Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Thunderbird
authorQuế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
Thu, 26 Mar 2020 07:43:49 +0000
changeset 1585 0227fbfe0161698fd1a4bb780f017b660a98055f
parent 1584 b5cd5498fe844a74bccaf2b0b7a8b98b7de711ae
child 1586 41b9a1380db1c0d4e519cde0436ba9e36d70a078
push id1038
push userpontoon@mozilla.com
push dateThu, 26 Mar 2020 07:43:52 +0000
Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Thunderbird Localization authors: - Quế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
mail/chrome/communicator/utilityOverlay.dtd
mail/chrome/messenger/AccountManager.dtd
mail/chrome/messenger/accountCreation.dtd
mail/chrome/messenger/addons.properties
mail/chrome/messenger/am-mdn.dtd
mail/chrome/messenger/folderProps.dtd
mail/chrome/messenger/glodaFacetView.dtd
mail/chrome/messenger/glodaFacetView.properties
mail/chrome/messenger/messengercompose/composeMsgs.properties
mail/chrome/messenger/messengercompose/messengercompose.dtd
mail/chrome/messenger/msgHdrViewOverlay.dtd
mail/messenger/policies/policies-descriptions.ftl
--- a/mail/chrome/communicator/utilityOverlay.dtd
+++ b/mail/chrome/communicator/utilityOverlay.dtd
@@ -31,16 +31,19 @@
 <!ENTITY selectAllCmd.label          "Chọn tất cả">
 <!ENTITY selectAllCmd.key          "A">
 <!ENTITY selectAllCmd.accesskey        "A">
 <!ENTITY preferencesCmd2.label "Tùy chọn">
 <!ENTITY preferencesCmd2.accesskey "O">
 <!ENTITY preferencesCmdUnix.label       "Tùy chỉnh">
 <!ENTITY preferencesCmdUnix.accesskey     "n">
 
+<!ENTITY customizeCmd.label "Tùy biến">
+<!ENTITY customizeCmd.accesskey "t">
+
 <!ENTITY viewMenu.label          "Hiển thị">
 <!ENTITY viewMenu.accesskey        "V">
 <!ENTITY viewToolbarsMenu.label        "Thanh công cụ">
 <!ENTITY viewToolbarsMenu.accesskey      "T">
 <!ENTITY showTaskbarCmd.label          "Thanh trạng thái">
 <!ENTITY showTaskbarCmd.accesskey        "u">
 
 <!ENTITY closeCmd.label      "Đóng">
--- a/mail/chrome/messenger/AccountManager.dtd
+++ b/mail/chrome/messenger/AccountManager.dtd
@@ -1,32 +1,38 @@
 <!-- This Source Code Form is subject to the terms of the Mozilla Public
    - License, v. 2.0. If a copy of the MPL was not distributed with this
    - file, You can obtain one at http://mozilla.org/MPL/2.0/. -->
 
 <!-- extracted from AccountManager.xul -->
 
+<!-- extracted from AccountManager.xhtml -->
+
 <!ENTITY accountManagerTitle.label "Cài đặt tài khoản">
 
+<!ENTITY  accountManagerCloseButton.label "Đóng">
+
 <!ENTITY accountActionsButton.label "Hành động tài khoản">
 <!ENTITY accountActionsButton.accesskey "A">
 <!ENTITY addMailAccountButton.label "Thêm tài khoản thư…">
 <!ENTITY addMailAccountButton.accesskey "A">
 <!ENTITY addIMAccountButton.label "Thêm tài khoản trò chuyện…">
 <!ENTITY addIMAccountButton.accesskey "C">
 <!ENTITY addFeedAccountButton.label "Thêm tài khoản nguồn cấp dữ liệu…">
 <!ENTITY addFeedAccountButton.accesskey "F">
 <!ENTITY addOtherAccountButton.label "Thêm tài khoản khác…">
 <!ENTITY addOtherAccountButton.accesskey "O">
 <!ENTITY setDefaultButton.label "Đặt làm mặc định">
 <!ENTITY setDefaultButton.accesskey "D">
 <!ENTITY removeButton.label "Xóa tài khoản">
 <!ENTITY removeButton.accesskey "R">
 
 <!-- AccountManager.xul -->
+
+<!-- AccountManager.xhtml -->
 <!-- LOCALIZATION NOTE : this is part of an inline-style attribute on the account
      setting dialog, which specifies the width and height in em units of the dialog.
      Localizers ONLY can increase these widths if they are having difficulty getting
      panel content to fit.
      1ch = The width of the "0" (ZERO, U+0030) glyph for the current font.
      1em = The height of the font.
      XUL/FE DEVELOPERS: DO NOT MODIFY THIS VALUE. It represents the correct size of
      this window for en-US. -->
--- a/mail/chrome/messenger/accountCreation.dtd
+++ b/mail/chrome/messenger/accountCreation.dtd
@@ -32,16 +32,17 @@
 <!ENTITY usernameEx.placeholder          "TENMIENCUABAN\tennguoidungcuaban">
 <!-- LOCALIZATION NOTE(usernameEx.text): Domain refers to the Windows domain in ActiveDirectory. We mean the user's login in Windows at the local corporate network. -->
 <!ENTITY usernameEx.text                 "Đăng nhập tên miền">
 
 <!ENTITY protocol.label                  "Giao thức:">
 <!ENTITY imapLong.label                  "IMAP (các thư mục từ xa)">
 <!ENTITY pop3Long.label                  "POP3 (giữ thư trên máy tính của bạn)">
 
+<!ENTITY manualConfigTable.summary       "Cài đặt máy chủ">
 <!ENTITY incoming.label                  "Đến:">
 <!ENTITY incomingColumn.label            "Hộp thư đến">
 <!ENTITY outgoing.label                  "Đi:">
 <!ENTITY outgoingColumn.label            "Hộp thư đi">
 <!ENTITY username.label                  "Tên đăng nhập:">
 <!ENTITY hostname.label                  "Tên máy chủ">
 <!ENTITY port.label                      "Cổng">
 <!ENTITY ssl.label                       "SSL">
--- a/mail/chrome/messenger/addons.properties
+++ b/mail/chrome/messenger/addons.properties
@@ -1,21 +1,50 @@
+# This Source Code Form is subject to the terms of the Mozilla Public
+# License, v. 2.0. If a copy of the MPL was not distributed with this
+# file, you can obtain one at http://mozilla.org/MPL/2.0/.
+
 xpinstallPromptMessage=Trang này muốn cài đặt phần mềm lên máy tính của bạn và đã bị %S chặn lại.
+# LOCALIZATION NOTE (xpinstallPromptMessage.header)
+# The string contains the hostname of the site the add-on is being installed from.
+xpinstallPromptMessage.header=Cho phép %S cài đặt tiện ích mở rộng?
+xpinstallPromptMessage.message=Bạn đang cố gắng cài đặt tiện ích mở rộng từ %S. Hãy chắc chắn rằng bạn tin tưởng trang web này trước khi tiếp tục.
+xpinstallPromptMessage.header.unknown=Cho phép một trang không xác định cài đặt một tiện ích?
+xpinstallPromptMessage.message.unknown=Bạn đang cố gắng cài đặt tiện ích từ một trang không xác định. Hãy chắc chắn rằng bạn tin tưởng trang này trước khi tiếp tục.
+xpinstallPromptMessage.learnMore=Tìm hiểu thêm về cách cài đặt tiện ích một cách an toàn
 xpinstallPromptMessage.dontAllow=Từ chối
 xpinstallPromptMessage.dontAllow.accesskey=D
 xpinstallPromptAllowButton=Cho phép
 # Accessibility Note:
 # Be sure you do not choose an accesskey that is used elsewhere in the active context (e.g. main menu bar, submenu of the warning popup button)
 # See http://www.mozilla.org/access/keyboard/accesskey for details
 xpinstallPromptAllowButton.accesskey=A
+xpinstallPromptMessage.neverAllow=Không bao giờ cho phép
+xpinstallPromptMessage.neverAllow.accesskey=N
+# Accessibility Note:
+# Be sure you do not choose an accesskey that is used elsewhere in the active context (e.g. main menu bar, submenu of the warning popup button)
+# See https://website-archive.mozilla.org/www.mozilla.org/access/access/keyboard/ for details
+xpinstallPromptMessage.install=Tiếp tục cài đặt
+xpinstallPromptMessage.install.accesskey=C
+
+# Accessibility Note:
+# Be sure you do not choose an accesskey that is used elsewhere in the active context (e.g. main menu bar, submenu of the warning popup button)
+# See http://www.mozilla.org/access/keyboard/accesskey for details
 xpinstallDisabledMessageLocked=Quản trị hệ thống của bạn đã vô hiệu hóa cài đặt phần mềm.
 xpinstallDisabledMessage=Hiện tại việc cài đặt phần mềm đã bị vô hiệu hóa. Hãy nhấn Bật rồi thử lại.
 xpinstallDisabledButton=Bật
 xpinstallDisabledButton.accesskey=n
 
+# LOCALIZATION NOTE (addonInstallBlockedByPolicy)
+# This message is shown when the installation of an add-on is blocked by
+# enterprise policy. %1$S is replaced by the name of the add-on.
+# %2$S is replaced by the ID of add-on. %3$S is a custom message that
+# the administration can add to the message.
+addonInstallBlockedByPolicy=%1$S (%2$S) bị chặn bởi quản trị viên hệ thống của bạn.%3$S
+
 # LOCALIZATION NOTE (addonPostInstall.message1)
 # %1$S is replaced with the localized named of the extension that was
 # just installed.
 # %2$S is replaced with the localized name of the application.
 addonPostInstall.message1=%1$S được thêm vào %2$S.
 # LOCALIZATION NOTE (addonPostInstall.multiple.message1)
 # %1$S is replaced with the localized name of the application.
 addonPostInstall.multiple.message=Các tiện ích mở rộng này đã được thêm vào %1$S:
--- a/mail/chrome/messenger/am-mdn.dtd
+++ b/mail/chrome/messenger/am-mdn.dtd
@@ -1,15 +1,17 @@
 <!-- This Source Code Form is subject to the terms of the Mozilla Public
    - License, v. 2.0. If a copy of the MPL was not distributed with this
    - file, You can obtain one at http://mozilla.org/MPL/2.0/. -->
 
 <!ENTITY pane.title                   "Chứng nhận Hồi báo">
 <!ENTITY useGlobalPrefs.label         "Dùng tùy chỉnh chứng nhận hồi báo bao quát của tôi">
 <!ENTITY useGlobalPrefs.accesskey     "D">
+<!ENTITY globalReceipts.label         "Tùy chỉnh tổng quát…">
+<!ENTITY globalReceipts.accesskey     "G">
 <!ENTITY useCustomPrefs.label         "Tùy biến chứng nhận hồi báo cho tài khoản này">
 <!ENTITY useCustomPrefs.accesskey     "y">
 <!ENTITY requestReceipt.label         "Khi gửi thư, luôn luôn yêu cầu chứng chận hồi báo">
 <!ENTITY requestReceipt.accesskey     "K">
 <!ENTITY receiptArrive.label          "Khi một chứng nhận đến:">
 <!ENTITY leaveIt.label                "Để nó trong Hộp thư của tôi">
 <!ENTITY leaveIt.accesskey            "H">
 <!-- LOCALIZATION NOTE moveToSent.label Translate: 'Sent' according to Netscape glossary -->
@@ -24,9 +26,8 @@
 <!ENTITY notInToCc.accesskey          "N">
 <!ENTITY outsideDomain.label          "Nếu người gửi nằm ngoài tên miền của tôi:">
 <!ENTITY outsideDomain.accesskey      "u">
 <!ENTITY otherCases.label             "Trong mọi trường hợp khác:">
 <!ENTITY otherCases.accesskey         "o">
 <!ENTITY askMe.label                  "Hỏi tôi">
 <!ENTITY alwaysSend.label             "Luôn gửi">
 <!ENTITY neverSend.label              "Không bao giờ gửi">
-
--- a/mail/chrome/messenger/folderProps.dtd
+++ b/mail/chrome/messenger/folderProps.dtd
@@ -1,42 +1,36 @@
 <!-- This Source Code Form is subject to the terms of the Mozilla Public
    - License, v. 2.0. If a copy of the MPL was not distributed with this
    - file, You can obtain one at http://mozilla.org/MPL/2.0/. -->
 
 <!ENTITY folderProps.windowtitle.label           "Thuộc tính">
 
 <!ENTITY generalInfo.label                       "Thông tin Tổng quát">
-<!ENTITY folderCharsetTab.label                  "Bảng mã Mặc định:">
-<!ENTITY folderCharsetTab.accesskey              "B">
-<!ENTITY folderCharsetOverride.label             "Áp dụng mặc định cho tất cả thư trong thư mục (sẽ bỏ qua thiết lập bảng mã riêng lẻ và tính năng tự động nhận diện)">
-<!ENTITY folderCharsetOverride.accesskey         "d">
 <!ENTITY folderRebuildSummaryFileTip2.label      "Xây dựng lại Chỉ số Tập tin Tóm tắt">
 <!ENTITY folderRebuildSummaryFile2.label         "Sửa thư mục">
 <!ENTITY folderRebuildSummaryFile2.accesskey     "S">
 <!ENTITY folderRebuildSummaryFile.explanation    "Đôi khi tập tin chỉ mục của thư mục (.msf) bị hư và thư tin trông có thể như bị biến mất hoặc các thư tin đã xóa lại hiện ra; sửa thư mục có thể khắc phục các vấn đề này.">
 <!ENTITY folderIncludeInGlobalSearch.label       "Bao gồm thư tin trong thư mục này trong kết quả Tìm kiếm Bao quát">
 <!ENTITY folderIncludeInGlobalSearch.accesskey   "g">
-     
+
 <!ENTITY retention.label "Chính sách Sử dụng">
 <!ENTITY retentionUseAccount.label  "Sử dụng thiết lập tài khoản của tôi">
 <!ENTITY retentionUseAccount.accesskey "S">
 <!ENTITY daysOld.label "ngày">
 <!ENTITY message.label "thư mới nhất">
 <!ENTITY retentionCleanup.label "Để khôi phục dung lượng đĩa, thư cũ sẽ bị xóa.">
 <!ENTITY retentionCleanupImap.label "Để khôi phục dung lượng đĩa, thư cũ có thể bị xóa vĩnh viễn, cả bản sao trong máy lẫn bản gốc trên máy chủ.">
 <!ENTITY retentionCleanupPop.label "Để khôi phục dung lượng đĩa, thư cũ có thể bị xóa vĩnh viễn, bao gồm cả bản gốc trên máy chủ.">
 <!ENTITY retentionDeleteMsg.label "Xóa thư cũ hơn">
 <!ENTITY retentionDeleteMsg.accesskey "a">
 <!ENTITY retentionKeepAll.label "Không xóa bất kì thư nào">
 <!ENTITY retentionKeepAll.accesskey "K">
 <!ENTITY retentionKeepRecent.label "Xóa tất cả trừ gần đây">
 <!ENTITY retentionKeepRecent.accesskey "g">
-<!-- LOCALIZATION NOTE: Unhide with .keepUnreadOnly { display: -moz-box; } -->
-<!ENTITY retentionKeepUnreadHidden.label "Luôn luôn xóa thư đã đọc (ghi đè thiết lập tuổi)">
 <!ENTITY retentionApplyToFlagged.label "Luôn luôn giữ lại thư gắn sao">
 <!ENTITY retentionApplyToFlagged.accesskey "s">
 
 <!ENTITY folderSynchronizationTab.label          "Đồng bộ hóa">
 <!ENTITY folderCheckForNewMessages2.label         "Khi lấy thư tin mới cho tài khoản này, luôn luôn kiểm tra thư mục này">
 <!ENTITY folderCheckForNewMessages2.accesskey     "K">
 
 <!ENTITY offlineFolder.check.label               "Chọn thư mục này để dùng ngoại tuyến">
@@ -60,8 +54,14 @@
 <!ENTITY permissionsDesc.label                   "Bạn có những quyền sau:">
 <!ENTITY folderType.label                        "Kiểu Thư Mục:">
 
 <!ENTITY folderQuotaTab.label                    "Hạn mức">
 <!ENTITY folderQuotaRoot.label                   "Gốc rễ Hạn mức:">
 <!ENTITY folderQuotaUsage.label                  "Sử dụng:">
 <!ENTITY folderQuotaStatus.label                 "Trạng thái:">
 
+<!ENTITY numberOfMessages.label                  "Số lượng tin nhắn:">
+<!-- LOCALIZATION NOTE: When the number of messages can't be determined, this string is displayed as the number -->
+<!ENTITY numberUnknown.label                     "không rõ">
+<!ENTITY sizeOnDisk.label                        "Kích thước trên ổ đĩa:">
+<!-- LOCALIZATION NOTE: When the size can't be determined, this string is displayed as the size -->
+<!ENTITY sizeUnknown.label                       "không rõ">
--- a/mail/chrome/messenger/glodaFacetView.dtd
+++ b/mail/chrome/messenger/glodaFacetView.dtd
@@ -14,8 +14,16 @@
 <!-- LOCALIZATION NOTE (glodaFacetView.empty.label): Label that appears when
      there are no results that match the search query. -->
 <!ENTITY glodaFacetView.empty.label "Không có thư nào khớp với tìm kiếm của bạn">
 
 <!-- LOCALIZATION NOTE (glodaFacetView.pageMore.label): Label at the bottom
      of the results list to show more hits. -->
 <!ENTITY glodaFacetView.pageMore.label "Thêm &#187;">
 
+<!-- LOCALIZATION NOTE(glodaFacetView.results.message.openEmailAsList.label2): The
+     label for the button/link that causes us to display all of the emails in
+     the active set in a new thread pane display tab. -->
+<!ENTITY glodaFacetView.openEmailAsList.label "Hiển thị kết quả dưới dạng danh sách">
+
+<!-- LOCALIZATION NOTE(glodaFacetView.results.message.openEmailAsList.tooltip):
+     The tooltip to display when hovering over the openEmailAsList label. -->
+<!ENTITY glodaFacetView.openEmailAsList.tooltip "Hiển thị tất cả các thông báo email trong bộ hoạt động trong thẻ mới">
--- a/mail/chrome/messenger/glodaFacetView.properties
+++ b/mail/chrome/messenger/glodaFacetView.properties
@@ -15,16 +15,21 @@ glodaFacetView.tab.query.label=Tìm kiếm
 #  by the user.
 glodaFacetView.tab.search.label=Tìm kiếm
 
 # LOCALIZATION NOTE(glodaFacetView.search.label):
 #  The heading for the search page.
 #  A short description of user's search query will be appended.
 glodaFacetView.search.label=Tìm kiếm
 
+# LOCALIZATION NOTE(glodaFacetView.search.label2):
+#  The heading for the search page.
+#  A short description of user's search query will be appended.
+glodaFacetView.search.label2=Kết quả cho:
+
 # LOCALIZATION NOTE(glodaFacetView.constraints.query.fulltext.label):
 #  The label to display to describe when our base query was a fulltext search
 #  across messages.  The value is displayed following the label.
 glodaFacetView.constraints.query.fulltext.label=Đang tìm #1
 glodaFacetView.constraints.query.fulltext.andJoinWord=và
 glodaFacetView.constraints.query.fulltext.orJoinWord=hoặc
 
 # LOCALIZATION NOTE(glodaFacetView.constraints.query.initial):
@@ -158,16 +163,23 @@ glodaFacetView.results.message.openEmailAsList.tooltip=Hiển thị tất cả các thông báo email trong bộ hoạt động trong một thẻ mới.
 glodaFacetView.results.message.sort.label=sắp xếp theo:
 # LOCALIZATION NOTE(glodaFacetView.results.message.sort.relevance):
 # a clickable label causing the sort to be done by most relevant messages first.
 glodaFacetView.results.message.sort.relevance=tính liên quan
 # LOCALIZATION NOTE(glodaFacetView.results.message.sort.date):
 # a clickable label causing the sort to be done by most recent messages first.
 glodaFacetView.results.message.sort.date=ngày
 
+# LOCALIZATION NOTE(glodaFacetView.results.message.sort.relevance2):
+# a clickable label causing the sort to be done by most relevant messages first.
+glodaFacetView.results.message.sort.relevance2=Sắp xếp theo sự liên quan
+# LOCALIZATION NOTE(glodaFacetView.results.message.sort.date2):
+# a clickable label causing the sort to be done by most recent messages first.
+glodaFacetView.results.message.sort.date2=Sắp xếp theo ngày
+
 # LOCALIZATION NOTE(glodaFacetView.results.message.recipientSeparator): This is
 # the string in between the names of recipients (see
 # glodaFacetView.results.message.andOthers for more information).  The \u0020
 # character is a Unicode space character, which is needed as otherwise the
 # trailing whitespace is trimmed before it gets to the code.
 glodaFacetView.results.message.recipientSeparator=,\u0020
 
 # LOCALIZATION NOTE(glodaFacetView.results.message.andOthers):
--- a/mail/chrome/messenger/messengercompose/composeMsgs.properties
+++ b/mail/chrome/messenger/messengercompose/composeMsgs.properties
@@ -150,51 +150,51 @@ attachmentBucketHeaderMinimizeTooltip=Ẩn ngăn đính kèm
 attachmentBucketHeaderRestoreTooltip=Khôi phục ngăn đính kèm
 
 ## String used by the Initialization Error dialog
 initErrorDlogTitle=Soạn thảo Thư
 initErrorDlgMessage=Một lỗi xảy ra trong khi đang tạo một cửa sổ soạn thư. Vui lòng thử lại.
 
 ## String used if a file to attach does not exist when passed as
 ## a command line argument
-errorFileAttachTitle=Đính kèm Tập tin
+errorFileAttachTitle=Đính kèm tập tin
 
 ## LOCALIZATION NOTE (errorFileAttachMessage): %1$S will be replaced by the non-existent file name.
 errorFileAttachMessage=Tập tin %1$S không tồn tại nên không thể được đính kèm vào thư.
 
 ## String used if a file to serve as message body does not exist or cannot be loaded when passed
 ## as a command line argument
 
 ## LOCALIZATION NOTE (errorFileMessageMessage): %1$S will be replaced by the non-existent file name.
 errorFileMessageMessage=Tập tin %1$S không tồn tại và không thể được sử dụng làm nội dung thư.
 
 ## LOCALIZATION NOTE (errorLoadFileMessageMessage): %1$S will be replaced by the name of the file that can't be loaded.
 errorLoadFileMessageMessage=Không thể tải tập tin %1$S dưới dạng nội dung thư.
 
 ## Strings used by the Save as Draft/Template dialog
-SaveDialogTitle=Lưu Thư
+SaveDialogTitle=Lưu thư
 
 ## LOCALIZATION NOTE (SaveDialogMsg): %1$S is the folder name, %2$S is the host name
 SaveDialogMsg=Thư của bạn đã được lưu vào thư mục %1$S dưới %2$S.
-CheckMsg=Đừng hiện cho tôi thấy hộp thoại này nữa.
+CheckMsg=Không hiện lại hộp thoại này.
 
 ## Strings used by the prompt when Quitting while in progress
-quitComposeWindowTitle=Đang gửi Thư
+quitComposeWindowTitle=Đang gửi thư
 
 ## LOCALIZATION NOTE (quitComposeWindowMessage2): don't translate \n
 quitComposeWindowMessage2=%1$S hiện đang trong quá trình gửi thư.\nBạn có muốn đợi cho đến khi thư được gửi xong rồi mới thoát hay thoát ngay bây giờ?
 quitComposeWindowQuitButtonLabel2=&Thoát
 quitComposeWindowWaitButtonLabel2=&Chờ đợi
 quitComposeWindowSaveTitle=Đang lưu thư
 
 ## LOCALIZATION NOTE (quitComposeWindowSaveMessage): don't translate \n
 quitComposeWindowSaveMessage=%1$S hiện đang trong quá trình lưu thư.\nBạn có muốn đợi cho đến khi thư được lưu xong rồi mới thoát hay thoát ngay bây giờ?
 
 ## Strings used by the prompt for Ctrl-Enter check before sending message
-sendMessageCheckWindowTitle=Gửi Thư
+sendMessageCheckWindowTitle=Gửi thư
 sendMessageCheckLabel=Bạn có chắc là bạn đã sẵn sàng gửi thư này không?
 sendMessageCheckSendButtonLabel=Gửi
 assemblingMessageDone=Tập hợp thư…Xong
 assemblingMessage=Tập hợp thư…
 smtpMailSent=Thư đã được gửi thành công
 assemblingMailInformation=Đang tập hợp thông tin thư…
 
 ## LOCALIZATION NOTE (gatheringAttachment): argument %S is the file name/URI of attachment
@@ -232,45 +232,45 @@ mailnews.reply_header_authorwrotesingle=#1 đã viết:
 ## LOCALIZATION NOTE (mailnews.reply_header_ondateauthorwrote): #1 is the author, #2 is the date, #3 is the time
 mailnews.reply_header_ondateauthorwrote=Vào lúc #3 #2, #1 đã viết:
 
 ## LOCALIZATION NOTE (mailnews.reply_header_authorwroteondate): #1 is the author, #2 is the date, #3 is the time
 mailnews.reply_header_authorwroteondate=#1 đã viết vào lúc #3 #2:
 
 ## reply header in composeMsg
 ## user specified
-mailnews.reply_header_originalmessage=-------- Thư Gốc --------
+mailnews.reply_header_originalmessage=-------- Thư gốc --------
 
 ## forwarded header in composeMsg
 ## user specified
 mailnews.forward_header_originalmessage=-------- Tin nhắn đã được chuyển tiếp --------
 
 ## Strings used by the rename attachment dialog
-renameAttachmentTitle=Đổi tên Phần đính kèm
+renameAttachmentTitle=Đổi tên đính kèm
 renameAttachmentMessage=Tên phần đính kèm mới:
 
 ## Attachment Reminder
 ## LOCALIZATION NOTE (mail.compose.attachment_reminder_keywords): comma separated
 ## words that should trigger an attachment reminder.
 mail.compose.attachment_reminder_keywords=.doc,.pdf,.xls,.ppt,.rtf,.pps,attachment,attach,attached,attaching,enclosed,CV,cover letter
 
 addAttachmentButton=Thêm phần đính kèm…
 addAttachmentButton.accesskey=A
 remindLaterButton=Nhắc tôi sau
 remindLaterButton.accesskey=L
 disableAttachmentReminderButton=Vô hiệu hóa lời nhắc đính kèm cho thư hiện tại
-attachmentReminderTitle=Nhắc về Đính kèm
+attachmentReminderTitle=Nhắc nhở đính kèm
 attachmentReminderMsg=Bạn có quên thêm phần đính kèm?
 
 # LOCALIZATION NOTE (attachmentReminderKeywordsMsgs): Semi-colon list of plural forms.
 # See: https://developer.mozilla.org/en/Localization_and_Plurals
 # #1 number of keywords
 attachmentReminderKeywordsMsgs=Đã tìm thấy #1 từ khóa đính kèm:
 attachmentReminderOptionsMsg=Lời nhắc nhở cho phần đính kèm có thể được thiết lập trong tùy chỉnh
-attachmentReminderYesIForgot=Chà, Tôi Quên Mất!
+attachmentReminderYesIForgot=Oh, tôi đã làm!
 attachmentReminderFalseAlarm=Không, gửi ngay
 
 # Strings used by the Filelink offer notification bar.
 learnMore.label=Tìm hiểu thêm…
 learnMore.accesskey=m
 
 # LOCALIZATION NOTE (bigFileDescription): Semi-colon list of plural forms.
 # See: https://developer.mozilla.org/en/Localization_and_Plurals
@@ -302,16 +302,19 @@ cloudFileUploadingCancel.accesskey=c
 smtpEnterPasswordPrompt=Nhập mật khẩu cho %S:
 
 ## LOCALIZATION NOTE(smtpEnterPasswordPromptWithUsername): Do not translate the
 ## words %1$S and %2$S. Place the word %1$S where the host name should appear,
 ## and %2$S where the user name should appear.
 smtpEnterPasswordPromptWithUsername=Nhập mật khẩu cho %2$S trên %1$S:
 smtpEnterPasswordPromptTitle=Yêu cầu Mật khẩu Máy chủ SMTP
 
+## LOCALIZATION NOTE(smtpEnterPasswordPromptTitleWithHostname): Do not translate the
+## word %1$S. Place the word %1$S where the server host name should appear.
+
 # LOCALIZATION NOTE (removeAttachmentMsgs): Semi-colon list of plural forms.
 # See: https://developer.mozilla.org/en/Localization_and_Plurals
 removeAttachmentMsgs=Xóa (các) phần đính kèm
 
 ## LOCALIZATION NOTE(promptToSaveSentLocally2): Do not translate the strings %1$S, %2$S, %3$S and \n.
 ## %2$S will be replaced with the account name. $1$S will be replaced by the folder name
 ## configured to contain saved sent messages (typically the "Sent" folder).
 ## %3$S will be replaced with the local folders account name (typically "Local Folders").
@@ -417,8 +420,15 @@ blockedContentMessage=%S đã chặn một số tập tin tải vào thư này. Bỏ chặn tập tin sẽ bao gồm nó trong thư đã gửi của bạn.
 blockedContentPrefLabel=Tùy chọn
 blockedContentPrefAccesskey=O
 
 blockedContentPrefLabelUnix=Tùy chỉnh
 blockedContentPrefAccesskeyUnix=P
 
 ## Identity matching warning notification bar.
 ## LOCALIZATION NOTE(identityWarning): %S will be replaced with the identity name.
+
+## Recipient pills fields.
+## LOCALIZATION NOTE(confirmRemoveRecipientRowTitle2): %S will be replaced with the field name.
+## LOCALIZATION NOTE(confirmRemoveRecipientRowBody2): %S will be replaced with the field name.
+
+## LOCALIZATION NOTE headersSpaceStyle is for aligning label of a newly create recipient row.
+## It should be larger than the largest Header label and identical to &headersSpace2.style;
--- a/mail/chrome/messenger/messengercompose/messengercompose.dtd
+++ b/mail/chrome/messenger/messengercompose/messengercompose.dtd
@@ -270,16 +270,17 @@
 <!ENTITY bccAddr.label "Bcc:">
 <!ENTITY replyAddr.label "Trả lời đến:">
 <!ENTITY newsgroupsAddr.label "Nhóm tin:">
 <!ENTITY followupAddr.label "Trả lời tin tại:">
 <!ENTITY subject.label "Tiêu đề:">
 <!ENTITY toAddr2.label "Đến">
 <!ENTITY ccAddr2.label "Cc">
 <!ENTITY bccAddr2.label "Bcc">
+<!ENTITY newsgroupsAddr2.label "Nhóm tin">
 <!ENTITY subject2.label "Tiêu đề">
 <!ENTITY subject.accesskey "u">
 <!-- LOCALIZATION NOTE (attachments.accesskey) This access key character should
      be taken from the strings of attachmentCount in composeMsgs.properties.
      Please ensure that this access key is unique: Do not duplicate any other
      first-level access keys of the compose window, e.g. those of main menu,
      buttons, or labels (message headers, contacts side bar, attachment reminder
      bar). -->
--- a/mail/chrome/messenger/msgHdrViewOverlay.dtd
+++ b/mail/chrome/messenger/msgHdrViewOverlay.dtd
@@ -26,16 +26,17 @@
 <!ENTITY hdrOpenConversationButton1.tooltip "Hiển thị cuộc trò chuyện của thư này">
 <!ENTITY hdrSmartReplyButton1.label "Trả lời thông minh">
 <!ENTITY hdrReplyButton1.label "Trả lời">
 <!ENTITY hdrReplyButton2.tooltip "Trả lời người gửi thư này">
 <!ENTITY hdrReplyAllButton1.label "Trả lời tất cả">
 <!ENTITY hdrReplyAllButton1.tooltip "Trả lời người gửi và tất cả người nhận">
 <!ENTITY hdrReplyListButton1.label "Trả lời danh sách">
 <!ENTITY hdrReplyListButton1.tooltip "Trả lời danh sách thư">
+<!ENTITY hdrFollowupButton1.tooltip "Đăng một bài theo dõi cho nhóm tin này">
 <!ENTITY hdrMenuForwardButton.label "Chuyển tiếp dưới dạng">
 <!ENTITY hdrForwardButton1.label "Chuyển tiếp">
 <!ENTITY hdrForwardButton1.tooltip "Chuyển tiếp thư này">
 <!ENTITY hdrJunkButton1.label "Thư rác">
 <!ENTITY hdrJunkButton1.tooltip "Đánh dấu thư này là thư rác">
 <!ENTITY hdrTrashButton1.label "Xóa">
 <!ENTITY hdrTrashButton1.tooltip "Xóa thư này">
 
--- a/mail/messenger/policies/policies-descriptions.ftl
+++ b/mail/messenger/policies/policies-descriptions.ftl
@@ -6,25 +6,27 @@
 ## The Enterprise Policies feature is aimed at system administrators
 ## who want to deploy these settings across several Thunderbird installations
 ## all at once. This is traditionally done through the Windows Group Policy
 ## feature, but the system also supports other forms of deployment.
 ## These are short descriptions for individual policies, to be displayed
 ## in the documentation section in about:policies.
 
 policy-3rdparty = Đặt chính sách mà WebExtensions có thể truy cập thông qua chrome.storage.managed.
+policy-AppAutoUpdate = Bật hoặc tắt cập nhật chương trình tự động.
 policy-AppUpdateURL = Đặt URL cập nhật ứng dụng tùy chỉnh.
 policy-Authentication = Định cấu hình xác thực tích hợp cho các trang web hỗ trợ nó.
 policy-BlockAboutAddons = Chặn quyền truy cập vào trình quản lý tiện ích (about:addons).
 policy-BlockAboutConfig = Chặn quyền truy cập vào trang about:config.
 policy-BlockAboutProfiles = Chặn quyền truy cập vào trang about:profiles.
 policy-BlockAboutSupport = Chặn quyền truy cập vào trang about:support.
 policy-CaptivePortal = Kích hoạt hoặc vô hiệu hóa hỗ trợ cổng bị khóa.
 policy-CertificatesDescription = Thêm chứng chỉ hoặc sử dụng chứng chỉ tích hợp.
 policy-Cookies = Cho phép hoặc từ chối các trang web để đặt cookie.
+policy-DisabledCiphers = Vô hiệu hóa thuật toán mã hóa.
 policy-DefaultDownloadDirectory = Đặt thư mục tải xuống mặc định.
 policy-DisableAppUpdate = Ngăn { -brand-short-name } cập nhật.
 policy-DisableDeveloperTools = Chặn quyền truy cập vào các công cụ dành cho nhà phát triển.
 policy-DisableFeedbackCommands = Tắt các lệnh để gửi phản hồi từ bảng chọn trợ giúp (gửi phản hồi và báo cáo trang web lừa đảo).
 policy-DisableForgetButton = Ngăn chặn truy cập vào nút Quên.
 policy-DisableMasterPasswordCreation = Nếu đúng, mật khẩu chính không thể được tạo ra.
 policy-DisableProfileImport = Vô hiệu hóa lệnh menu để nhập dữ liệu từ một ứng dụng khác.
 policy-DisableSafeMode = Tắt tính năng này để khởi động lại ở chế độ an toàn. Lưu ý: phím Shift để vào chế độ an toàn chỉ có thể tắt trên Windows bằng Group Policy.