Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Thunderbird
authorQuế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
Fri, 14 Feb 2020 16:34:17 +0000
changeset 1540 7cd5da03cb04234b3a4cad937f6c541b45aa341d
parent 1539 aeac591226dcf85e36038f42441c9395c654c61b
child 1541 391019c438b4c4c4891e05bc9c75e17a710f51d5
push id1009
push userpontoon@mozilla.com
push dateFri, 14 Feb 2020 16:34:20 +0000
Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Thunderbird Localization authors: - Quế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
mail/chrome/messenger-newsblog/newsblog.properties
mail/chrome/messenger/am-server-advanced.dtd
mail/chrome/messenger/am-smime.dtd
mail/chrome/messenger/messengercompose/messengercompose.dtd
mail/chrome/messenger/preferences/connection.dtd
mail/chrome/messenger/viewSource.dtd
--- a/mail/chrome/messenger-newsblog/newsblog.properties
+++ b/mail/chrome/messenger-newsblog/newsblog.properties
@@ -85,8 +85,9 @@ ImportFeedsCreateNewListItem=* Tài khoản mới *
 ImportFeedsNewAccount=Tạo và nhập vào tài khoản nguồn cấp mới
 ImportFeedsExistingAccount=Nhập vào tài khoản nguồn cấp hiện có
 ## LOCALIZATION NOTE(ImportFeedsDone):
 ##  - The first %S is the import file name;
 ##  - The second %S is the value of either ImportFeedsNew or ImportFeedsExisting;
 ##  - The third %S is the feed account name.
 ImportFeedsNew=mới
 ImportFeedsExisting=hiện có
+ImportFeedsDone=Đã kết thúc đăng ký nguồn cấp dữ liệu từ tập tin %1$S vào tài khoản %2$S '%3$S'.
--- a/mail/chrome/messenger/am-server-advanced.dtd
+++ b/mail/chrome/messenger/am-server-advanced.dtd
@@ -17,12 +17,15 @@
 <!ENTITY personalNamespace.label "Không gian tên Cá nhân:">
 <!ENTITY personalNamespace.accesskey "K">
 <!ENTITY publicNamespace.label "Công khai (đã chia sẻ):">
 <!ENTITY publicNamespace.accesskey "s">
 <!ENTITY otherUsersNamespace.label "Người dùng Khác:">
 <!ENTITY otherUsersNamespace.accesskey "N">
 <!ENTITY overrideNamespaces.label "Cho phép máy chủ ghi đè những không gian tên này">
 <!ENTITY overrideNamespaces.accesskey "o">
+<!ENTITY pop3DeferringDesc.label "Khi tải xuống thư từ máy chủ của tài khoản này, hãy sử dụng thư mục sau để lưu trữ thư mới:">
+<!ENTITY accountInbox.label "Hộp thư đến cho tài khoản này">
+<!ENTITY accountInbox.accesskey "s">
 <!ENTITY deferToServer.label "Hộp thư cho tài khoản khác">
 <!ENTITY deferToServer.accesskey "p">
 <!ENTITY deferGetNewMail.label "Bao gồm máy chủ này khi nhận thư mới">
 <!ENTITY deferGetNewMail.accesskey "I">
--- a/mail/chrome/messenger/am-smime.dtd
+++ b/mail/chrome/messenger/am-smime.dtd
@@ -22,15 +22,16 @@
 <!ENTITY encryption.certificate_clear.accesskey "a">
 <!ENTITY signingGroupTitle.label "Chữ kí Điện tử">
 <!ENTITY signMessage.label "Kí thư (mặc định)">
 <!ENTITY signMessage.accesskey "h">
 <!ENTITY signingCert.message "Dùng chứng thư này để kí thư mà bạn gửi đi:">
 
 <!ENTITY certificates.label "Chứng chỉ">
 <!ENTITY manageCerts2.label "Quản lý chứng chỉ">
+<!ENTITY manageCerts2.accesskey "M">
 <!ENTITY manageDevices.label "Thiết bị Bảo mật">
 <!ENTITY manageDevices.accesskey "B">
 
 <!-- Strings for the cert picker dialog -->
 <!ENTITY certPicker.title "Chọn chứng chỉ">
 <!ENTITY certPicker.info  "Chứng chỉ:">
 <!ENTITY certPicker.detailsLabel "Chi tiết của chứng chỉ được chọn:">
--- a/mail/chrome/messenger/messengercompose/messengercompose.dtd
+++ b/mail/chrome/messenger/messengercompose/messengercompose.dtd
@@ -254,36 +254,45 @@
 <!ENTITY pasteButton.tooltip            "Dán">
 <!ENTITY printButton.tooltip "In thư này">
 
 <!-- Headers -->
 <!--LOCALIZATION NOTE headersSpace.style is for aligning  the From:, To: and
     Subject: rows. It should be larger than the largest Header label  -->
 <!ENTITY headersSpace.style "width: 9em;">
 <!ENTITY fromAddr.label "Từ:">
+<!--LOCALIZATION NOTE headersSpaces.style is for aligning  the From:, To: and
+    Subject: rows. It should be larger than the largest Header label  -->
+<!ENTITY headersSpace2.style "width: 8em;">
+<!ENTITY extraRecipients.tooltip "Các loại địa chỉ khác">
+<!ENTITY fromAddr2.label "Từ">
 <!ENTITY fromAddr.accesskey "i">
 <!ENTITY toAddr.label "Đến:">
 <!ENTITY ccAddr.label "Cc:">
 <!ENTITY bccAddr.label "Bcc:">
 <!ENTITY replyAddr.label "Trả lời đến:">
 <!ENTITY newsgroupsAddr.label "Nhóm tin:">
 <!ENTITY followupAddr.label "Trả lời tin tại:">
 <!ENTITY subject.label "Tiêu đề:">
+<!ENTITY toAddr2.label "Đến">
+<!ENTITY ccAddr2.label "Cc">
+<!ENTITY bccAddr2.label "Bcc">
+<!ENTITY subject2.label "Tiêu đề">
 <!ENTITY subject.accesskey "u">
 <!-- LOCALIZATION NOTE (attachments.accesskey) This access key character should
      be taken from the strings of attachmentCount in composeMsgs.properties.
      Please ensure that this access key is unique: Do not duplicate any other
      first-level access keys of the compose window, e.g. those of main menu,
      buttons, or labels (message headers, contacts side bar, attachment reminder
      bar). -->
 <!ENTITY attachments.accesskey "k">
 <!ENTITY attachmentBucketHeader.tooltip "Ngăn đính kèm">
 <!ENTITY attachmentBucketCloseButton.tooltip "Ẩn ngăn đính kèm">
 
-<!-- Format Toolbar, imported from editorAppShell.xul -->
+<!-- Format Toolbar, imported from editorAppShell.xhtml -->
 <!ENTITY SmileButton.tooltip "Chèn mặt cười">
 <!ENTITY smiley1Cmd.label "Cười">
 <!ENTITY smiley2Cmd.label "Cau có">
 <!ENTITY smiley3Cmd.label "Nháy mắt">
 <!ENTITY smiley4Cmd.label "Thè lưỡi">
 <!ENTITY smiley5Cmd.label "Cười lớn">
 <!ENTITY smiley6Cmd.label "Ngượng ngùng">
 <!ENTITY smiley7Cmd.label "Phân vân">
--- a/mail/chrome/messenger/preferences/connection.dtd
+++ b/mail/chrome/messenger/preferences/connection.dtd
@@ -18,37 +18,41 @@
 <!ENTITY  autoTypeRadio.label           "URL cấu hình proxy tự động:">
 <!ENTITY  autoTypeRadio.accesskey       "A">
 <!ENTITY  reload.label                  "Tải lại">
 <!ENTITY  reload.accesskey              "l">
 <!ENTITY  http.label                    "Proxy HTTP:">
 <!ENTITY  http.accesskey                "h">
 <!ENTITY  ssl.label                     "Proxy SSL:">
 <!ENTITY  ssl.accesskey                 "s">
+<!ENTITY  https.label                   "HTTPS Proxy:">
+<!ENTITY  https.accesskey               "S">
 <!ENTITY  socks.label                   "Máy chủ SOCKS:">
 <!ENTITY  socks.accesskey               "c">
 <!ENTITY  socks4.label                  "SOCKS v4">
 <!ENTITY  socks4.accesskey              "k">
 <!ENTITY  socks5.label                  "SOCKS v5">
 <!ENTITY  socks5.accesskey              "v">
 <!ENTITY  HTTPport.label                "Cổng:">
 <!ENTITY  HTTPport.accesskey            "p">
 <!ENTITY  SSLport.label                 "Cổng:">
 <!ENTITY  SSLport.accesskey             "o">
 <!ENTITY  SOCKSport.label               "Cổng:">
 <!ENTITY  SOCKSport.accesskey           "t">
 <!ENTITY  noproxy.label                 "Không dùng proxy cho:">
 <!ENTITY  noproxy.accesskey             "n">
 <!ENTITY  noproxyExplain.label          "Ví dụ: .mozilla.org, .net.nz, 192.168.1.0/24">
+<!ENTITY  shareproxy.label              "Sử dụng máy chủ proxy này cho tất cả các giao thức">
+<!ENTITY  shareproxy.accesskey          "x">
 <!-- LOCALIZATION NOTE (noproxyLocalhostDesc.label): Do not translate
   localhost, 127.0.0.1 and ::1.
 -->
-<!ENTITY  noproxyLocalhostDesc.label   "Các kết nối với localhost, 127.0.0.1 và :: 1 không bao giờ được ủy quyền.">
-<!ENTITY  shareproxy.label              "Sử dụng máy chủ proxy này cho tất cả các giao thức">
-<!ENTITY  shareproxy.accesskey          "x">
+<!ENTITY  noproxyLocalhostDesc.label    "Các kết nối với localhost, 127.0.0.1 và :: 1 không bao giờ được ủy quyền.">
+<!ENTITY  proxyHttpSharing.label        "Đồng thời sử dụng proxy này cho HTTPS">
+<!ENTITY  proxyHttpSharing.accesskey    "x">
 <!ENTITY  autologinproxy.label          "Không yêu cầu xác nhận nếu đã lưu mật khẩu">
 <!ENTITY  autologinproxy.accesskey      "i">
 <!ENTITY  autologinproxy.tooltip        "Tùy chọn này âm thầm xác thực bạn với proxy khi bạn đã lưu thông tin đăng nhập cho họ. Bạn sẽ được nhắc nếu xác thực thất bại.">
 <!ENTITY  socksRemoteDNS.label          "DNS của proxy khi dùng SOCKS v5">
 <!ENTITY  socksRemoteDNS.accesskey      "d">
 <!ENTITY  dnsOverHttps.label            "Kích hoạt DNS qua HTTPS">
 <!ENTITY  dnsOverHttps.accesskey        "b">
 <!ENTITY  dnsOverHttpsUrlDefault.tooltip   "Sử dụng URL mặc định để phân giải DNS qua HTTPS">
--- a/mail/chrome/messenger/viewSource.dtd
+++ b/mail/chrome/messenger/viewSource.dtd
@@ -1,22 +1,26 @@
 <!-- This Source Code Form is subject to the terms of the Mozilla Public
    - License, v. 2.0. If a copy of the MPL was not distributed with this
    - file, You can obtain one at http://mozilla.org/MPL/2.0/. -->
 
 <!-- extracted from content/viewSource.xul -->
 
+<!-- extracted from content/viewSource.xhtml -->
+
 <!-- LOCALIZATION NOTE (mainWindow.title) : DONT_TRANSLATE -->
 <!ENTITY mainWindow.title "&brandFullName;">
 <!-- LOCALIZATION NOTE (mainWindow.titlemodifier) : DONT_TRANSLATE -->
 <!ENTITY mainWindow.titlemodifier "&brandFullName;">
 <!-- LOCALIZATION NOTE (mainWindow.titlemodifierseparator) : DONT_TRANSLATE -->
 <!ENTITY mainWindow.titlemodifierseparator " - ">
 <!ENTITY mainWindow.preface "Nguồn của: ">
 
+<!ENTITY editMenu.label "Chỉnh sửa">
+<!ENTITY editMenu.accesskey "E">
 <!ENTITY fileMenu.label "Tập tin">
 <!ENTITY fileMenu.accesskey "F">
 <!ENTITY savePageCmd.label "Lưu trang dưới dạng…">
 <!ENTITY savePageCmd.accesskey "A">
 <!ENTITY savePageCmd.commandkey "S">
 <!ENTITY pageSetupCmd.label "Thiết lập trang…">
 <!ENTITY pageSetupCmd.accesskey "u">
 <!ENTITY printPreviewCmd.label "Xem trước khi in">