Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Firefox
authorQuế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
Thu, 12 Dec 2019 10:53:07 +0000
changeset 1458 11464a1d773e4706b01d97e2995ad823daf89425
parent 1457 46d548f25aa6d19735f5b497df5250ad369efb4d
child 1459 fc3675170f7ad5666d5433bf1742fb6cf79f8939
push id965
push userpontoon@mozilla.com
push dateThu, 12 Dec 2019 10:53:10 +0000
Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Firefox Localization authors: - Quế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
browser/browser/menubar.ftl
browser/browser/newtab/asrouter.ftl
browser/chrome/browser/browser.dtd
toolkit/toolkit/about/aboutAddons.ftl
toolkit/toolkit/about/abuseReports.ftl
--- a/browser/browser/menubar.ftl
+++ b/browser/browser/menubar.ftl
@@ -119,16 +119,19 @@ menu-view-full-zoom-enlarge =
     .label = Phóng to
     .accesskey = I
 menu-view-full-zoom-reduce =
     .label = Thu nhỏ
     .accesskey = O
 menu-view-full-zoom-reset =
     .label = Đặt lại
     .accesskey = R
+menu-view-full-zoom-actual-size =
+    .label = Kích thước thực
+    .accesskey = A
 menu-view-full-zoom-toggle =
     .label = Chỉ phóng to văn bản
     .accesskey = T
 menu-view-page-style-menu =
     .label = Kiểu của trang
     .accesskey = y
 menu-view-page-style-no-style =
     .label = Không có kiểu
@@ -148,17 +151,17 @@ menu-view-enter-full-screen =
     .accesskey = F
 menu-view-exit-full-screen =
     .label = Thoát chế độ toàn màn hình
     .accesskey = F
 menu-view-full-screen =
     .label = Toàn màn hình
     .accesskey = F
 
-##
+
 
 menu-view-show-all-tabs =
     .label = Hiện tất cả các thẻ
     .accesskey = A
 menu-view-bidi-switch-page-direction =
     .label = Chuyển hướng trang
     .accesskey = D
 
@@ -204,31 +207,25 @@ menu-tools =
     .label = Công cụ
     .accesskey = T
 menu-tools-downloads =
     .label = Tải xuống
     .accesskey = D
 menu-tools-addons =
     .label = Tiện ích
     .accesskey = A
-menu-tools-sync-sign-in =
-    .label = Đăng nhập vào { -sync-brand-short-name }…
-    .accesskey = Y
 menu-tools-fxa-sign-in =
     .label = Đăng nhập vào { -brand-product-name }…
     .accesskey = g
 menu-tools-turn-on-sync =
     .label = Bật { -sync-brand-short-name }…
     .accesskey = n
 menu-tools-sync-now =
     .label = Đồng bộ ngay
     .accesskey = S
-menu-tools-sync-re-auth =
-    .label = Kết nối lại với { -sync-brand-short-name }…
-    .accesskey = R
 menu-tools-fxa-re-auth =
     .label = Kết nối lại vào { -brand-product-name }…
     .accesskey = R
 menu-tools-web-developer =
     .label = Nhà phát triển Web
     .accesskey = W
 menu-tools-page-source =
     .label = Mở mã nguồn trang
@@ -280,16 +277,15 @@ menu-help-feedback-page =
     .accesskey = S
 menu-help-safe-mode-without-addons =
     .label = Khởi động lại và vô hiệu hóa các tiện ích…
     .accesskey = R
 menu-help-safe-mode-with-addons =
     .label = Khởi động lại và kích hoạt các tiện ích
     .accesskey = R
 # Label of the Help menu item. Either this or
-# safeb.palm.notdeceptive.label from
-# phishing-afterload-warning-message.dtd is shown.
+# menu-help-notdeceptive is shown.
 menu-help-report-deceptive-site =
     .label = Báo cáo trang lừa đảo…
     .accesskey = c
 menu-help-not-deceptive =
     .label = Đây không phải là một trang lừa đảo…
     .accesskey = d
--- a/browser/browser/newtab/asrouter.ftl
+++ b/browser/browser/newtab/asrouter.ftl
@@ -114,16 +114,42 @@ cfr-whatsnew-lockwise-backup-title = Sao lưu mật khẩu của bạn
 cfr-whatsnew-lockwise-backup-body = Bây giờ tạo mật khẩu an toàn, bạn có thể truy cập bất cứ nơi nào bạn đăng nhập.
 cfr-whatsnew-lockwise-backup-link-text = Bật sao lưu
 cfr-whatsnew-lockwise-take-title = Mang mật khẩu theo bên bạn
 cfr-whatsnew-lockwise-take-body =
     Ứng dụng di động { -lockwise-brand-short-name } cho phép bạn truy cập an toàn
     mật khẩu được sao lưu từ bất cứ đâu.
 cfr-whatsnew-lockwise-take-link-text = Tải ứng dụng
 
+## Picture-in-Picture
+
+cfr-whatsnew-pip-header = Xem video trong khi bạn duyệt
+cfr-whatsnew-pip-body = Hình trong hình bật video vào một cửa sổ nổi để bạn có thể xem trong khi làm việc trong các thẻ khác.
+cfr-whatsnew-pip-cta = Tìm hiểu thêm
+
+## Permission Prompt
+
+cfr-whatsnew-permission-prompt-header = Ít trang web gây phiền nhiễu hơn
+cfr-whatsnew-permission-prompt-body = { -brand-shorter-name } hiện chặn các trang web tự động yêu cầu gửi cho bạn thông báo bật lên.
+cfr-whatsnew-permission-prompt-cta = Tìm hiểu thêm
+
+## Fingerprinter Counter
+
+# This string is displayed before a large numeral that indicates the total
+# number of tracking elements blocked. Don’t add $fingerprinterCount to your
+# localization, because it would result in the number showing twice.
+cfr-whatsnew-fingerprinter-counter-header =
+    { $fingerprinterCount ->
+       *[other] Dấu vân tay bị chặn
+    }
+cfr-whatsnew-fingerprinter-counter-body = { -brand-shorter-name } chặn nhiều trang lấy dấu vân tay bí mật thu thập thông tin về thiết bị và hành động của bạn để tạo hồ sơ quảng cáo về bạn.
+# Message variation when fingerprinters count is less than 10
+cfr-whatsnew-fingerprinter-counter-header-alt = Dấu vân tay
+cfr-whatsnew-fingerprinter-counter-body-alt = { -brand-shorter-name } có thể chặn những trang lấy dấu vân tay bí mật thu thập thông tin về thiết bị và hành động của bạn để tạo hồ sơ quảng cáo về bạn.
+
 ## Bookmark Sync
 
 cfr-doorhanger-sync-bookmarks-header = Nhận dấu trang này trên điện thoại của bạn
 cfr-doorhanger-sync-bookmarks-body = Nhận dấu trang, mật khẩu, lịch sử của bạn và nhiều nơi khác mà bạn đã đăng nhập vào { -brand-product-name }.
 cfr-doorhanger-sync-bookmarks-ok-button = Bật { -sync-brand-short-name }
     .accesskey = T
 
 ## Login Sync
--- a/browser/chrome/browser/browser.dtd
+++ b/browser/chrome/browser/browser.dtd
@@ -145,37 +145,36 @@ These should match what Safari and other
 <!ENTITY fxa.signin.button.label "Bật &syncBrand.shortName.label;…">
 
 <!-- LOCALIZATION NOTE (fxa.unverified) Used to define the different labels
      for the Firefox Account toolbar unverified menu screen. -->
 <!ENTITY fxa.unverified.callout.label "Kiểm tra email của bạn">
 <!ENTITY fxa.unverified.description.label "Bạn cần phải xác minh tài khoản của mình trước khi có thể đồng bộ hóa.">
 <!ENTITY fxa.unverified.button.label "Mở cài đặt &syncBrand.shortName.label;…">
 
-<!ENTITY pictureInPictureHideToggle.label "Ẩn nút hình trong hình">
-<!ENTITY pictureInPictureHideToggle.accesskey "H">
-
 <!-- LOCALIZATION NOTE (fxa.menu) Used to define the different labels
-     for the Firefox Account toolbar menu screen. The `Signed in as` text is
+     for the Firefox Account toolbart menu screen. The `Signed in as` text is
      followed by the user's email. -->
 <!ENTITY fxa.menu.signedInAs.label "Đã đăng nhập với tài khoản">
 <!ENTITY fxa.menu.manageAccount.label "Quản lý tài khoản…">
 <!ENTITY fxa.menu.syncSettings.label "Cài đặt &syncBrand.shortName.label;…">
 
+<!ENTITY pictureInPictureHideToggle.label "Ẩn nút hình trong hình">
+<!ENTITY pictureInPictureHideToggle.accesskey "H">
+
 <!-- LOCALIZATION NOTE (fxa.menu) Used to define the different labels
      for the Firefox Account toolbar menu screen. The `Signed in as` text is
      followed by the user's email. -->
 <!ENTITY fxa.menu.syncSettings2.label "Cài đặt &syncBrand.shortName.label;">
 <!ENTITY fxa.menu.connectAnotherDevice2.label "Kết nối thiết bị khác…">
 <!ENTITY fxa.menu.firefoxAccount "&syncBrand.fxAccount.label;">
 
 <!ENTITY fxa.menu.signin.label "Đăng nhập vào &brandProductName;">
 <!ENTITY fxa.menu.turnOnSync.label "Bật &syncBrand.shortName.label;">
 <!ENTITY fxa.menu.firefoxServices.label "Dịch vụ &brandProductName;">
-
 <!ENTITY fxa.menu.account.label "Tài khoản">
 <!ENTITY fxa.menu.settings.label "Cài đặt">
 <!ENTITY fxa.menu.accountSettings.label "Cài đặt tài khoản">
 <!ENTITY fxa.menu.signOut.label "Đăng xuất…">
 <!ENTITY fxa.menu.deviceSettings.label "Cài đặt thiết bị">
 <!ENTITY fxa.menu.setupSync.label "Thiết lập &syncBrand.shortName.label;…">
 
 <!-- LOCALIZATION NOTE (fxa.service) Used to define the different FxA services
@@ -286,16 +285,17 @@ These should match what Safari and other
 <!ENTITY urlbar.persistentStorageBlocked.tooltip "Bạn đã chặn lưu dữ liệu lâu dài ở trang này.">
 <!ENTITY urlbar.popupBlocked.tooltip             "Bạn đã chặn cửa sổ bật lên ở trang web này.">
 <!ENTITY urlbar.autoplayMediaBlocked.tooltip     "Bạn đã chặn phương tiện tự động phát có âm thanh cho trang web này.">
 <!ENTITY urlbar.canvasBlocked.tooltip            "Bạn đã chặn khai thác dữ liệu canvas đối với trang web này.">
 <!ENTITY urlbar.flashPluginBlocked.tooltip       "Bạn đã chặn trang web này sử dụng phần bổ trợ Adobe Flash.">
 <!ENTITY urlbar.midiBlocked.tooltip              "Bạn đã chặn quyền truy cập MIDI của trang web này.">
 <!ENTITY urlbar.installBlocked.tooltip           "Bạn đã chặn cài đặt tiện ích cho trang web này.">
 
+
 <!ENTITY urlbar.openHistoryPopup.tooltip                "Xem lịch sử">
 
 <!ENTITY searchItem.title             "Tìm kiếm">
 
 <!-- Toolbar items -->
 <!ENTITY homeButton.label             "Trang chủ">
 <!ENTITY homeButton.defaultPage.tooltip "&brandShortName; Trang Chủ">
 
@@ -482,17 +482,17 @@ These should match what Safari and other
 <!ENTITY customizeMenu.autoHideDownloadsButton.accesskey "A">
 <!ENTITY customizeMenu.manageExtension.label "Quản lí tiện ích">
 <!ENTITY customizeMenu.manageExtension.accesskey "E">
 <!ENTITY customizeMenu.removeExtension.label "Xóa tiện ích mở rộng">
 <!ENTITY customizeMenu.removeExtension.accesskey "v">
 <!-- LOCALIZATION NOTE (reportExtension.label) This label is used in the extensions
      toolbar buttons context menus, a user can use this command to submit to Mozilla
      an abuse report related to that extension. "Report" is a verb. -->
-<!ENTITY customizeMenu.reportExtension.label "Báo cáo phần mở rộng">
+<!ENTITY customizeMenu.reportExtension.label "Báo cáo tiện ích mở rộng">
 <!ENTITY customizeMenu.reportExtension.accesskey "o">
 
 <!-- LOCALIZATION NOTE (moreMenu.label) This label is used in the new Photon
     app (hamburger) menu. When clicked, it opens a subview that contains
     secondary commands. -->
 <!ENTITY moreMenu.label "Xem thêm">
 
 <!ENTITY openCmd.commandkey           "l">
@@ -562,22 +562,16 @@ These should match what Safari and other
 <!ENTITY search.label                 "Tìm kiếm bằng ">
 <!ENTITY searchAfter.label            "">
 
 <!-- LOCALIZATION NOTE (searchWithHeader.label):
      The wording of this string should be as close as possible to
      searchFor.label and searchWith.label. This string will be used instead of
      them when the user has not typed any keyword. -->
 <!ENTITY searchWithHeader.label       "Tìm với:">
-
-<!-- LOCALIZATION NOTE (searchWithDesc.label):
-     This string prompts the user to use the list of one-click search engines in
-     the Urlbar and searchbar. -->
-<!ENTITY searchWithDesc.label         "Lần này, tìm kiếm với:">
-
 <!-- LOCALIZATION NOTE (changeSearchSettings.button):
      This string won't wrap, so if the translated string is longer,
      consider translating it as if it said only "Search Settings". -->
 <!ENTITY changeSearchSettings.button  "Thay đổi thiết lập tìm kiếm">
 <!ENTITY changeSearchSettings.tooltip "Thay đổi cài đặt tìm kiếm">
 
 <!ENTITY searchInNewTab.label         "Tìm trong thẻ mới">
 <!ENTITY searchInNewTab.accesskey     "T">
@@ -934,22 +928,16 @@ you can use these alternative items. Oth
 <!ENTITY protections.blocking2.label "Đã chặn">
 <!ENTITY protections.notBlocking2.label "Đã cho phép">
 <!ENTITY protections.notFound.label "Không phát hiện">
 <!-- LOCALIZATION NOTE (protections.notBlocking.why.label, protections.notBlocking.why.etp*.tooltip):
      The "Allowed" header also includes a "Why?" link that, when hovered, shows
      a tooltip explaining why these items were not blocked in the page. -->
 <!ENTITY protections.notBlocking.why.label "Tại sao?">
 <!ENTITY protections.notBlocking.why.etpOn.tooltip "Chặn những thứ này có thể phá vỡ các yếu tố của một số trang web. Không có trình theo dõi, một số nút, biểu mẫu và trường đăng nhập có thể không hoạt động.">
-<!ENTITY protections.notBlocking.why.etpOff.tooltip "Tắt bảo vệ sẽ cho phép tất cả các trình theo dõi trên trang web này. Nó cũng có thể cải thiện một số chức năng trang web.">
-<!ENTITY protections.socialMediaTrackers.label "Trình theo dõi truyền thông xã hội">
-<!ENTITY protections.crossSiteTrackingCookies.label "Cookie theo dõi chéo trang web">
-<!ENTITY protections.trackingContent.label "Trình theo dõi nội dung">
-<!ENTITY protections.fingerprinters.label "Vân tay">
-<!ENTITY protections.cryptominers.label "Tiền điện tử">
 <!ENTITY protections.notBlocking.why.etpOff2.tooltip "Tất cả các trình theo dõi trên trang web này đã được tải vì bảo vệ bị tắt.">
 <!ENTITY protections.noTrackersFound.description "&brandShortName; không phát hiện ra trình theo dõi đã biết trên trang này.">
 
 <!ENTITY protections.crossSiteTrackingCookies.description "Những cookie này theo bạn từ trang này sang trang khác để thu thập dữ liệu về những gì bạn làm trực tuyến. Chúng được đặt bởi các bên thứ ba như nhà quảng cáo và công ty phân tích.">
 <!ENTITY protections.cryptominers.description "Tiền điện tử sử dụng sức mạnh tính toán của hệ thống của bạn để khai thác tiền kỹ thuật số. Các tập lệnh mã hóa làm cạn kiệt pin của bạn, làm chậm máy tính của bạn và có thể tăng hóa đơn năng lượng của bạn.">
 <!ENTITY protections.fingerprinters.description "Dấu vân tay thu thập cài đặt từ trình duyệt và máy tính của bạn để tạo hồ sơ về bạn. Sử dụng dấu vân tay kỹ thuật số này, họ có thể theo dõi bạn trên các trang web khác nhau.">
 <!ENTITY protections.trackingContent2.description "Trang web có thể tải quảng cáo bên ngoài, video và nội dung khác với đoạn mã theo dõi. Chặn nội dung theo dõi có thể giúp các trang web tải nhanh hơn, nhưng một số nút, biểu mẫu và trường đăng nhập có thể không hoạt động.">
 <!ENTITY protections.socialMediaTrackers.description "Mạng xã hội đặt trình theo dõi trên các trang web khác để theo dõi những gì bạn làm, xem và xem trực tuyến. Điều này cho phép các công ty truyền thông xã hội tìm hiểu thêm về bạn ngoài những gì bạn chia sẻ trên hồ sơ truyền thông xã hội của mình.">
@@ -962,17 +950,16 @@ you can use these alternative items. Oth
 <!ENTITY syncTabsMenu3.label     "Các thẻ đã đồng bộ">
 
 <!ENTITY syncedTabs.sidebar.label              "Các thẻ đã đồng bộ">
 
 <!ENTITY syncBrand.shortName.label    "Đồng bộ hóa">
 
 <!ENTITY syncSignIn.label             "Đăng nhập vào &syncBrand.shortName.label;…">
 <!ENTITY syncSignIn.accesskey         "Y">
-
 <!ENTITY syncSyncNowItem.label        "Đồng bộ ngay">
 <!ENTITY syncSyncNowItemSyncing.label "Đang đồng bộ hóa…">
 <!ENTITY syncSyncNowItem.accesskey    "S">
 <!ENTITY syncReAuthItem.label         "Kết nối lại với &syncBrand.shortName.label;…">
 <!ENTITY syncReAuthItem.accesskey     "R">
 <!ENTITY syncToolbarButton.label      "Đồng bộ hóa">
 
 <!ENTITY customizeMode.autoHideDownloadsButton.label "Tự động ẩn">
@@ -1001,18 +988,16 @@ you can use these alternative items. Oth
 
 <!ENTITY contentBlocking.trackingProtection4.label "Trình theo dõi nội dung">
 
 <!ENTITY contentBlocking.manageSettings2.label "Quản lý cài đặt bảo vệ">
 <!ENTITY contentBlocking.manageSettings2.accesskey "M">
 
 <!ENTITY contentBlocking.socialblock.label "Trình theo dõi truyền thông xã hội">
 
-<!ENTITY contentBlocking.cookies2.label "Cookie theo dõi chéo trang web">
-
 <!ENTITY contentBlocking.cryptominers.label "Tiền điện tử">
 <!ENTITY contentBlocking.cryptominersView.label "Tiền điện tử">
 
 <!ENTITY contentBlocking.fingerprinters.label "Vân tay">
 <!ENTITY contentBlocking.fingerprintersView.label "Vân tay">
 
 <!ENTITY contentBlocking.openBreakageReportView2.label "Báo cáo một lỗi">
 <!ENTITY contentBlocking.breakageReportView.label "Báo cáo lỗi">
--- a/toolkit/toolkit/about/aboutAddons.ftl
+++ b/toolkit/toolkit/about/aboutAddons.ftl
@@ -344,16 +344,20 @@ addon-options-button =
 
 report-addon-button = Báo cáo
 remove-addon-button = Xóa
 # The link will always be shown after the other text.
 remove-addon-disabled-button = Không thể xóa bỏ dữ liệu <a data-l10n-name="link">Tại sao?</a>
 disable-addon-button = Tắt
 enable-addon-button = Bật
 expand-addon-button = Tùy chọn khác
+# This is used for the toggle on the extension card, it's a checkbox and this
+# is always its label.
+extension-enable-addon-button-label =
+    .aria-label = Bật
 preferences-addon-button =
     { PLATFORM() ->
         [windows] Tùy chọn
        *[other] Tùy chỉnh
     }
 details-addon-button = Chi tiết
 release-notes-addon-button = Ghi chú phát hành
 permissions-addon-button = Quyền hạn
@@ -446,12 +450,13 @@ theme-heading = Quản lí chủ đề của bạn
 plugin-heading = Quản lí phần bổ trợ của bạn
 dictionary-heading = Quản lí từ điển của bạn
 locale-heading = Quản lí ngôn ngữ của bạn
 updates-heading = Quản lý cập nhật của bạn
 discover-heading = Cá nhân hóa { -brand-short-name } của bạn
 shortcuts-heading = Quản lý phím tắt tiện ích mở rộng
 theme-heading-search-label = Tìm thêm chủ đề
 extension-heading-search-label = Tìm thêm tiện ích
+default-heading-search-label = Tìm thêm tiện ích
 addons-heading-search-input =
     .placeholder = Tìm kiếm addons.mozilla.org
 addon-page-options-button =
     .title = Công cụ cho tất cả tiện ích
--- a/toolkit/toolkit/about/abuseReports.ftl
+++ b/toolkit/toolkit/about/abuseReports.ftl
@@ -4,25 +4,25 @@
 
 # Localized string used as the dialog window title (a new behavior locked
 # behind the "extensions.abuseReport.openDialog" preference).
 # "Report" is a noun in this case, "Report for AddonName".
 #
 # Variables:
 #   $addon-name (string) - Name of the add-on being reported
 abuse-report-dialog-title = Báo cáo về { $addon-name }
-abuse-report-title-extension = Báo cáo phần mở rộng này cho { -vendor-short-name }
+abuse-report-title-extension = Báo cáo tiện ích mở rộng này cho { -vendor-short-name }
 abuse-report-title-theme = Báo cáo chủ đề này cho { -vendor-short-name }
 abuse-report-subtitle = Vấn đề là gì?
 # Variables:
 #   $author-name (string) - Name of the add-on author
 abuse-report-addon-authored-by = bởi <a data-l10n-name="author-name">{ $author-name }</a>
 abuse-report-learnmore =
     Không chắc chắn vấn đề cần chọn?
-    <a data-l10n-name="learnmore-link">Tìm hiểu thêm về việc báo cáo phần mở rộng và chủ đề</a>
+    <a data-l10n-name="learnmore-link">Tìm hiểu thêm về việc báo cáo tiện ích mở rộng và chủ đề</a>
 abuse-report-submit-description = Mô tả vấn đề (tùy chọn)
 abuse-report-textarea =
     .placeholder = Chúng tôi dễ dàng giải quyết vấn đề hơn nếu chúng tôi có thông tin cụ thể. Hãy mô tả những gì bạn đã trải qua. Cảm ơn bạn đã giúp chúng tôi giữ cho web lành mạnh.
 abuse-report-submit-note =
     Lưu ý: Không bao gồm thông tin cá nhân (như tên, địa chỉ thư điện tử, số điện thoại, địa chỉ nhà).
     { -vendor-short-name } giữ một bản ghi vĩnh viễn của các báo cáo này.
 
 ## Panel buttons.
@@ -37,17 +37,17 @@ abuse-report-submit-button = Gửi
 
 ## Variables:
 ##   $addon-name (string) - Name of the add-on
 
 abuse-report-messagebar-aborted = Báo cáo về <span data-l10n-name="addon-name">{ $addon-name }</span> đã bị hủy.
 abuse-report-messagebar-submitting = Đang gửi báo cáo về <span data-l10n-name="addon-name">{ $addon-name }</span>.
 abuse-report-messagebar-submitted = Cám ơn bạn đã gửi báo cáo. Bạn có muốn xóa <span data-l10n-name="addon-name">{ $addon-name }</span> không?
 abuse-report-messagebar-submitted-noremove = Cảm ơn bạn đã gửi báo cáo.
-abuse-report-messagebar-removed-extension = Cảm ơn bạn đã gửi báo cáo. Bạn đã xóa phần mở rộng <span data-l10n-name="addon-name">{ $addon-name }</span>.
+abuse-report-messagebar-removed-extension = Cảm ơn bạn đã gửi báo cáo. Bạn đã xóa tiện ích mở rộng <span data-l10n-name="addon-name">{ $addon-name }</span>.
 abuse-report-messagebar-removed-theme = Cảm ơn bạn đã gửi báo cáo. Bạn đã xóa chủ đề <span data-l10n-name="addon-name">{ $addon-name }</span>.
 abuse-report-messagebar-error = Đã xảy ra lỗi khi gửi báo cáo về <span data-l10n-name="addon-name">{ $addon-name }</span>.
 abuse-report-messagebar-error-recent-submit = Báo cáo về <span data-l10n-name="addon-name">{ $addon-name }</span> không thể gửi do đã có một báo cáo khác đã được gửi gần đây.
 
 ## Message bars actions.
 
 abuse-report-messagebar-action-remove-extension = Vâng, loại bỏ nó
 abuse-report-messagebar-action-keep-extension = Không, tôi sẽ giữ nó
@@ -61,31 +61,31 @@ abuse-report-messagebar-action-cancel = Hủy
 abuse-report-damage-reason = Gây hư hại cho máy tính và dữ liệu của tôi
 abuse-report-damage-reason-v2 = Nó làm hỏng máy tính của tôi hoặc làm hỏng dữ liệu của tôi
 abuse-report-damage-example = Ví dụ: bị nhiễm phần mềm độc hại hay đánh cắp dữ liệu
 abuse-report-spam-reason = Tạo thư rác hoặc quảng cáo
 abuse-report-spam-reason-v2 = Nó chứa thư rác hoặc chèn quảng cáo không mong muốn
 abuse-report-spam-example = Ví dụ: chèn quảng cáo trên các trang web
 abuse-report-settings-reason = Đã thay đổi công cụ tìm kiếm, trang chủ hoặc thẻ mới của tôi mà không thông báo hoặc hỏi tôi
 abuse-report-settings-reason-v2 = Nó đã thay đổi công cụ tìm kiếm, trang chủ hoặc thẻ mới của tôi mà không thông báo hoặc hỏi tôi
-abuse-report-settings-suggestions = Trước khi báo cáo phần mở rộng, bạn có thể thử thay đổi cài đặt của mình:
+abuse-report-settings-suggestions = Trước khi báo cáo tiện ích mở rộng, bạn có thể thử thay đổi cài đặt của mình:
 abuse-report-settings-suggestions-search = Thay đổi cài đặt tìm kiếm mặc định của bạn
 abuse-report-settings-suggestions-homepage = Thay đổi trang chủ và thẻ mới của bạn
 abuse-report-deceptive-reason = Giả mạo một cái gì đó
 abuse-report-deceptive-reason-v2 = Nó tuyên bố là một cái gì đó mà nó không làm
 abuse-report-deceptive-example = Ví dụ: phần mô tả hoặc hình ảnh gây hiểu lầm
 abuse-report-broken-reason-extension = Không hoạt động, phá vỡ trang web, hoặc làm chậm { -brand-product-name }
 abuse-report-broken-reason-theme = Không hoạt động hoặc hiển thị không đúng
 abuse-report-broken-reason-extension-v2 = Nó không hoạt động, phá vỡ các trang web hoặc làm chậm { -brand-product-name }
 abuse-report-broken-reason-theme-v2 = Nó không hoạt động hoặc phá vỡ cách trình duyệt hiển thị
 abuse-report-broken-example = Ví dụ: tính năng chậm, khó sử dụng hoặc không hoạt động; các phần của trang web không tải được hoặc trông khác thường
 abuse-report-broken-suggestions-extension =
     Có vẻ như bạn đã xác định được một lỗi. Ngoài việc gửi báo cáo ở đây, cách tốt nhất
-    để giải quyết vấn đề là liên hệ với nhà phát triển phần mở rộng.
-    <a data-l10n-name="support-link">Truy cập trang web phần mở rộng</a> để lấy thông tin về nhà phát triển.
+    để giải quyết vấn đề là liên hệ với nhà phát triển tiện ích mở rộng.
+    <a data-l10n-name="support-link">Truy cập trang web tiện ích mở rộng</a> để nhận thông tin về nhà phát triển.
 abuse-report-broken-suggestions-theme =
     Có vẻ như bạn đã xác định được một lỗi. Ngoài việc gửi báo cáo ở đây, cách tốt nhất
     để giải quyết vấn đề là liên hệ với nhà phát triển chủ đề.
     <a data-l10n-name="support-link">Truy cập trang web chủ đề của</a> để lấy thông tin nhà phát triển.
 abuse-report-policy-reason = Nội dung gây khó chịu, bạo lực hoặc bất hợp pháp
 abuse-report-policy-reason-v2 = Nó chứa nội dung thù địch, bạo lực hoặc bất hợp pháp
 abuse-report-policy-suggestions =
     Lưu ý: Các vấn đề về bản quyền và nhãn hiệu phải được báo cáo trong một quy trình riêng.