browser/extensions/formautofill/formautofill.properties
author Quế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>
Tue, 28 Jun 2022 19:03:35 +0000
changeset 2394 9c203d3ebb39f7c339fd3d61690f748416cc7404
parent 2163 4f4bae1b7cabd0b3f879f4f7168f3a9c61ade9f6
permissions -rw-r--r--
Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of Firefox Co-authored-by: Quế Tùng <best.cloney.1301@gmail.com>

# This Source Code Form is subject to the terms of the Mozilla Public
# License, v. 2.0. If a copy of the MPL was not distributed with this
# file, You can obtain one at http://mozilla.org/MPL/2.0/.

# LOCALIZATION NOTE (saveAddressesMessage): %S is brandShortName. This string is used on the doorhanger to
# notify users that addresses are saved.
saveAddressesMessage = %S lưu địa chỉ ngay bây giờ để bạn có thể điền vào biểu mẫu nhanh hơn.
# LOCALIZATION NOTE (autofillOptionsLink, autofillOptionsLinkOSX): These strings are used in the doorhanger for
# updating addresses. The link leads users to Form Autofill browser preferences.
autofillOptionsLink = Tùy chọn tự động điền mẫu
autofillOptionsLinkOSX = Tùy chỉnh tự động điền mẫu
# LOCALIZATION NOTE (changeAutofillOptions, changeAutofillOptionsOSX): These strings are used on the doorhanger
# that notifies users that addresses are saved. The button leads users to Form Autofill browser preferences.
changeAutofillOptions = Thay đổi tùy chọn tự động điền biểu mẫu
changeAutofillOptionsOSX = Thay đổi tùy chọn tự động điền biểu mẫu
changeAutofillOptionsAccessKey = C
# LOCALIZATION NOTE (addressesSyncCheckbox): If Sync is enabled, this checkbox is displayed on the doorhanger
# shown when saving addresses.
addressesSyncCheckbox = Chia sẻ địa chỉ với các thiết bị đồng bộ
# LOCALIZATION NOTE (creditCardsSyncCheckbox): If Sync is enabled and credit card sync is available,
# this checkbox is displayed on the doorhanger shown when saving credit card.
creditCardsSyncCheckbox = Chia sẻ thẻ tín dụng với các thiết bị đồng bộ
# LOCALIZATION NOTE (updateAddressMessage, updateAddressDescriptionLabel, createAddressLabel, updateAddressLabel):
# Used on the doorhanger when an address change is detected.
updateAddressMessage = Bạn có muốn cập nhật địa chỉ của mình với thông tin mới này không?
updateAddressDescriptionLabel = Địa chỉ để cập nhật:
createAddressLabel = Tạo địa chỉ mới
createAddressAccessKey = C
updateAddressLabel = Cập nhật địa chỉ
updateAddressAccessKey = U
# LOCALIZATION NOTE (saveCreditCardMessage, saveCreditCardDescriptionLabel, saveCreditCardLabel, cancelCreditCardLabel, neverSaveCreditCardLabel):
# Used on the doorhanger when users submit payment with credit card.
# LOCALIZATION NOTE (saveCreditCardMessage): %S is brandShortName.
saveCreditCardMessage = Bạn có muốn %S lưu thông tin thẻ tín dụng này? (Mã bảo mật sẽ không được lưu)
saveCreditCardDescriptionLabel = Thẻ tín dụng để lưu:
saveCreditCardLabel = Lưu thông tin thẻ tín dụng
saveCreditCardAccessKey = S
cancelCreditCardLabel = Không lưu
cancelCreditCardAccessKey = D
neverSaveCreditCardLabel = Không bao giờ lưu thông tin thẻ tín dụng
neverSaveCreditCardAccessKey = N
# LOCALIZATION NOTE (updateCreditCardMessage, updateCreditCardDescriptionLabel, createCreditCardLabel, updateCreditCardLabel):
# Used on the doorhanger when an credit card change is detected.
updateCreditCardMessage = Bạn có muốn cập nhật thẻ tín dụng của mình với thông tin mới này không?
updateCreditCardDescriptionLabel = Thẻ tín dụng để cập nhật:
createCreditCardLabel = Tạo thẻ tín dụng mới
createCreditCardAccessKey = C
updateCreditCardLabel = Cập nhật thẻ tín dụng
updateCreditCardAccessKey = U
# LOCALIZATION NOTE (openAutofillMessagePanel): Tooltip label for Form Autofill doorhanger icon on address bar.
openAutofillMessagePanel = Mở bảng thông báo tự động điền biểu mẫu

# LOCALIZATION NOTE (autocompleteFooterOption2):
# Used as a label for the button, displayed at the bottom of the dropdown suggestion, to open Form Autofill browser preferences.
autocompleteFooterOption2 = Tùy chọn tự động điền biểu mẫu
# LOCALIZATION NOTE (autocompleteFooterOptionOSX2):
# Used as a label for the button, displayed at the bottom of the dropdown suggestion, to open Form Autofill browser preferences.
autocompleteFooterOptionOSX2 = Tùy chỉnh tự động điền biểu mẫu
# LOCALIZATION NOTE (autocompleteFooterOptionShort2):
# Used as a label for the button, displayed at the bottom of the dropdown suggestion, to open Form Autofill browser preferences.
# The short version is used for inputs below a certain width (e.g. 150px).
autocompleteFooterOptionShort2 = Tùy chọn tự động điền
# LOCALIZATION NOTE (autocompleteFooterOptionOSXShort2):
# Used as a label for the button, displayed at the bottom of the dropdown suggestion, to open Form Autofill browser preferences.
# The short version is used for inputs below a certain width (e.g. 150px).
autocompleteFooterOptionOSXShort2 = Tùy chỉnh tự động điền
# LOCALIZATION NOTE (category.address, category.name, category.organization2, category.tel, category.email):
# Used in autofill drop down suggestion to indicate what other categories Form Autofill will attempt to fill.
category.address = địa chỉ
category.name = tên
category.organization2 = tổ chức
category.tel = điện thoại
category.email = thư điện tử
# LOCALIZATION NOTE (fieldNameSeparator): This is used as a separator between categories.
fieldNameSeparator = ,\u0020
# LOCALIZATION NOTE (phishingWarningMessage, phishingWarningMessage2): The warning
# text that is displayed for informing users what categories are about to be filled.
# "%S" will be replaced with a list generated from the pre-defined categories.
# The text would be e.g. Also autofills organization, phone, email.
phishingWarningMessage = Cũng tự động điền %S
phishingWarningMessage2 = Tự động điền %S
# LOCALIZATION NOTE (insecureFieldWarningDescription): %S is brandShortName. This string is used in drop down
# suggestion when users try to autofill credit card on an insecure website (without https).
insecureFieldWarningDescription = %S đã phát hiện một trang web không an toàn. Tự động điền biểu mẫu tạm thời bị tắt.
# LOCALIZATION NOTE (clearFormBtnLabel2): Label for the button in the dropdown menu that used to clear the populated
# form.
clearFormBtnLabel2 = Xóa biểu mẫu tự động điền

autofillHeader = Biểu mẫu & Tự động điền
# LOCALIZATION NOTE (autofillAddressesCheckbox): Label for the checkbox that enables autofilling addresses.
autofillAddressesCheckbox = Tự động điền các địa chỉ
# LOCALIZATION NOTE (learnMoreLabel): Label for the link that leads users to the Form Autofill SUMO page.
learnMoreLabel = Tìm hiểu thêm
# LOCALIZATION NOTE (savedAddressesBtnLabel): Label for the button that opens a dialog that shows the
# list of saved addresses.
savedAddressesBtnLabel = Địa chỉ đã lưu…
# LOCALIZATION NOTE (autofillCreditCardsCheckbox): Label for the checkbox that enables autofilling credit cards.
autofillCreditCardsCheckbox = Tự điện điền các thẻ tín dụng
# LOCALIZATION NOTE (savedCreditCardsBtnLabel): Label for the button that opens a dialog that shows the list
# of saved credit cards.
savedCreditCardsBtnLabel = Thẻ tín dụng đã lưu…

autofillReauthCheckboxMac = Yêu cầu xác thực macOS để tự động điền, xem hoặc chỉnh sửa thẻ tín dụng được lưu trữ.
autofillReauthCheckboxWin = Yêu cầu xác thực Windows để tự động điền, xem hoặc chỉnh sửa thẻ tín dụng được lưu trữ.
autofillReauthCheckboxLin = Yêu cầu xác thực Linux để tự động điền, xem hoặc chỉnh sửa thẻ tín dụng được lưu trữ.

# LOCALIZATION NOTE (autofillReauthOSDialogMac): This string is
# preceded by the operating system (macOS) with "Firefox is trying to ", and
# has a period added to its end. Make sure to test in your locale.
autofillReauthOSDialogMac = thay đổi cài đặt xác thực
autofillReauthOSDialogWin = Để thay đổi cài đặt xác thực, nhập thông tin đăng nhập Windows của bạn.
autofillReauthOSDialogLin = Để thay đổi cài đặt xác thực, nhập thông tin đăng nhập Linux của bạn.

# LOCALIZATION NOTE (manageAddressesTitle, manageCreditCardsTitle): The dialog title for the list of addresses or
# credit cards in browser preferences.
manageAddressesTitle = Các địa chỉ đã lưu
manageCreditCardsTitle = Thẻ tín dụng đã lưu
# LOCALIZATION NOTE (addressesListHeader, creditCardsListHeader): The header for the list of addresses or credit cards
# in browser preferences.
addressesListHeader = Địa chỉ
creditCardsListHeader = Thẻ tín dụng
removeBtnLabel = Xóa
addBtnLabel = Thêm…
editBtnLabel = Sửa…
# LOCALIZATION NOTE (manageDialogsWidth): This strings sets the default width for windows used to manage addresses and
# credit cards.
manageDialogsWidth = 560px

# LOCALIZATION NOTE (addNewAddressTitle, editAddressTitle): The dialog title for creating or editing addresses
# in browser preferences.
addNewAddressTitle = Thêm địa chỉ mới
editAddressTitle = Sửa địa chỉ
givenName = Họ
additionalName = Tên đệm
familyName = Tên
organization2 = Tổ chức
streetAddress = Địa chỉ đường phố

## address-level-3 (Sublocality) names
# LOCALIZATION NOTE (neighborhood): Used in IR, MX
neighborhood = Khu vực lân cận
# LOCALIZATION NOTE (village_township): Used in MY
village_township = Làng hoặc thị trấn
island = Đảo
# LOCALIZATION NOTE (townland): Used in IE
townland = Thị trấn

## address-level-2 names
city = Thành phố
# LOCALIZATION NOTE (district): Used in HK, SD, SY, TR as Address Level-2
# and used in KR as Sublocality.
district = Quận
# LOCALIZATION NOTE (post_town): Used in GB, NO, SE
post_town = Bưu điện thị trấn
# LOCALIZATION NOTE (suburb): Used in AU as Address Level-2
# and used in ZZ as Sublocality.
suburb = Ngoại thành

# address-level-1 names
province = Tỉnh
state = Bang
county = Quận
# LOCALIZATION NOTE (parish): Used in BB, JM
parish = Giáo xứ
# LOCALIZATION NOTE (prefecture): Used in JP
prefecture = Tỉnh
# LOCALIZATION NOTE (area): Used in HK
area = Vùng
# LOCALIZATION NOTE (do_si): Used in KR
do_si = Tỉnh/Thành phố
# LOCALIZATION NOTE (department): Used in NI, CO
department = Sở
# LOCALIZATION NOTE (emirate): Used in AE
emirate = Tiểu Vương quốc
# LOCALIZATION NOTE (oblast): Used in RU and UA
oblast = Tỉnh

# LOCALIZATION NOTE (pin, postalCode, zip, eircode): Postal code name types
# LOCALIZATION NOTE (pin): Used in IN
pin = Pin
postalCode = Mã bưu chính
zip = Mã bưu chính
# LOCALIZATION NOTE (eircode): Used in IE
eircode = Mã bưu chính

country = Quốc gia hoặc vùng
tel = Điện thoại
email = Thư điện tử
cancelBtnLabel = Hủy bỏ
saveBtnLabel = Lưu
countryWarningMessage2 = Tự động điền biểu mẫu hiện chỉ có sẵn cho một số quốc gia nhất định.

# LOCALIZATION NOTE (addNewCreditCardTitle, editCreditCardTitle): The dialog title for creating or editing
# credit cards in browser preferences.
addNewCreditCardTitle = Thêm thẻ tín dụng mới
editCreditCardTitle = Sửa thẻ tín dụng
cardNumber = Số thẻ
invalidCardNumber = Vui lòng nhập số thẻ hợp lệ
nameOnCard = Tên trên thẻ
cardExpiresMonth = Hết hạn tháng
cardExpiresYear = Hết hạn năm
billingAddress = Địa chỉ thanh toán
cardNetwork = Loại thẻ
# LOCALIZATION NOTE (cardCVV): Credit card security code https://en.wikipedia.org/wiki/Card_security_code
cardCVV = CVV

# LOCALIZATION NOTE: (cardNetwork.*): These are brand names and should only be translated when a locale-specific name for that brand is in common use
cardNetwork.amex = American Express
cardNetwork.cartebancaire = Carte Bancaire
cardNetwork.diners = Diners Club
cardNetwork.discover = Discover
cardNetwork.jcb = JCB
cardNetwork.mastercard = MasterCard
cardNetwork.mir = MIR
cardNetwork.unionpay = Union Pay
cardNetwork.visa = Visa

# LOCALIZATION NOTE (editCreditCardPasswordPrompt.*, useCreditCardPasswordPrompt.*): %S is brandShortName.
editCreditCardPasswordPrompt.win = %S đang cố gắng hiển thị thông tin thẻ tín dụng. Xác nhận quyền truy cập vào tài khoản Windows bên dưới.
# LOCALIZATION NOTE (editCreditCardPasswordPrompt.macos): This string is
# preceded by the operating system (macOS) with "Firefox is trying to ", and
# has a period added to its end. Make sure to test in your locale.
editCreditCardPasswordPrompt.macos = hiển thị thông tin thẻ tín dụng
editCreditCardPasswordPrompt.linux = %S đang cố gắng hiển thị thông tin thẻ tín dụng.
useCreditCardPasswordPrompt.win = %S đang cố gắng sử dụng thông tin thẻ tín dụng được lưu trữ. Xác nhận quyền truy cập vào tài khoản Windows bên dưới.
# LOCALIZATION NOTE (useCreditCardPasswordPrompt.macos): This string is
# preceded by the operating system (macOS) with "Firefox is trying to ", and
# has a period added to its end. Make sure to test in your locale.
useCreditCardPasswordPrompt.macos = sử dụng thông tin thẻ tín dụng được lưu trữ
useCreditCardPasswordPrompt.linux = %S đang cố gắng sử dụng thông tin thẻ tín dụng được lưu trữ.