chat/irc.properties
author Quế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
Thu, 23 Jun 2022 01:42:25 +0000
changeset 2393 21911fb81d6636b15ab9387e3c6b13bd06e38765
parent 2346 a4044ded3e07e07719ad29bf3b6dba84f10e09ee
permissions -rw-r--r--
Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Thunderbird Co-authored-by: Quế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>

# This Source Code Form is subject to the terms of the Mozilla Public
# License, v. 2.0. If a copy of the MPL was not distributed with this
# file, You can obtain one at http://mozilla.org/MPL/2.0/.

# LOCALIZATION NOTE (irc.usernameHint):
#  This is displayed inside the accountUsernameInfoWithDescription
#  string defined in imAccounts.properties when the user is
#  configuring an IRC account.
irc.usernameHint=biệt danh

# LOCALIZATION NOTE (connection.error.*):
#   These will show in the account manager if the account is
#   disconnected because of an error.
connection.error.lost=Mất kết nối với máy chủ
connection.error.timeOut=Đã hết thời gian kết nối
connection.error.invalidUsername=%S không được chấp nhận là tên đăng nhập
connection.error.invalidPassword=Mật khẩu máy chủ không đúng
connection.error.passwordRequired=Yêu cầu mật khẩu

# LOCALIZATION NOTE (joinChat.*):
#   These show up on the join chat menu. An underscore is for the access key.
joinChat.channel=_Kênh
joinChat.password=_Mật khẩu

# LOCALIZATION NOTE (options.*):
#   These are the protocol specific options shown in the account manager and
#   account wizard windows.
options.server=Máy chủ
options.port=Cổng
options.ssl=Sử dụng SSL
options.encoding=Bảng mã
options.quitMessage=Thoát tin nhắn
options.partMessage=Phần tin nhắn
options.showServerTab=Hiển thị tin nhắn từ máy chủ
options.alternateNicks=Biệt danh thay thế

# LOCALIZATION NOTE (ctcp.version):
#   %1$S is the nickname of the user whose version was requested.
#   %2$S is the version response from the client.
ctcp.version=%1$S đang dùng "%2$S".
# LOCALIZATION NOTE (ctcp.time):
#   %1$S is the nickname of the user whose time was requested.
#   %2$S is the time response.
ctcp.time=Thời gian cho %1$S là %2$S.

# LOCALZIATION NOTE (command.*):
#   These are the help messages for each command, the %S is the command name
#   Each command first gives the parameter it accepts and then a description of
#   the command.
command.action=%S &lt;hành động thực hiện&gt;: Thực hiện một hành động.
command.ban=%S &lt;nick!user@host&gt;: Cấm người dùng khớp với mẫu đã cho.
command.ctcp=%S &lt;nick&gt; &lt;msg&gt;: Gửi một tin nhắn CTCP tới nickname.
command.chanserv=%S &lt;câu lệnh&gt;: Gửi một câu lệnh tới ChanServ.
command.deop=%S &lt;nick1&gt;[,&lt;nick2&gt;]*: Xóa trạng thái điều hành kênh của một ai đó. Bạn phải là một điều hành kênh để làm được điều này.
command.devoice=%S &lt;nick1&gt;[,&lt;nick2&gt;]*: Xóa trạng thái thoại kênh của một ai đó, ngăn họ nói nếu kênh được kiểm duyệt (+m). Bạn phải là một nhà điều hành kênh để làm điều này.
command.invite2=%S &lt;nick&gt;[ &lt;nick&gt;]* [&lt;kênh&gt;]: Mời một hoặc nhiều nickname tham gia cùng bạn trong kênh hiện tại, hoặc tham gia kênh đã được chỉ định.
command.join=%S &lt;room1&gt;[ &lt;key1&gt;][,&lt;room2&gt;[ key2&gt;]]*: Nhập một hoặc nhiều kênh, tùy chọn cung cấp khóa cho mỗi kênh nếu cần.
command.kick=%S &lt;nick&gt; [&lt;tin nhắn&gt;]: Xóa người nào đó từ một kênh. Bạn phải là nhà điều hành kênh để làm được điều này.
command.list=%S: Hiển thị danh sách các phòng trò chuyện trên mạng. Cảnh báo, một số máy chủ có thể mất kết nối tới bạn khi thực hiện việc này.
command.memoserv=%S &lt;câu lệnh&gt;: Gửi một câu lệnh tới MemoServ.
command.modeUser2=%S &lt;nick&gt; [(+|-)&lt;chế độ&gt;]: Lấy, đặt hoặc hủy đặt một chế độ của người dùng.
command.modeChannel2=%S [&lt;kênh&gt;] [(+|-)&lt;chế độ mới&gt; [&lt;tham số&gt;][,tham số&gt;]*]: Lấy, đặt, hoặc hủy đặt một chế độ kênh.
command.msg=%S &lt;nick&gt; &lt;tin nhắn&gt;: Gửi một tin nhắn riêng tới người dùng (chứ không phải kênh).
command.nick=%S &lt;nickname mới&gt;: Thay đổi nickname của bạn.
command.nickserv=%S &lt;câu lệnh&gt;: Gửi một câu lệnh tới NickServ.
command.notice=%S &lt;đối tượng&gt; &lt;tin nhắn&gt;: Gửi một thông báo đến một người dùng hoặc kênh.
command.op=%S &lt;nick1&gt;[,&lt;nick2&gt;]*: Cấp một trạng thái điều hành kênh cho một ai đó. Bạn phải là một điều hành kênh để làm được điều này.
command.operserv=%S &lt;câu lệnh&gt;: Gửi một câu lệnh tới OperServ.
command.part=%S [tin nhắn]: Để lại một tin nhắn tùy chọn ở kênh hiện tại.
command.ping=%S [&lt;nick&gt;]: Truy vấn mức độ trễ của người dùng (hoặc máy chủ nếu không có người dùng nào được chỉ định).
command.quit=%S &lt;tin nhắn&gt;: Ngắt kết nối tới máy chủ, với một thông báo tùy chọn.
command.quote=%S &lt;câu lệnh&gt;: Gửi một câu lệnh raw tới máy chủ.
command.time=%S: Hiển thị giờ địa phương thời điểm hiện tại của máy chủ IRC.
command.topic=%S [&lt;chủ đề mới&gt;]: Đặt chủ đề cho kênh này.
command.umode=%S (+|-)&lt;chế độ mới&gt;: Đặt hoặc hủy một chế độ người dùng.
command.version=%S &lt;nick&gt;: Truy vấn phiên bản ứng dụng máy khách của người dùng.
command.voice=%S &lt;nick1&gt;[,&lt;nick2&gt;]*: Cấp một trạng thái thoại kênh cho một ai đó. Bạn phải là một điều hành kênh để làm việc này.
command.whois2=%S [&lt;nick&gt;]: Thu thập thông tin về một người dùng.

# LOCALIZATION NOTE (message.*):
#    These are shown as system messages in the conversation.
#    %1$S is the nick and %2$S is the nick and host of the user who joined.
message.join=%1$S [%2$S] đã vào phòng.
message.rejoined=Bạn đã gia nhập lại phòng.
#    %1$S is the nick of who kicked you.
#    %2$S is message.kicked.reason, if a kick message was given.
message.kicked.you=Bạn đã bị đuổi ra khỏi phòng bởi %1$S%2$S.
#    %1$S is the nick that is kicked, %2$S the nick of the person who kicked
#    %1$S. %3$S is message.kicked.reason, if a kick message was given.
message.kicked=%1$S đã bị đuổi ra khỏi phòng bởi %2$S%3$S.
#    %S is the kick message
message.kicked.reason=: %S
#    %1$S is the new mode, %2$S is the nickname of the user whose mode
#    was changed, and %3$S is who set the mode.
message.usermode=Chế độ %1$S cho %2$S được đặt bởi %3$S.
#    %1$S is the new channel mode and %2$S is who set the mode.
message.channelmode=Chế độ kênh %1$S cài đặt bởi %2$S.
#    %S is the user's mode.
message.yourmode=Chế độ của bạn là %S.
#    Could not change the nickname. %S is the user's nick.
message.nick.fail=Không thể sử dụng biệt danh mong muốn. Biệt danh của bạn vẫn là %S.
#    The parameter is the message.parted.reason, if a part message is given.
message.parted.you=Bạn đã rời khỏi phòng (Phần%1$S).
#    %1$S is the user's nick, %2$S is message.parted.reason, if a part message is given.
message.parted=%1$S đã rời khỏi phòng (Phần %2$S).
#    %S is the part message supplied by the user.
message.parted.reason=: %S
#    %1$S is the user's nick, %2$S is message.quit2 if a quit message is given.
message.quit=%1$S đã rời khỏi phòng (Thoát %2$S).
#    The parameter is the quit message given by the user.
message.quit2=: %S
#    %1$S is the nickname of the user that invited us, %2$S is the conversation
#    name.
message.inviteReceived=%1$S mời bạn tham dự %2$S.
#    %1$S is the nickname of the invited user, %2$S is the conversation name
#    they were invited to.
message.invited=%1$S đã được mời thành công đến %2$S.
#    %1$S is the nickname of the invited user, %2$S is the conversation name
#    they were invited to but are already in
message.alreadyInChannel=%1$S đã ở trong %2$S.
#    %S is the nickname of the user who was summoned.
message.summoned=%S đã được triệu tập.
#    %S is the nickname of the user whose WHOIS information follows this message.
message.whois=Thông tin WHOIS cho %S:
#    %1$S is the nickname of the (offline) user whose WHOWAS information follows this message.
message.whowas=%1$S đang ngoại tuyến. Thông tin WHOWAS cho %1$S:
#    %1$S is the entry description (from tooltip.*), %2$S is its value.
message.whoisEntry=\ua0\ua0\ua0\ua0%1$S: %2$S
#    %S is the nickname that is not known to the server.
message.unknownNick=%S là một biệt danh không xác định.
#    %1$S is the nickname of the user who changed the mode and %2$S is the new
#    channel key (password).
message.channelKeyAdded=%1$S đã thay đổi mật khẩu kênh thành %2$S.
message.channelKeyRemoved=%S đã xóa mật khẩu kênh.
#    This will be followed by a list of ban masks.
message.banMasks=Người dùng được kết nối từ các vị trí sau bị cấm khỏi %S:
message.noBanMasks=Không có vị trí bị cấm cho %S.
message.banMaskAdded=Những người dùng được kết nối từ các vị trí khớp với %1$S đã bị cấm bởi %2$S.
message.banMaskRemoved=Những người dùng được kết nối từ các vị trí khớp với %1$S đã không còn bị cấm bởi %2$S.
# LOCALIZATION NOTE (message.ping): Semi-colon list of plural forms.
#  See: http://developer.mozilla.org/en/docs/Localization_and_Plurals
#   %1$S is the nickname of the user or the server that was pinged.
#   #2 is the delay (in milliseconds).
message.ping=Ping trả lời từ %1$S trong #2 mili giây.


# LOCALIZATION NOTE (error.*):
#    These are shown as error messages in the conversation or server tab.
#    %S is the channel name.
error.noChannel=Ở đây không có kênh: %S.
error.tooManyChannels=Không thể tham gia %S; bạn đã tham gia quá nhiều kênh.
#    %1$S is your new nick, %2$S is the kill message from the server.
error.nickCollision=Biệt danh đã được sử dụng, thay đổi biệt danh thành %1$S [%2$S].
error.erroneousNickname=%S không được chấp nhận là biệt danh.
error.banned=Bạn đã bị cấm từ máy chủ này.
error.bannedSoon=Bạn sẽ sớm bị cấm từ máy chủ này.
error.mode.wrongUser=Bạn không thể thay đổi chế độ cho người dùng khác.
#    %S is the nickname or channel name that isn't available.
error.noSuchNick=%S không trực tuyến.
error.wasNoSuchNick=Không có biệt danh: %S
error.noSuchChannel=Ở đây không có kênh: %S.
error.unavailable=%S tạm thời không có sẵn.
#    %S is the channel name.
error.channelBanned=Bạn đã bị cấm khỏi %S.
error.cannotSendToChannel=Bạn không thể gửi tin nhắn đến %S.
error.channelFull=Kênh %S đã đầy.
error.inviteOnly=Bạn phải được mời để tham gia %S.
error.nonUniqueTarget=%S không phải là một user@host hoặc tên viết tắt duy nhất hoặc bạn cố gắng tham gia nhiều kênh cùng một lúc.
error.notChannelOp=Bạn không phải là nhà điều hành kênh trên %S.
error.notChannelOwner=Bạn không phải là một chủ sở hữu kênh của %S.
error.wrongKey=Không thể tham gia %S, mật khẩu kênh không đúng.
error.sendMessageFailed=Đã xảy ra lỗi trong khi gửi tin nhắn cuối cùng của bạn. Vui lòng thử lại sau khi kết nối đã được thiết lập lại.
#    %1$S is the channel the user tried to join, %2$S is the channel
#    he was forwarded to.
error.channelForward=Bạn không được tham gia %1$S và được tự động chuyển hướng đến %2$S.
#    %S is the mode that the user tried to set but was not recognized
#    by the server as a valid mode.
error.unknownMode='%S' không phải là chế độ người dùng hợp lệ trên máy chủ này.

# LOCALIZATION NOTE (tooltip.*):
#    These are the descriptions given in a tooltip with information received
#    from a whois response.
#    The human readable ("realname") description of the user.
tooltip.realname=Tên
tooltip.server=Kết nối với
#    The username and hostname that the user connects from (usually based on the
#    reverse DNS of the user's IP, but often mangled by the server to
#    protect users).
tooltip.connectedFrom=Kết nối từ
tooltip.registered=Đã đăng ký
tooltip.registeredAs=Đã đăng ký là
tooltip.secure=Sử dụng kết nối an toàn
# The away message of the user
tooltip.away=Vắng mặt
tooltip.ircOp=Nhà điều hành IRC
tooltip.bot=Bot
tooltip.lastActivity=Lần hoạt động cuối
# %S is the timespan elapsed since the last activity.
tooltip.timespan=%S trước
tooltip.channels=Hiện tại

#    %1$S is the server name, %2$S is some generic server information (usually a
#    location or the date the user was last seen).
tooltip.serverValue=%1$S (%2$S)

# LOCALIZATION NOTE (yes, no):
#  These are used to turn true/false values into a yes/no response.
yes=
no=Không