Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Firefox
authorQuế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
Tue, 17 Dec 2019 05:54:51 +0000
changeset 1464 6d2e099dd928db6927227f93c89bb1b81ec46e26
parent 1463 9bd195aac96010e44c697115a8c898663f035bb8
child 1465 f49402b05fb39967d99caee157b05790ecc10807
push id971
push userpontoon@mozilla.com
push dateTue, 17 Dec 2019 05:54:54 +0000
Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Firefox Localization authors: - Quế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
browser/browser/nsserrors.ftl
--- a/browser/browser/nsserrors.ftl
+++ b/browser/browser/nsserrors.ftl
@@ -21,49 +21,49 @@ ssl-error-us-only-server = Không thể giao tiếp một cách an toàn. Peer yêu cầu mã hóa cao cấp mà không được hỗ trợ.
 ssl-error-no-cypher-overlap = Không thể kết nối an toàn với máy ngang hàng: không dùng chung thuật toán mã hoá dữ liệu.
 ssl-error-no-certificate = Không tìm thấy chứng nhận hoặc khóa cần thiết để xác thực.
 ssl-error-bad-certificate = Không thể kết nối an toàn với máy ngang hàng: chứng nhận của máy ngang hàng bị từ chối.
 ssl-error-bad-client = Máy chủ gặp dữ liệu xấu từ máy khách.
 ssl-error-bad-server = Máy khách gặp dữ liệu xấu từ máy chủ.
 ssl-error-unsupported-certificate-type = Kiểu chứng nhận không được hỗ trợ.
 ssl-error-unsupported-version = Máy khách sử dụng giao thức bảo mật không hỗ trợ.
 ssl-error-wrong-certificate = Chứng thực máy khách thất bại: khóa cá nhân không phù hợp với khóa chung trong cơ sở dữ liệu chứng nhận.
-ssl-error-bad-cert-domain = Không thể kết nối an toàn với máy ngang hàng: tên miền yêu cầu không khớp với chứng chỉ của máy chủ.
+ssl-error-bad-cert-domain = Không thể kết nối an toàn với máy ngang hàng: tên miền yêu cầu không khớp với chứng nhận của máy chủ.
 ssl-error-post-warning = Mã lỗi SSL không được chấp nhận.
 ssl-error-ssl2-disabled = Máy khách chỉ hỗ trợ SSL 2 (chưa kích hoạt)
 ssl-error-bad-mac-read = SSL đã nhận 1 văn bản sai Mã Thông báo Chứng thực.
 ssl-error-bad-mac-alert = SSL máy ngang hàng báo sai Mã Thông báo Chứng thực.
-ssl-error-bad-cert-alert = SSL máy ngang hàng không thể xác minh chứng chỉ của bạn.
-ssl-error-revoked-cert-alert = SSL máy ngang hàng từ chối vì cho rằng chứng chỉ của bạn đã bị thu hồi.
-ssl-error-expired-cert-alert = SSL máy ngang hàng từ chối vì cho rằng chứng chỉ của bạn đã bị hết hạn.
+ssl-error-bad-cert-alert = SSL máy ngang hàng không thể xác minh chứng nhận của bạn.
+ssl-error-revoked-cert-alert = SSL máy ngang hàng từ chối vì cho rằng chứng nhận của bạn đã bị thu hồi.
+ssl-error-expired-cert-alert = SSL máy ngang hàng từ chối vì cho rằng chứng nhận của bạn đã bị hết hạn.
 ssl-error-ssl-disabled = Không thể kết nối: SSL bị vô hiệu hoá.
 ssl-error-fortezza-pqg = Không thể kết nối: SSL máy ngang hàng ở tên miền FORTEZZA khác.
 ssl-error-unknown-cipher-suite = Một mã khóa SSL chưa biết vừa được yêu cầu.
 ssl-error-no-ciphers-supported = Không có bộ mã nào được kích hoạt trong chương trình này.
 ssl-error-bad-block-padding = SSL nhận một hồ sơ có thành phần xấu.
 ssl-error-rx-record-too-long = SSL nhận một hồ sơ vượt quá độ dài lớn nhất cho phép.
 ssl-error-tx-record-too-long = SSL cố gắng gửi một hồ sơ vượt quá độ dài lớn nhất cho phép.
 ssl-error-rx-malformed-hello-request = SSL nhận một thông điệp bắt tay Hello Request có lỗi.
 ssl-error-rx-malformed-client-hello = SSL nhận một thông điệp bắt tay Client Hello có lỗi.
 ssl-error-rx-malformed-server-hello = SSL nhận một thông điệp bắt tay Server Hello có lỗi.
-ssl-error-rx-malformed-certificate = SSL nhận một thông điệp báo chứng chỉ sai định dạng.
+ssl-error-rx-malformed-certificate = SSL nhận một thông điệp báo chứng nhận sai định dạng.
 ssl-error-rx-malformed-server-key-exch = SSL nhận một thông điệp bắt tay Server Key Exchange có lỗi.
-ssl-error-rx-malformed-cert-request = SSL nhận một thông điệp báo yêu cầu chứng chỉ sai định dạng.
+ssl-error-rx-malformed-cert-request = SSL nhận một thông điệp báo sai định dạng yêu cầu chứng nhận.
 ssl-error-rx-malformed-hello-done = SSL nhận một thông điệp bắt tay Server Hello Done có lỗi.
-ssl-error-rx-malformed-cert-verify = SSL nhận một thông điệp báo xác minh chứng chỉ sai định dạng.
+ssl-error-rx-malformed-cert-verify = SSL nhận một thông điệp báo sai định dạng xác minh chứng nhận.
 ssl-error-rx-malformed-client-key-exch = SSL nhận một thông điệp bắt tay Client Key Exchange có lỗi.
 ssl-error-rx-malformed-finished = SSL nhận một thông điệp bắt tay Finished có lỗi.
 ssl-error-rx-malformed-change-cipher = SSL nhận một hồ sơ Change Cipher Spec có lỗi.
 ssl-error-rx-malformed-alert = SSL nhận một hồ sơ Alert có lỗi.
 ssl-error-rx-malformed-handshake = SSL nhận một hồ sơ Handhshake có lỗi.
 ssl-error-rx-malformed-application-data = SSL nhận một hồ sơ Application Data có lỗi.
 ssl-error-rx-unexpected-hello-request = SSL nhận một thông điệp bắt tay Hello Request không mong đợi.
 ssl-error-rx-unexpected-client-hello = SSL nhận một thông điệp bắt tay Client Hello không mong đợi.
 ssl-error-rx-unexpected-server-hello = SSL nhận một thông điệp bắt tay Server Hello không mong đợi.
-ssl-error-rx-unexpected-certificate = SSL nhận một thông điệp báo chứng chỉ không mong đợi.
+ssl-error-rx-unexpected-certificate = SSL nhận một thông điệp báo chứng nhận không mong đợi.
 ssl-error-rx-unexpected-server-key-exch = SSL nhận một thông điệp bắt tay Server Key Exchange không mong đợi.
 ssl-error-rx-unexpected-cert-request = SSL nhận một thông điệp bắt tay Certificate Request không mong đợi.
 ssl-error-rx-unexpected-hello-done = SSL nhận một thông điệp bắt tay Server Hello Done không mong đợi.
 ssl-error-rx-unexpected-cert-verify = SSL nhận một thông điệp bắt tay Certificate Verify không mong đợi.
 ssl-error-rx-unexpected-client-key-exch = SSL nhận một thông điệp bắt tay Client Key Exchange không mong đợi.
 ssl-error-rx-unexpected-finished = SSL nhận một thông điệp bắt tay Finished không mong đợi.
 ssl-error-rx-unexpected-change-cipher = SSL nhận một hồ sơ Change Cipher không mong đợi.
 ssl-error-rx-unexpected-alert = SSL nhận một hồ sơ Alert không mong đợi.
@@ -75,17 +75,17 @@ ssl-error-rx-unknown-alert = SSL nhận một hồ sơ cảnh báo có sự miêu tả không rõ ràng.
 ssl-error-close-notify-alert = SSL máy ngang hàng ngắt kết nối.
 ssl-error-handshake-unexpected-alert = SSL máy ngang hàng nhận một thông điệp bắt tay không mong đợi.
 ssl-error-decompression-failure-alert = SSL máy ngang hàng không thể giải nén thành công một hồ sơ SLL nhận được.
 ssl-error-handshake-failure-alert = SSL máy ngang hàng không thương lượng bộ thông số bảo mật có thể chấp nhận.
 ssl-error-illegal-parameter-alert = SSL máy ngang hàng từ chối thông điệp bắt tay có nội dung không chấp nhận.
 ssl-error-unsupported-cert-alert = SSL máy khách không hỗ trợ những chứng nhận về kiểu nhận được.
 ssl-error-certificate-unknown-alert = SSL máy ngang hàng có một số vấn đề không xác định về chứng nhận nhận được.
 ssl-error-generate-random-failure = SSL gặp thất bại trong việc tạo số ngẫu nhiên.
-ssl-error-sign-hashes-failure = Không thể kí dữ liệu cần thiết để xác thực chứng chỉ của bạn.
+ssl-error-sign-hashes-failure = Không thể ký dữ liệu cần thiết để xác thực chứng nhận của bạn.
 ssl-error-extract-public-key-failure = SSL không thể trích ra khóa chung từ chứng thực của máy ngang hàng.
 ssl-error-server-key-exchange-failure = Thất bại không xác định trong khi xử lí bắt tay SSL Server Key Exchange.
 ssl-error-client-key-exchange-failure = Thất bại không xác định trong khi xử lí bắt tay SSL Client Key Exchange.
 ssl-error-encryption-failure = Thuật toán mã hoá dữ liệu lớn thất bại trong việc chọn lựa bộ số.
 ssl-error-decryption-failure = Thuật toán giải mã dữ liệu lớn thất bại trong việc chọn lựa bộ số.
 ssl-error-socket-write-failure = Cố gắng ghi dữ liệu đã mã hoá vào hốc dưới bị thất bại.
 ssl-error-md5-digest-failure = Chức năng phân loại MD5 thất bại.
 ssl-error-sha-digest-failure = Chức năng phân loại SHA-1 thất bại.
@@ -141,17 +141,17 @@ ssl-error-rx-unexpected-hello-verify-request = SSL nhận một thông điệp bắt tay Hello Verify Request không mong đợi.
 ssl-error-feature-not-supported-for-version = Tính năng SSL không được hỗ trợ cho phiên bản giao thức.
 ssl-error-rx-unexpected-cert-status = SSL nhận một thông điệp Certificate Status không mong đợi.
 ssl-error-unsupported-hash-algorithm = TLS ngang hàng sử dụng thuật toán hash không được hỗ trợ.
 ssl-error-digest-failure = Lỗi phân loại hàm.
 ssl-error-incorrect-signature-algorithm = Thuật toán chữ ký không chính xác được chỉ định trong một phần tử được ký kỹ thuật số.
 ssl-error-next-protocol-no-callback = Phần mở rộng protocol negotiation tiếp theo đã được bật, nhưng hàm callback đã bị xóa trước khi gọi.
 ssl-error-next-protocol-no-protocol = Máy chủ hỗ trợ không có giao thức mà máy khách quảng cáo trong phần mở rộng ALPN.
 ssl-error-inappropriate-fallback-alert = Máy chủ đã từ chối bắt tay vì máy khách đã hạ xuống phiên bản TLS thấp hơn so với phiên bản mà máy chủ hỗ trợ.
-ssl-error-weak-server-cert-key = Chứng chỉ máy chủ bao gồm khóa công khai quá yếu.
+ssl-error-weak-server-cert-key = Chứng nhận máy chủ bao gồm khóa công khai quá yếu.
 ssl-error-rx-short-dtls-read = Không đủ chỗ trong bộ đệm cho bản ghi DTLS.
 ssl-error-no-supported-signature-algorithm = Đã cấu hình mà không có thuật toán chữ ký TLS được hỗ trợ.
 ssl-error-unsupported-signature-algorithm = Máy ngang hàng đã sử dụng kết hợp thuật toán hash và chữ ký không được hỗ trợ.
 ssl-error-missing-extended-master-secret = The peer tried to resume without a correct extended_master_secret extension.
 ssl-error-unexpected-extended-master-secret = The peer tried to resume with an unexpected extended_master_secret extension.
 sec-error-io = Một lỗi I/O xảy ra trong quá trình thẩm định bảo mật.
 sec-error-library-failure = Thư viện bảo mật thất bại.
 sec-error-bad-data = Thư viện bảo mật: nhận dữ liệu xấu.
@@ -170,17 +170,17 @@ sec-error-bad-key = Khoá chung của máy ngang hàng không đúng.
 sec-error-bad-password = Mật khẩu bảo mật nhập vào không đúng.
 sec-error-retry-password = Đã nhập sai mật khẩu mới. Vui lòng thử lại.
 sec-error-no-nodelock = Thư viện bảo mật: không có khoá nốt.
 sec-error-bad-database = Thư viện bảo mật: cơ sở dữ liệu xấu.
 sec-error-no-memory = Thư viện bảo mật: thất bại trong việc định bộ nhớ.
 sec-error-untrusted-issuer = Người cung cấp chứng thực máy ngang hàng bị đánh dấu không tin tưởng bởi người sử dụng.
 sec-error-untrusted-cert = Chứng thực máy ngang hàng bị đánh dấu không tin tưởng bởi người sử dụng.
 sec-error-duplicate-cert = Chứng thực đã tồn tại trong cơ sở dữ liệu của bạn.
-sec-error-duplicate-cert-name = Tên chứng chỉ tải xuống trùng với một tên có sẵn trong cơ sở dữ liệu của bạn.
+sec-error-duplicate-cert-name = Tên chứng nhận tải xuống trùng với một tên có sẵn trong cơ sở dữ liệu của bạn.
 sec-error-adding-cert = Lỗi thêm chứng thực vào cơ sở dữ liệu.
 sec-error-filing-key = Không thể sắp xếp mã khóa cho chứng nhận này.
 sec-error-no-key = Không tìm thấy mã khóa cá nhân cho chứng chỉ này trong cơ sở dữ liệu
 sec-error-cert-valid = Chứng nhận này là hợp lệ.
 sec-error-cert-not-valid = Chứng nhận này không hợp lệ.
 sec-error-cert-no-response = Thư viện chứng chỉ: Không có phản hồi
 sec-error-expired-issuer-certificate = Chúng nhận của nhà cung cấp đã quá thời hạn. Vui lòng kiểm tra lại ngày giờ hệ thống của bạn.
 sec-error-crl-expired = CRL của nhà cung cấp chứng nhận đã quá hạn. Vui lòng cập nhật hoặc kiểm tra ngày giờ hệ thống của bạn.