 
 # LOCALIZATION NOTE (webconsole.input.editor.onboarding.label): the text that is displayed
 # when displaying the multiline-input mode for the first time, until the user dismiss the
 # text.
 # Parameters: %1$S is Enter key, %2$S is the shorcut to evaluate the expression (
 # Ctrl+Enter or Cmd+Enter on OSX).
 webconsole.input.editor.onboarding.label=Lặp lại mã của bạn nhanh hơn với chế độ soạn thảo nhiều dòng mới. Sử dụng %1$S để thêm dòng mới và %2$S để chạy.
 
-# LOCALIZATION NOTE (webconsole.input.editor.onboarding.dissmis.label): the text that is
-# displayed in the multiline-input mode onboarding UI to dismiss it.
-webconsole.input.editor.onboarding.dissmis.label=Đã hiểu!
-
 # LOCALIZATION NOTE (webconsole.input.editor.onboarding.dismiss.label): the text that is
 # displayed in the multiline-input mode onboarding UI to dismiss it.
 webconsole.input.editor.onboarding.dismiss.label=Đã hiểu!
 
 # LOCALIZATION NOTE (webconsole.enterKey): The text that will be used to represent the
 # Enter key in the editor onboarding UI, as well as on the Editor toolbar "Run" button
 # tooltip.
 webconsole.enterKey=Enter
--- a/devtools/shared/screenshot.properties
+++ b/devtools/shared/screenshot.properties
@@ -24,17 +24,17 @@ screenshotFilenameDesc=Tên tập tin đích
 
 # LOCALIZATION NOTE (screenshotFilenameManual) A fuller description of the
 # 'filename' parameter to the 'screenshot' command.
 screenshotFilenameManual=Tên tập tin (nên ở định dạng ‘.png’) để chúng tôi ghi lại ảnh màn hình.
 
 # LOCALIZATION NOTE (screenshotClipboardDesc) A very short string to describe
 # the 'clipboard' parameter to the 'screenshot' command. Displayed when the
 # --help flag is passed to the screenshot command.
-screenshotClipboardDesc=Sao chép ảnh chụp màn hình vào clipboard? (true/false)
+screenshotClipboardDesc=Sao chép ảnh chụp màn hình vào bộ nhớ tạm? (true/false)
 
 # LOCALIZATION NOTE (screenshotClipboardManual) A fuller description of the
 # 'clipboard' parameter to the 'screenshot' command. Displayed when the
 # --help flag is passed to the screenshot command.
 screenshotClipboardManual=Chọn đúng nếu bạn muốn sao chép ảnh chụp màn hình thay vì lưu lại ra một tập tin.
 
 # LOCALIZATION NOTE (screenshotGroupOptions) A label for the optional options of
 # the screenshot command. Displayed when the --help flag is passed to the
@@ -74,17 +74,17 @@ screenshotFullPageManual=Chọn đúng nếu ảnh chụp màn hình bao gồm các phần của trang web bên ngoài đường biên cuộn hiện tại.
 # LOCALIZATION NOTE (screenshotFileDesc) A very short string to describe
 # the 'file' parameter to the 'screenshot' command. Displayed when the
 # --help flag is passed to the `screenshot command.
 screenshotFileDesc=Lưu vào tập tin? (true/false)
 
 # LOCALIZATION NOTE (screenshotFileManual) A fuller description of the
 # 'file' parameter to the 'screenshot' command. Displayed when the
 # --help flag is passed to the `screenshot command.
-screenshotFileManual=Chọn đúng nếu ảnh chụp màn hình sẽ lưu tập tin ngay cả khi các tùy chọn khác được bật (ví dụ: clipboard).
+screenshotFileManual=Chọn đúng nếu ảnh chụp màn hình sẽ lưu tập tin ngay cả khi các tùy chọn khác được bật (ví dụ: bộ nhớ tạm).
 
 # LOCALIZATION NOTE (screenshotGeneratedFilename) The auto generated filename
 # when no file name is provided. The first argument (%1$S) is the date string
 # in yyyy-mm-dd format and the second argument (%2$S) is the time string
 # in HH.MM.SS format. Please don't add the extension here.
 screenshotGeneratedFilename=Ảnh chụp màn hình %1$S lúc %2$S
 
 # LOCALIZATION NOTE (screenshotErrorSavingToFile) Text displayed to user upon
@@ -94,21 +94,21 @@ screenshotErrorSavingToFile=Lỗi khi lưu %1$S
 
 # LOCALIZATION NOTE (screenshotSavedToFile) Text displayed to user when the
 # screenshot is successfully saved to the file specified.
 # The argument (%1$S) is the filename.
 screenshotSavedToFile=Đã lưu vào %1$S
 
 # LOCALIZATION NOTE (screenshotErrorCopying) Text displayed to user upon
 # encountering error while copying the screenshot to clipboard.
-screenshotErrorCopying=Xảy ra lỗi trong khi sao chép ảnh chụp màn hình vào clipboard.
+screenshotErrorCopying=Xảy ra lỗi trong khi sao chép ảnh chụp màn hình vào bộ nhớ tạm.
 
 # LOCALIZATION NOTE (screenshotCopied) Text displayed to user when the
 # screenshot is successfully copied to the clipboard.
-screenshotCopied=Ảnh chụp màn hình được sao chép vào clipboard.
+screenshotCopied=Đã sao chép ảnh chụp màn hình vào bộ nhớ tạm.
 
 # LOCALIZATION NOTE (inspectNodeDesc) A very short string to describe the
 # 'node' parameter to the 'inspect' command. Displayed when the
 # --help flag is passed to the `screenshot command.
 inspectNodeDesc=Bộ chọn CSS
 
 # LOCALIZATION NOTE (inspectNodeManual) A fuller description of the 'node'
 # parameter to the 'inspect' command. Displayed when the --help flag is
--- a/toolkit/toolkit/about/aboutSupport.ftl
+++ b/toolkit/toolkit/about/aboutSupport.ftl
@@ -101,18 +101,18 @@ place-database-verify-integrity = Xác nhận tính toàn vẹn
 js-title = JavaScript
 js-incremental-gc = Tăng tốc GC
 a11y-title = Trợ năng
 a11y-activated = Được kích hoạt
 a11y-force-disabled = Ngăn các tùy chọn về trợ năng
 a11y-handler-used = Xử lý truy cập được sử dụng
 a11y-instantiator = Trợ năng truy cập
 library-version-title = Phiên bản thư viện
-copy-text-to-clipboard-label = Sao chép văn bản vào clipboard
-copy-raw-data-to-clipboard-label = Sao chép dữ liệu thô vào clipboard
+copy-text-to-clipboard-label = Sao chép văn bản vào bộ nhớ tạm
+copy-raw-data-to-clipboard-label = Sao chép dữ liệu thô vào bộ nhớ tạm
 sandbox-title = Hộp cát
 sandbox-sys-call-log-title = System Call bị từ chối
 sandbox-sys-call-index = #
 sandbox-sys-call-age = Cách đây vài giây
 sandbox-sys-call-pid = PID
 sandbox-sys-call-tid = TID
 sandbox-sys-call-proc-type = Kiểu quy trình
 sandbox-sys-call-number = Syscall
@@ -184,18 +184,18 @@ crashes-time-minutes = { $minutes } phút trước
 # $hours (integer) - Number of hours since crash
 crashes-time-hours = { $hours } giờ trước
 # Variables
 # $days (integer) - Number of days since crash
 crashes-time-days = { $days } ngày trước
 # Variables
 # $reports (integer) - Number of pending reports
 pending-reports = Tất cả các báo cáo lỗi (bao gồm cả { $reports } báo cáo chưa gửi trong khoảng thời gian đã cho)
-raw-data-copied = Dữ liệu thô đã được sao chép vào bảng tạm
-text-copied = Văn bản đã được sao chép vào bảng tạm
+raw-data-copied = Đã sao chép dữ liệu thô vào bộ nhớ tạm
+text-copied = Đã sao chép văn bản vào bộ nhớ tạm
 
 ## The verb "blocked" here refers to a graphics feature such as "Direct2D" or "OpenGL layers".
 
 blocked-driver = Bị chặn đối với phiên bản trình điều khiển đồ họa của bạn.
 blocked-gfx-card = Bị chặn đối với card đồ họa của bạn vì vấn đề trình điều khiển chưa giải quyết được.
 blocked-os-version = Bị chặn đối với phiên bản hệ điều hành của bạn.
 blocked-mismatched-version = Bị chặn đối với phiên bản trình điều khiển đồ họa của bạn không khớp giữa registry và DLL.
 # Variables