Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Firefox
authorQuế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
Sun, 04 Aug 2019 03:14:05 +0000
changeset 1319 58ba5e901da2fc87892e3755b2d88315bbc3664a
parent 1318 40123c2317fbe9ca3d3db4c31f8d225dfbe51032
child 1320 d8405948522a666607b4df3265607174d73dbefd
push id862
push userpontoon@mozilla.com
push dateSun, 04 Aug 2019 03:14:09 +0000
Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Firefox Localization authors: - Quế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
browser/browser/aboutLogins.ftl
browser/browser/newtab/newtab.ftl
browser/chrome/browser/accounts.properties
toolkit/chrome/passwordmgr/passwordmgr.properties
--- a/browser/browser/aboutLogins.ftl
+++ b/browser/browser/aboutLogins.ftl
@@ -1,49 +1,61 @@
 # This Source Code Form is subject to the terms of the Mozilla Public
 # License, v. 2.0. If a copy of the MPL was not distributed with this
 # file, You can obtain one at http://mozilla.org/MPL/2.0/.
 
 about-logins-page-title = Đăng nhập & mật khẩu
 login-filter =
     .placeholder = Tìm kiếm thông tin đăng nhập
 create-login-button = Tạo đăng nhập mới
+fxaccounts-sign-in-text = Nhận mật khẩu của bạn trên các thiết bị khác của bạn
+fxaccounts-sign-in-button = Đăng nhập vào { -sync-brand-short-name }
 
 ## The ⋯ menu that is in the top corner of the page
 
 menu =
     .title = Mở menu
 # This menuitem is only visible on Windows
 menu-menuitem-import = Nhập mật khẩu…
 menu-menuitem-preferences =
     { PLATFORM() ->
         [windows] Tùy chọn
        *[other] Tùy chỉnh
     }
 menu-menuitem-feedback = Gửi phản hồi
 menu-menuitem-faq = Các câu hỏi thường gặp
-menu-menuitem-download-android = Lockwise dành cho Android
-menu-menuitem-download-iphone = Lockwise dành cho iPhone và iPad
+menu-menuitem-android-app = { -lockwise-brand-short-name } dành cho Android
+menu-menuitem-iphone-app = { -lockwise-brand-short-name } dành cho iPhone và iPad
 
 ## Login List
 
 login-list =
     .aria-label = Đăng nhập phù hợp với truy vấn tìm kiếm
 login-list-count =
     { $count ->
        *[other] { $count } thông tin đăng nhập
     }
 login-list-sort-label-text = Sắp xếp theo:
 login-list-name-option = Tên (A-Z)
 login-list-last-changed-option = Sửa đổi lần cuối
 login-list-last-used-option = Sử dụng lần cuối
+login-list-intro-title = Không tìm thấy thông tin đăng nhập
+login-list-intro-description = Khi bạn lưu mật khẩu trong { -brand-product-name }, nó sẽ hiển thị ở đây.
 login-list-item-title-new-login = Đăng nhập mới
 login-list-item-subtitle-new-login = Nhập thông tin đăng nhập của bạn
 login-list-item-subtitle-missing-username = (không có tên người dùng)
 
+## Introduction screen
+
+login-intro-heading = Đang tìm kiếm thông tin đăng nhập đã lưu của bạn? Thiết lập { -sync-brand-short-name }.
+login-intro-description = Nếu bạn đã lưu thông tin đăng nhập của mình vào { -brand-product-name } trên một thiết bị khác, thì đây là cách để có được chúng ở đây:
+login-intro-instruction-fxa = Tạo hoặc đăng nhập vào { -fxaccount-brand-name } trên thiết bị nơi đăng nhập của bạn được lưu
+login-intro-instruction-fxa-settings = Đảm bảo rằng bạn đã chọn hộp kiểm Đăng nhập trong Cài đặt { -sync-brand-short-name }
+login-intro-instruction-faq = Truy cập <a data-l10n-name="faq">câu hỏi thường gặp</a> về { -lockwise-brand-short-name } để được trợ giúp thêm
+
 ## Login
 
 login-item-new-login-title = Tạo đăng nhập mới
 login-item-edit-button = Chỉnh sửa
 login-item-delete-button = Xóa
 login-item-origin-label = Địa chỉ trang web
 login-item-origin =
     .placeholder = https://www.example.com
@@ -68,14 +80,37 @@ login-item-time-created = Được tạo: { DATETIME($timeCreated, day: "numeric", month: "long", year: "numeric") }
 login-item-time-used = Lần sử dụng cuối: { DATETIME($timeUsed, day: "numeric", month: "long", year: "numeric") }
 
 ## Master Password notification
 
 master-password-notification-message = Vui lòng nhập mật khẩu chính của bạn để xem thông tin đăng nhập và mật khẩu đã lưu
 master-password-reload-button =
     .label = Đăng nhập
     .accesskey = L
+
+## Dialogs
+
+confirmation-dialog-cancel-button = Hủy bỏ
+confirmation-dialog-dismiss-button =
+    .title = Hủy bỏ
+enable-password-sync-notification-message =
+    { PLATFORM() ->
+        [windows] Muốn có thông tin đăng nhập của bạn ở mọi nơi bạn sử dụng { -brand-product-name }? Chuyển đến tùy chọn { -sync-brand-short-name } của bạn và chọn hộp kiểm Đăng nhập.
+       *[other] Muốn có thông tin đăng nhập của bạn ở mọi nơi bạn sử dụng { -brand-product-name }? Chuyển đến tùy chỉnh { -sync-brand-short-name } của bạn và chọn hộp kiểm Đăng nhập.
+    }
+enable-password-sync-preferences-button =
+    .label =
+        { PLATFORM() ->
+            [windows] Truy cập tùy chọn { -sync-brand-short-name }
+           *[other] Truy cập tùy chỉnh { -sync-brand-short-name }
+        }
+    .accesskey = V
 confirm-delete-dialog-title = Xoá thông tin đăng nhập này?
 confirm-delete-dialog-message = Thao tác này không thể hoàn tác được.
-confirm-delete-dialog-dismiss-button =
-    .title = Hủy bỏ
-confirm-delete-dialog-cancel-button = Hủy bỏ
 confirm-delete-dialog-confirm-button = Xóa
+confirm-discard-changes-dialog-title = Hủy bỏ những thay đổi chưa lưu?
+confirm-discard-changes-dialog-message = Tất cả các thay đổi chưa được lưu sẽ bị mất.
+confirm-discard-changes-dialog-confirm-button = Loại bỏ
+
+## Breach Alert notification
+
+breach-alert-text = Mật khẩu đã bị rò rỉ hoặc đánh cắp từ trang web này kể từ lần cuối bạn cập nhật chi tiết đăng nhập. Thay đổi mật khẩu của bạn để bảo vệ tài khoản của bạn.
+breach-alert-link = Tìm hiểu thêm về rò rỉ này.
--- a/browser/browser/newtab/newtab.ftl
+++ b/browser/browser/newtab/newtab.ftl
@@ -42,16 +42,19 @@ newtab-topsites-image-validation = Không tải được hình ảnh. Hãy thử một URL khác.
 newtab-topsites-cancel-button = Hủy bỏ
 newtab-topsites-delete-history-button = Xóa khỏi lịch sử
 newtab-topsites-save-button = Lưu lại
 newtab-topsites-preview-button = Xem trước
 newtab-topsites-add-button = Thêm
 
 ## Top Sites - Delete history confirmation dialog. 
 
+
+## Top Sites - Delete history confirmation dialog.
+
 newtab-confirm-delete-history-p1 = Bạn có chắc bạn muốn xóa bỏ mọi thứ của trang này từ lịch sử?
 # "This action" refers to deleting a page from history.
 newtab-confirm-delete-history-p2 = Thao tác này không thể hoàn tác được.
 
 ## Context Menu - Action Tooltips.
 
 # General tooltip for context menus.
 newtab-menu-section-tooltip =
@@ -83,16 +86,20 @@ newtab-menu-archive-pocket = Lưu trữ trong { -pocket-brand-name }
 # Bookmark is a noun in this case, "Remove bookmark".
 newtab-menu-remove-bookmark = Xóa đánh dấu
 # Bookmark is a verb here.
 newtab-menu-bookmark = Đánh dấu
 
 ## Context Menu - Downloaded Menu. "Download" in these cases is not a verb, 
 ## it is a noun. As in, "Copy the link that belongs to this downloaded item".
 
+
+## Context Menu - Downloaded Menu. "Download" in these cases is not a verb,
+## it is a noun. As in, "Copy the link that belongs to this downloaded item".
+
 newtab-menu-copy-download-link = Sao chép địa chỉ tải xuống
 newtab-menu-go-to-download-page = Đi tới trang web tải xuống
 newtab-menu-remove-download = Xóa khỏi lịch sử
 
 ## Context Menu - Download Menu: These are platform specific strings found in the context menu of an item that has
 ## been downloaded. The intention behind "this action" is that it will show where the downloaded file exists on the file
 ## system for each operating system.
 
@@ -111,27 +118,38 @@ newtab-label-visited = Đã truy cập
 newtab-label-bookmarked = Đã được đánh dấu
 newtab-label-recommended = Xu hướng
 newtab-label-saved = Đã lưu vào { -pocket-brand-name }
 newtab-label-download = Đã tải xuống
 
 ## Section Menu: These strings are displayed in the section context menu and are 
 ## meant as a call to action for the given section.
 
+
+## Section Menu: These strings are displayed in the section context menu and are
+## meant as a call to action for the given section.
+
 newtab-section-menu-remove-section = Xoá mục
 newtab-section-menu-collapse-section = Thu gọn mục
 newtab-section-menu-expand-section = Mở rộng mục
 newtab-section-menu-manage-section = Quản lý mục
 newtab-section-menu-manage-webext = Quản lí tiện ích
 newtab-section-menu-add-topsite = Thêm trang web hàng đầu
 newtab-section-menu-add-search-engine = Thêm công cụ tìm kiếm
 newtab-section-menu-move-up = Di chuyển lên
 newtab-section-menu-move-down = Di chuyển xuống
 newtab-section-menu-privacy-notice = Chính sách riêng tư
 
+## Section aria-labels
+
+newtab-section-collapse-section-label =
+    .aria-label = Thu gọn mục
+newtab-section-expand-section-label =
+    .aria-label = Mở rộng mục
+
 ## Section Headers.
 
 newtab-section-header-topsites = Trang web hàng đầu
 newtab-section-header-highlights = Nổi bật
 # Variables:
 #  $provider (String): Name of the corresponding content provider.
 newtab-section-header-pocket = Được đề xuất bởi { $provider }
 
--- a/browser/chrome/browser/accounts.properties
+++ b/browser/chrome/browser/accounts.properties
@@ -101,8 +101,22 @@ unnamedTabsArrivingNotificationNoDevice.body = #1 thẻ đã đến
 # Used when a tab from a remote device arrives but the URL must be truncated.
 # Should display the URL with an indication that it's benen truncated.
 # %S is the portion of the URL that remains after truncation.
 singleTabArrivingWithTruncatedURL.body = %S…
 
 # LOCALIZATION NOTE (account.title):
 # Used as a default header for the FxA toolbar menu.
 account.title = Tài khoản
+
+# LOCALIZATION NOTE (account.manageAccount):
+# Used as the description below user's email in the FxA toolbar menu.
+account.manageAccount = Quản lý tài khoản
+
+# LOCALIZATION NOTE (account.finishAccountSetup):
+# Used as the FxA toolbar menu item value when user has not
+# finished setting up an account.
+account.finishAccountSetup = Hoàn tất thiết lập tài khoản
+
+# LOCALIZATION NOTE (account.reconnectToSync):
+# Used as the FxA toolbar menu item title when the user
+# needs to reconnect Sync. %S is the Sync brand name.
+account.reconnectToSync = Kết nối lại với %S
--- a/toolkit/chrome/passwordmgr/passwordmgr.properties
+++ b/toolkit/chrome/passwordmgr/passwordmgr.properties
@@ -12,16 +12,17 @@ saveLoginMsgNoUser = Bạn có muốn %1$S lưu mật khẩu này với %2$S không?
 saveLoginButtonAllow.label = Lưu
 saveLoginButtonAllow.accesskey = S
 saveLoginButtonDeny.label = Không lưu
 saveLoginButtonDeny.accesskey = D
 saveLoginButtonNever.label = Không bao giờ lưu
 saveLoginButtonNever.accesskey = e
 updateLoginMsg = Bạn có muốn cập nhật thông tin đăng nhập này không?
 updateLoginMsgNoUser = Bạn có muốn cập nhật mật khẩu này không?
+updateLoginMsgAddUsername = Bạn có muốn thêm tên người dùng vào mật khẩu đã lưu không?
 updateLoginButtonText = Cập nhật
 updateLoginButtonAccessKey = U
 updateLoginButtonDeny.label = Không cập nhật
 updateLoginButtonDeny.accesskey = D
 # LOCALIZATION NOTE (rememberPasswordMsg):
 # 1st string is the username for the login, 2nd is the login's hostname.
 # Note that long usernames may be truncated.
 rememberPasswordMsg = Bạn có muốn lưu lại mật khẩu cho "%1$S" tại %2$S?