Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Firefox
authorQuế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
Sun, 28 Jun 2020 08:06:10 +0000
changeset 1758 17a8a7a691cc2c3167e52411164526caaa3a0a17
parent 1757 bc62b201468b11e982e41d12d535dad87f2de9a3
child 1759 6cef8173b08422b56e119fe4842f5d7762071303
push id1131
push userpontoon@mozilla.com
push dateSun, 28 Jun 2020 08:06:12 +0000
Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Firefox Co-authored-by: Quế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
browser/browser/aboutCertError.ftl
browser/browser/preferences/preferences.ftl
browser/chrome/overrides/netError.dtd
dom/chrome/netError.dtd
toolkit/toolkit/about/aboutTelemetry.ftl
--- a/browser/browser/aboutCertError.ftl
+++ b/browser/browser/aboutCertError.ftl
@@ -1,92 +1,66 @@
 # This Source Code Form is subject to the terms of the Mozilla Public
 # License, v. 2.0. If a copy of the MPL was not distributed with this
 # file, You can obtain one at http://mozilla.org/MPL/2.0/.
 
 # Variables:
 # $hostname (String) - Hostname of the website with cert error.
 cert-error-intro = { $hostname } sử dụng một chứng nhận bảo mật không hợp lệ.
-
 cert-error-mitm-intro = Các trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng nhận, được cấp bởi các cơ quan chứng nhận.
-
 cert-error-mitm-mozilla = { -brand-short-name } được hỗ trợ bởi Mozilla phi lợi nhuận, nơi quản lý một cửa hàng ủy quyền chứng nhận (CA) hoàn toàn mở. Cửa hàng CA giúp đảm bảo rằng các cơ quan cấp chứng nhận đang tuân theo các thực tiễn tốt nhất để bảo mật người dùng.
-
 cert-error-mitm-connection = { -brand-short-name } sử dụng cửa hàng Mozilla CA để xác minh rằng kết nối là an toàn, thay vì các chứng nhận được cung cấp bởi hệ điều hành của người dùng. Vì vậy, nếu chương trình chống vi-rút hoặc mạng đang chặn kết nối với chứng nhận bảo mật do CA không có trong cửa hàng Mozilla CA, kết nối được coi là không an toàn.
-
 cert-error-trust-unknown-issuer-intro = Ai đó có thể đang cố gắng mạo danh trang web và bạn không nên tiếp tục.
-
 # Variables:
 # $hostname (String) - Hostname of the website with cert error.
 cert-error-trust-unknown-issuer = Trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng nhận. { -brand-short-name } không tin tưởng { $hostname } vì nhà phát hành chứng nhận của nó không xác định, chứng nhận tự ký hoặc máy chủ không gửi chứng nhận trung gian chính xác.
-
 cert-error-trust-cert-invalid = Chứng nhận không đáng tin vì nó được cấp phát bởi một chứng nhận CA không hợp lệ.
-
 cert-error-trust-untrusted-issuer = Chứng nhận không đáng tin cậy vì chứng nhận của bên cấp phát không đáng tin cậy.
-
 cert-error-trust-signature-algorithm-disabled = Chứng nhận không đáng tin cậy vì được ký bằng một thuật toán đã bị vô hiệu do không an toàn.
-
 cert-error-trust-expired-issuer = Chứng nhận không đáng tin cậy vì chứng nhận bên cấp phát đã hết hạn.
-
 cert-error-trust-self-signed = Chứng nhận này không đáng tin cậy vì nó được tự ký.
-
 cert-error-trust-symantec = Chứng nhận do GeoTrust, RapidSSL, Symantec, Thawte và VeriSign cấp không còn được coi là an toàn vì các cơ quan cấp chứng nhận này đã không tuân theo các thực tiễn bảo mật trong quá khứ.
-
 cert-error-untrusted-default = Chứng nhận không thuộc về một nguồn đáng tin cậy.
-
 # Variables:
 # $hostname (String) - Hostname of the website with cert error.
 cert-error-domain-mismatch = Trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng nhận. { -brand-short-name } không tin tưởng trang web này vì nó sử dụng chứng nhận không hợp lệ cho { $hostname }.
-
 # Variables:
 # $hostname (String) - Hostname of the website with cert error.
 # $alt-name (String) - Alternate domain name for which the cert is valid.
 cert-error-domain-mismatch-single = Trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng nhận. { -brand-short-name } không tin tưởng trang web này vì nó sử dụng chứng nhận không hợp lệ cho { $hostname }. Chứng nhận chỉ có giá trị cho <a data-l10n-name="domain-mismatch-link">{ $alt-name }</a>.
-
 # Variables:
 # $hostname (String) - Hostname of the website with cert error.
 # $alt-name (String) - Alternate domain name for which the cert is valid.
 cert-error-domain-mismatch-single-nolink = Trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng nhận. { -brand-short-name } không tin tưởng trang web này vì nó sử dụng chứng nhận không hợp lệ cho { $hostname }. Chứng nhận chỉ có giá trị cho { $alt-name }.
-
 # Variables:
 # $subject-alt-names (String) - Alternate domain names for which the cert is valid.
 cert-error-domain-mismatch-multiple = Trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng nhận. { -brand-short-name } không tin tưởng trang web này vì nó sử dụng chứng nhận không hợp lệ cho { $hostname }. Chứng nhận chỉ có giá trị cho các tên sau: { $subject-alt-names }
-
 # Variables:
 # $hostname (String) - Hostname of the website with cert error.
 # $not-after-local-time (Date) - Certificate is not valid after this time.
 cert-error-expired-now = Các trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng nhận, có giá trị trong một khoảng thời gian đã đặt. Chứng nhận cho { $hostname } đã hết hạn vào { $not-after-local-time }.
-
 # Variables:
 # $hostname (String) - Hostname of the website with cert error.
 # $not-before-local-time (Date) - Certificate is not valid before this time.
 cert-error-not-yet-valid-now = Các trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng nhận, có giá trị trong một khoảng thời gian đã đặt. Chứng nhận cho { $hostname } sẽ không có giá trị cho đến { $not-before-local-time }.
-
 # Variables:
 # $error (String) - NSS error code string that specifies type of cert error. e.g. unknown issuer, invalid cert, etc.
 cert-error-code-prefix-link = Mã lỗi: <a data-l10n-name="error-code-link">{ $error }</a>
-
 # Variables:
 # $hostname (String) - Hostname of the website with cert error.
 cert-error-symantec-distrust-description = Các trang web chứng minh danh tính của họ thông qua các chứng nhận, được cấp bởi các cơ quan chứng nhận. Hầu hết các trình duyệt không còn tin tưởng các chứng chỉ do GeoTrust, RapidSSL, Symantec, Thawte và VeriSign cấp. { $hostname } sử dụng chứng nhận từ một trong những cơ quan này và do đó, danh tính của trang web không thể chứng minh được.
-
 cert-error-symantec-distrust-admin = Bạn có thể thông báo cho quản trị viên trang web về vấn đề này.
-
 # Variables:
 # $hasHSTS (Boolean) - Indicates whether HSTS header is present.
 cert-error-details-hsts-label = HTTP Strict Transport Security: { $hasHSTS }
-
 # Variables:
 # $hasHPKP (Boolean) - Indicates whether HPKP header is present.
 cert-error-details-key-pinning-label = HTTP Public Key Pinning: { $hasHPKP }
-
 cert-error-details-cert-chain-label = Chuỗi chứng nhận:
-
 open-in-new-window-for-csp-or-xfo-error = Mở trang web trong cửa sổ mới
-
 # Variables:
 # $hostname (String) - Hostname of the website blocked by csp or xfo error.
 csp-xfo-blocked-long-desc = Để bảo vệ tính bảo mật của bạn, { $hostname } sẽ không cho phép { -brand-short-name } hiển thị trang nếu một trang web khác đã nhúng nó. Để xem trang này, bạn cần mở nó trong một cửa sổ mới.
 
 ## Messages used for certificate error titles
 
 connectionFailure-title = Không thể kết nối
 deniedPortAccess-title = Địa chỉ này đã bị chặn
@@ -108,20 +82,18 @@ unsafeContentType-title = Kiểu tập tin không an toàn
 netReset-title = Kết nối bị khởi tạo lại
 netTimeout-title = Kết nối đã mất quá nhiều thời gian
 unknownProtocolFound-title = Chương trình không hiểu địa chỉ này
 proxyConnectFailure-title = Máy chủ proxy từ chối kết nối
 proxyResolveFailure-title = Không tìm thấy máy chủ proxy
 redirectLoop-title = Trang này không chuyển hướng đúng cách
 unknownSocketType-title = Nhận được phản hồi lạ từ máy chủ
 nssFailure2-title = Không thể kết nối an toàn
-cspBlocked-title = Bị chặn bởi Chính sách bảo mật nội dung
-xfoBlocked-title = Bị chặn bởi chính sách X-Frame-Options
 csp-xfo-error-title = { -brand-short-name } không thể mở trang này
-corruptedContentError-title = Lỗi nội dung không toàn vẹn
+corruptedContentError-title = Lỗi nội dung bị hỏng
 remoteXUL-title = Remote XUL
 sslv3Used-title = Không thể kết nối một cách an toàn
 inadequateSecurityError-title = Kết nối của bạn không an toàn
 blockedByPolicy-title = Trang bị chặn
 clockSkewError-title = Đồng hồ trên máy tính của bạn không đúng
 networkProtocolError-title = Lỗi giao thức mạng
 nssBadCert-title = Cảnh báo: Rủi ro bảo mật tiềm ẩn
 nssBadCert-sts-title = Không kết nối: Sự cố bảo mật tiềm ẩn
--- a/browser/browser/preferences/preferences.ftl
+++ b/browser/browser/preferences/preferences.ftl
@@ -110,20 +110,20 @@ extension-controlled-proxy-config = Một tiện ích mở rộng, <img data-l10n-name="icon"/> { $name }, đang kiểm soát cách { -brand-short-name } kết nối internet.
 extension-controlled-enable = Để kích hoạt tiện ích mở rộng hãy vào phần tiện ích <img data-l10n-name="addons-icon"/> trên bảng chọn <img data-l10n-name="menu-icon"/>.
 
 ## Preferences UI Search Results
 
 search-results-header = Kết quả tìm kiếm
 # `<span data-l10n-name="query"></span>` will be replaced by the search term.
 search-results-empty-message =
     { PLATFORM() ->
-        [windows] Xin lỗi! Không có kết quả trong phần tủy chọn cho “<span data-l10n-name="query"></span>”.
-       *[other] Xin lỗi! Không có kết quả trong phần tủy chỉnh cho “<span data-l10n-name="query"></span>”.
+        [windows] Xin lỗi! Không có kết quả trong phần Tùy chọn cho “<span data-l10n-name="query"></span>”.
+       *[other] Xin lỗi! Không có kết quả trong phần Tùy chỉnh cho “<span data-l10n-name="query"></span>”.
     }
-search-results-help-link = Cần trợ giúp? Đi tới <a data-l10n-name="url">Hỗ trợ từ { -brand-short-name }</a>
+search-results-help-link = Cần trợ giúp? Đi đến <a data-l10n-name="url">Hỗ trợ { -brand-short-name }</a>
 
 ## General Section
 
 startup-header = Khởi động
 # { -brand-short-name } will be 'Firefox Developer Edition',
 # since this setting is only exposed in Firefox Developer Edition
 separate-profile-mode =
     .label = Cho phép { -brand-short-name } và Firefox cùng chạy song song
@@ -487,17 +487,16 @@ home-prefs-topsites-header =
     .label = Các trang Web hàng đầu
 home-prefs-topsites-description = Những trang bạn truy cập nhiều nhất
 
 ## Variables:
 ##  $provider (String): Name of the corresponding content provider, e.g "Pocket".
 
 home-prefs-recommended-by-header =
     .label = Được đề xuất bởi { $provider }
-home-prefs-recommended-by-description = Nội dung tuyệt vời từ trên web, được cá nhân hóa cho bạn
 home-prefs-recommended-by-description-update = Nội dung đặc biệt trên web, được quản lý bởi { $provider }
 
 ##
 
 home-prefs-recommended-by-learn-more = Nó hoạt động như thế nào
 home-prefs-recommended-by-option-sponsored-stories =
     .label = Bài viết quảng cáo
 home-prefs-highlights-header =
@@ -547,17 +546,16 @@ search-show-suggestions-url-bar-option =
 # prioritizes search suggestions over browsing history in the results
 # that extend down from the address bar. In the original English string,
 # "ahead" refers to location (appearing most proximate to), not time
 # (appearing before).
 search-show-suggestions-above-history-option =
     .label = Hiện những gợi ý tìm kiếm phía trước lịch sử duyệt web trong kết quả thanh địa chỉ
 search-show-suggestions-private-windows =
     .label = Hiển thị đề xuất tìm kiếm trong cửa sổ riêng tư
-suggestions-addressbar-settings = Thay đổi tùy chọn cho lịch sử duyệt web, dấu trang và đề xuất thẻ
 suggestions-addressbar-settings-generic = Thay đổi tùy chọn cho các đề xuất trên thanh địa chỉ khác
 search-suggestions-cant-show = Gợi ý tìm kiếm sẽ không được hiện ở thanh địa chỉ vì bạn đã thiết lập { -brand-short-name } không bao giờ ghi nhớ lịch sử.
 search-one-click-header = Công cụ tìm kiếm với một lần nhấn
 search-one-click-desc = Chọn các công cụ tìm kiếm thay thế xuất hiện bên dưới thanh địa chỉ và thanh tìm kiếm khi bạn bắt đầu nhập một từ khoá.
 search-choose-engine-column =
     .label = Công cụ tìm kiếm
 search-choose-keyword-column =
     .label = Từ khóa
--- a/browser/chrome/overrides/netError.dtd
+++ b/browser/chrome/overrides/netError.dtd
@@ -135,17 +135,17 @@ was trying to connect. -->
 ">
 
 <!ENTITY sharedLongDesc "<ul> <li>Trang web này có thể bị gián đoạn tạm thời hoặc do quá tải. Hãy thử lại trong chốc lát.</li> <li>Nếu bạn không thể mở bất kì trang nào, hãy kiểm tra kết nối mạng.</li> <li>Nếu máy tính hoặc mạng của bạn được bảo vệ bởi tường lửa hoặc proxy, hãy chắc chắn rằng &brandShortName; được phép truy cập Web.</li> </ul>">
 
 <!ENTITY cspBlocked.title "Bị chặn bởi Chính sách bảo mật nội dung">
 
 <!ENTITY cspBlocked.longDesc "<p>&brandShortName; không tải trang này vì nó có một chính sách bảo vệ nội dung không cho phép việc tải theo cách này.</p>">
 
-<!ENTITY corruptedContentErrorv2.title "Lỗi nội dung không toàn vẹn">
+<!ENTITY corruptedContentErrorv2.title "Lỗi nội dung bị hỏng">
 
 <!ENTITY xfoBlocked.longDesc "<p>&brandShortName; đã ngăn trang này tải trong ngữ cảnh này vì trang có chính sách X-Frame-Options mà nó không cho phép.</p>">
 
 <!ENTITY corruptedContentErrorv2.longDesc "<p>Không thể hiển thị được trang mà bạn muốn xem vì có lỗi trong truyền tải dữ liệu.</p><ul><li>Vui lòng liên hệ chủ trang web để báo họ về vấn đề này.</li></ul>">
 
 <!ENTITY securityOverride.exceptionButton1Label "Chấp nhận rủi ro và tiếp tục">
 
 <!ENTITY errorReporting.automatic2 "Báo cáo những lỗi như thế này để giúp Mozilla nhận diện và chặn những trang độc hại">
--- a/dom/chrome/netError.dtd
+++ b/dom/chrome/netError.dtd
@@ -74,17 +74,17 @@
 <!ENTITY securityOverride.warningContent "<p>Bạn không nên thêm một ngoại lệ nếu như bạn đang sử dụng một kết nối internet không đáng tin cậy hoặc bạn chưa quen với việc nhìn thấy cảnh báo ở máy chủ này.</p> <p>Nếu bạn vẫn muốn thêm một ngoại lệ cho trang web này, bạn có thể làm việc đó ở trong phần cài đặt mã hóa nâng cao.</p>">
 
 <!ENTITY cspBlocked.title "Bị chặn bởi Chính sách bảo mật nội dung">
 <!ENTITY cspBlocked.longDesc "<p>Trình duyệt bảo vệ trang này khỏi việc tải theo cách này bởi vì nó có một chính sách bảo mật nội dung không cho phép việc này.</p>">
 
 <!ENTITY xfoBlocked.title "Bị chặn bởi chính sách X-Frame-Options">
 <!ENTITY xfoBlocked.longDesc "<p>Trình duyệt đã ngăn trang này tải trong ngữ cảnh này vì trang có chính sách X-Frame-Options mà nó không cho phép.</p>">
 
-<!ENTITY corruptedContentErrorv2.title "Lỗi nội dung không toàn vẹn">
+<!ENTITY corruptedContentErrorv2.title "Lỗi nội dung bị hỏng">
 <!ENTITY corruptedContentErrorv2.longDesc "<p>Không thể hiển thị được trang mà bạn muốn xem vì có lỗi trong truyền tải dữ liệu.</p><ul><li>Vui lòng liên hệ chủ trang web để báo họ về vấn đề này.</li></ul>">
 
 <!ENTITY remoteXUL.title "Remote XUL">
 <!ENTITY remoteXUL.longDesc "<p><ul><li>Vui lòng liên hệ với chủ trang web để báo với họ vấn đề này.</li></ul></p>">
 
 <!ENTITY inadequateSecurityError.title "Kết nối của bạn không an toàn">
 <!-- LOCALIZATION NOTE (inadequateSecurityError.longDesc) - Do not translate
      "NS_ERROR_NET_INADEQUATE_SECURITY". -->
--- a/toolkit/toolkit/about/aboutTelemetry.ftl
+++ b/toolkit/toolkit/about/aboutTelemetry.ftl
@@ -10,17 +10,17 @@ about-telemetry-show-subsession-data = Hiển thị dữ liệu phụ
 about-telemetry-choose-ping = Chọn ping:
 about-telemetry-archive-ping-type = Kiểu ping
 about-telemetry-archive-ping-header = Ping
 about-telemetry-option-group-today = Hôm nay
 about-telemetry-option-group-yesterday = Hôm qua
 about-telemetry-option-group-older = Cũ hơn
 about-telemetry-previous-ping = <<
 about-telemetry-next-ping = >>
-about-telemetry-page-title = Dữ liệu Telemetry
+about-telemetry-page-title = Dữ liệu từ xa
 about-telemetry-current-store = Cửa hàng hiện tại:
 about-telemetry-more-information = Tìm kiếm thêm thông tin?
 about-telemetry-firefox-data-doc = <a data-l10n-name="data-doc-link">Tài liệu dữ liệu Firefox</a> chứa các hướng dẫn về cách làm việc với các công cụ dữ liệu của chúng tôi.
 about-telemetry-telemetry-client-doc = <a data-l10n-name="client-doc-link">Tài liệu ứng dụng khách từ xa của Firefox</a> bao gồm các định nghĩa cho các khái niệm, tài liệu API và tham chiếu dữ liệu.
 about-telemetry-telemetry-dashboard = <a data-l10n-name="dashboard-link">Bảng điều khiển từ xa</a> cho phép bạn trực quan hóa dữ liệu Mozilla nhận được thông qua từ xa.
 about-telemetry-telemetry-probe-dictionary = <a data-l10n-name="probe-dictionary-link">Từ điển thăm dò</a> cung cấp chi tiết và mô tả cho các thăm dò được thu thập bởi Telemetry.
 about-telemetry-show-in-Firefox-json-viewer = Mở trong trình xem JSON
 about-telemetry-home-section = Trang chủ