toolkit/toolkit/about/aboutNetworking.ftl
author Quế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
Mon, 17 Jan 2022 18:44:32 +0000
changeset 2289 e24285029832c0cc588e8e12aa2212dff982d623
parent 2225 2337db2fda6566c95f1bf134dce3022bbf159d27
permissions -rw-r--r--
Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Thunderbird Co-authored-by: Quế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>

# This Source Code Form is subject to the terms of the Mozilla Public
# License, v. 2.0. If a copy of the MPL was not distributed with this
# file, You can obtain one at http://mozilla.org/MPL/2.0/.

about-networking-title = Về thông tin mạng
about-networking-http = HTTP
about-networking-sockets = Socket
about-networking-dns = DNS
about-networking-dns-clear-cache-button = Xóa bộ nhớ đệm DNS
about-networking-dns-trr-url = URL DoH
about-networking-dns-trr-mode = Chế độ DoH
about-networking-dns-suffix = Hậu tố DNS
about-networking-websockets = WebSocket
about-networking-refresh = Cập nhật
about-networking-auto-refresh = Tự tải lại sau 3 giây
about-networking-hostname = Tên máy chủ
about-networking-port = Cổng
about-networking-http-version = Phiên bản HTTP
about-networking-ssl = SSL
about-networking-active = Đang hoạt động
about-networking-idle = Đang nghỉ
about-networking-host = Máy chủ
about-networking-tcp = TCP
about-networking-type = Kiểu
about-networking-sent = Đã gửi
about-networking-received = Đã nhận
about-networking-family = Nhóm
about-networking-trr = TRR
about-networking-addresses = Địa chỉ
about-networking-expires = Hết hạn (Giây)
about-networking-originAttributesSuffix = Khóa cách ly
about-networking-flags = Flag phụ
about-networking-messages-sent = Tin nhắn đã gửi
about-networking-messages-received = Tin nhắn đã nhận
about-networking-bytes-sent = Byte đã gửi
about-networking-bytes-received = Byte đã nhận
about-networking-logging = Nhật ký
about-networking-log-tutorial = Xem <a data-l10n-name="logging">nhật ký HTTP</a> để biết hướng dẫn về cách sử dụng công cụ này.
about-networking-current-log-file = Tập tin nhật ký hiện tại:
about-networking-current-log-modules = Mô-đun nhật ký hiện tại:
about-networking-set-log-file = Đặt tập tin nhật ký
about-networking-set-log-modules = Đặt mô-đun nhật ký
about-networking-start-logging = Bắt đầu ghi
about-networking-stop-logging = Dừng ghi
about-networking-dns-lookup = Tra cứu DNS
about-networking-dns-lookup-button = Xem
about-networking-dns-domain = Tên miền:
about-networking-dns-lookup-table-column = IP
about-networking-dns-https-rr-lookup-table-column = HTTP RRs
about-networking-rcwn = Chỉ số RCWN
about-networking-rcwn-status = Trạng thái RCWN
about-networking-rcwn-cache-won-count = Số lượng sử dụng bộ nhớ đệm
about-networking-rcwn-net-won-count = Số lượng sử dụng mạng
about-networking-total-network-requests = Tổng số yêu cầu mạng
about-networking-rcwn-operation = Hoạt động bộ nhớ đệm
about-networking-rcwn-perf-open = Mở
about-networking-rcwn-perf-read = Đọc
about-networking-rcwn-perf-write = Ghi
about-networking-rcwn-perf-entry-open = Mở mục
about-networking-rcwn-avg-short = Trung bình ngắn
about-networking-rcwn-avg-long = Trung bình dài
about-networking-rcwn-std-dev-long = Độ lệch chuẩn dài
about-networking-rcwn-cache-slow = Bộ đếm bộ nhớ đệm chậm
about-networking-rcwn-cache-not-slow = Bộ đếm bộ nhớ đệm không chậm
about-networking-networkid = ID mạng
about-networking-networkid-id = ID mạng

## Link is intended as "network link"

about-networking-networkid-is-up = Liên kết hoạt động
about-networking-networkid-status-known = Tình trạng liên kết đã biết

##