browser/browser/nsserrors.ftl
author Hung. NGUYEN Manh <loveleeyoungae@yahoo.com>
Wed, 18 Sep 2019 13:37:45 +0200
changeset 1377 a3b5f6f3a6d98273466288fbd73fa3aae8cf03c4
parent 1376 0e638be4569798114a044010025317b7344f945d
child 1378 be2b736933e8ca81dba2461d3f3a0182444c8832
permissions -rw-r--r--
Bug 1561443 - Move _getErrorMessageFromCode from NetErrorChild.jsm to aboutNetError.js

# This Source Code Form is subject to the terms of the Mozilla Public
# License, v. 2.0. If a copy of the MPL was not distributed with this
# file, You can obtain one at http://mozilla.org/MPL/2.0/.

ssl-error-no-cypher-overlap = Không thể kết nối an toàn với máy ngang hàng: không dùng chung thuật toán mã hoá dữ liệu.
ssl-error-bad-client = Máy chủ gặp dữ liệu xấu từ máy khách.
ssl-error-bad-server = Máy khách gặp dữ liệu xấu từ máy chủ.
ssl-error-unsupported-version = Máy khách sử dụng giao thức bảo mật không hỗ trợ.
ssl-error-ssl2-disabled = Máy khách chỉ hỗ trợ SSL 2 (chưa kích hoạt)
ssl-error-bad-mac-read = SSL đã nhận 1 văn bản sai Mã Thông báo Chứng thực.
ssl-error-bad-mac-alert = SSL máy ngang hàng báo sai Mã Thông báo Chứng thực.
ssl-error-ssl-disabled = Không thể kết nối: SSL bị vô hiệu hoá.
ssl-error-fortezza-pqg = Không thể kết nối: SSL máy ngang hàng ở tên miền FORTEZZA khác.
ssl-error-unknown-cipher-suite = Một mã khóa SSL chưa biết vừa được yêu cầu.
ssl-error-no-ciphers-supported = Không có bộ mã nào được kích hoạt trong chương trình này.
ssl-error-bad-block-padding = SSL nhận một hồ sơ có thành phần xấu.
ssl-error-rx-record-too-long = SSL nhận một hồ sơ vượt quá độ dài lớn nhất cho phép.
ssl-error-tx-record-too-long = SSL cố gắng gửi một hồ sơ vượt quá độ dài lớn nhất cho phép.
ssl-error-rx-malformed-hello-request = SSL nhận một thông điệp bắt tay Hello Request có lỗi.
ssl-error-rx-malformed-client-hello = SSL nhận một thông điệp bắt tay Client Hello có lỗi.
ssl-error-rx-malformed-server-hello = SSL nhận một thông điệp bắt tay Server Hello có lỗi.
ssl-error-rx-malformed-server-key-exch = SSL nhận một thông điệp bắt tay Server Key Exchange có lỗi.
ssl-error-rx-malformed-hello-done = SSL nhận một thông điệp bắt tay Server Hello Done có lỗi.
ssl-error-rx-malformed-client-key-exch = SSL nhận một thông điệp bắt tay Client Key Exchange có lỗi.
ssl-error-rx-malformed-finished = SSL nhận một thông điệp bắt tay Finished có lỗi.
ssl-error-rx-malformed-change-cipher = SSL nhận một hồ sơ Change Cipher Spec có lỗi.
ssl-error-rx-malformed-alert = SSL nhận một hồ sơ Alert có lỗi.
ssl-error-rx-malformed-handshake = SSL nhận một hồ sơ Handhshake có lỗi.
ssl-error-rx-malformed-application-data = SSL nhận một hồ sơ Application Data có lỗi.
ssl-error-rx-unexpected-hello-request = SSL nhận một thông điệp bắt tay Hello Request không mong đợi.
ssl-error-rx-unexpected-client-hello = SSL nhận một thông điệp bắt tay Client Hello không mong đợi.
ssl-error-rx-unexpected-server-hello = SSL nhận một thông điệp bắt tay Server Hello không mong đợi.
ssl-error-rx-unexpected-server-key-exch = SSL nhận một thông điệp bắt tay Server Key Exchange không mong đợi.
ssl-error-rx-unexpected-cert-request = SSL nhận một thông điệp bắt tay Certificate Request không mong đợi.
ssl-error-rx-unexpected-hello-done = SSL nhận một thông điệp bắt tay Server Hello Done không mong đợi.
ssl-error-rx-unexpected-cert-verify = SSL nhận một thông điệp bắt tay Certificate Verify không mong đợi.
ssl-error-rx-unexpected-client-key-exch = SSL nhận một thông điệp bắt tay Client Key Exchange không mong đợi.
ssl-error-rx-unexpected-finished = SSL nhận một thông điệp bắt tay Finished không mong đợi.
ssl-error-rx-unexpected-change-cipher = SSL nhận một hồ sơ Change Cipher không mong đợi.
ssl-error-rx-unexpected-alert = SSL nhận một hồ sơ Alert không mong đợi.
ssl-error-rx-unexpected-handshake = SSL nhận một hồ sơ Handshake không mong đợi.
ssl-error-rx-unexpected-application-data = SSL nhận một hồ sơ Application Data không mong đợi.
ssl-error-rx-unknown-record-type = SSL nhận một hồ sơ không biết loại nội dung.
ssl-error-rx-unknown-handshake = SSL nhận một thông điệp bắt tay không biết loại.
ssl-error-rx-unknown-alert = SSL nhận một hồ sơ cảnh báo có sự miêu tả không rõ ràng.
ssl-error-close-notify-alert = SSL máy ngang hàng ngắt kết nối.
ssl-error-handshake-unexpected-alert = SSL máy ngang hàng nhận một thông điệp bắt tay không mong đợi.
ssl-error-decompression-failure-alert = SSL máy ngang hàng không thể giải nén thành công một hồ sơ SLL nhận được.
ssl-error-handshake-failure-alert = SSL máy ngang hàng không thương lượng bộ thông số bảo mật có thể chấp nhận.
ssl-error-illegal-parameter-alert = SSL máy ngang hàng từ chối thông điệp bắt tay có nội dung không chấp nhận.
ssl-error-unsupported-cert-alert = SSL máy khách không hỗ trợ những chứng nhận về kiểu nhận được.
ssl-error-certificate-unknown-alert = SSL máy ngang hàng có một số vấn đề không xác định về chứng nhận nhận được.
ssl-error-generate-random-failure = SSL gặp thất bại trong việc tạo số ngẫu nhiên.
ssl-error-server-key-exchange-failure = Thất bại không xác định trong khi xử lí bắt tay SSL Server Key Exchange.
ssl-error-client-key-exchange-failure = Thất bại không xác định trong khi xử lí bắt tay SSL Client Key Exchange.
ssl-error-encryption-failure = Thuật toán mã hoá dữ liệu lớn thất bại trong việc chọn lựa bộ số.
ssl-error-decryption-failure = Thuật toán giải mã dữ liệu lớn thất bại trong việc chọn lựa bộ số.
ssl-error-socket-write-failure = Cố gắng ghi dữ liệu đã mã hoá vào hốc dưới bị thất bại.
ssl-error-md5-digest-failure = Chức năng phân loại MD5 thất bại.
ssl-error-sha-digest-failure = Chức năng phân loại SHA-1 thất bại.
ssl-error-mac-computation-failure = Tính toán MAC thất bại.
ssl-error-sym-key-context-failure = Thất bại trong việc tạo Symmetric Key.
ssl-error-sym-key-unwrap-failure = Thất bại trong việc mở khóa Symmetric trong thông điệp Client Key Exchange.
ssl-error-pub-key-size-limit-exceeded = SSL máy chủ cố gắng sử dụng khóa chung nội với bộ số xuất.
ssl-error-iv-param-failure = Mã PKCS11 thất bại trong việc dịch IV vào một thông số.
ssl-error-init-cipher-suite-failure = Thất bại khi khởi tạo bộ mã số đã chọn.
ssl-error-session-key-gen-failure = Máy khách thất bại trong việc tạo khóa cho SSL.
ssl-error-no-server-key-for-alg = Máy chủ không có khóa để thực hiện thuật toán chuyển đổi khoá.
ssl-error-token-insertion-removal = Dấu hiệu PKCS#11 đã được chèn hoặc gỡ bỏ trong khi đang thực hiện tác vụ.
ssl-error-token-slot-not-found = Không tìm thấy dấu hiệu PKCS#11 để thực hiện tác vụ yêu cầu.
ssl-error-no-compression-overlap = Không thể kết nối an toàn với máy ngang hàng: không dùng chung thuật toán nén.
ssl-error-handshake-not-completed = Không thể khởi đầu bắt tay SSL khác cho đến khi bắt tay hiện tại hoàn tất.
ssl-error-bad-handshake-hash-value = Đã nhận được giá trị bắt tay sai từ máy khách.
ssl-error-cert-kea-mismatch = Chứng thực được cung cấp không thể được sử dụng với thuật toán chuyển đổi khoá lựa chọn.
ssl-error-decryption-failed-alert = Máy ngang hàng không thể giải mã hồ sơ SSL nhận được.
ssl-error-record-overflow-alert = Máy ngang hàng nhận được 1 hồ sơ SSL dài hơn cho phép.
ssl-error-unknown-ca-alert = Máy ngang hàng không tín nhiệm CA cung cấp chứng thực cho bạn.
ssl-error-access-denied-alert = Máy ngang hàng nhận được một chứng thực hợp lệ, nhưng truy cập bị từ chối.
ssl-error-decode-error-alert = Máy ngang hàng không thể giải mã thông điệp bắt tay SSL.
ssl-error-decrypt-error-alert = Máy ngang hàng báo thất bại trong việc xác minh chữ kí hoặc trao đổi khóa.
ssl-error-export-restriction-alert = Máy ngang hàng báo việc thương lượng không đúng với luật xuất.
ssl-error-protocol-version-alert = Máy ngang hàng báo không tương thích hoặc không hỗ trợ phiên bản giao thức.
ssl-error-insufficient-security-alert = Máy chủ yêu cầu bộ số an toàn hơn bộ số hỗ trợ bởi máy khách.
ssl-error-internal-error-alert = Máy ngang hàng báo lỗi bên trong.
ssl-error-user-canceled-alert = Người sử dụng máy ngang hàng từ chối bắt tay.
ssl-error-no-renegotiation-alert = Máy ngang hàng không cho phép thương lượng lại các thông số bảo mật SSL.
ssl-error-unsupported-extension-alert = SSL máy ngang hàng không hỗ trợ phần mở rộng chào hỏi TLS yêu cầu.
ssl-error-certificate-unobtainable-alert = SSL máy ngang hàng không thể đạt được chứng thực của bạn từ URL cung cấp.
ssl-error-unrecognized-name-alert = SSL máy ngang hàng không có chứng thực cho tên DNS yêu cầu.
ssl-error-bad-cert-status-response-alert = SSL máy ngang hàng không thể nhận trả lời OCSP về chứng thực.
ssl-error-bad-cert-hash-value-alert = Máy ngang hàng báo giá trị chứng thực xấu.
ssl-error-unsafe-negotiation = Máy ngang hàng cố một kiểu bắt tay cũ (có thể tiềm ẩn điểm yếu).
ssl-error-rx-unexpected-uncompressed-record = SSL nhận một bản ghi không nén không mong đợi.
ssl-error-weak-server-ephemeral-dh-key = SSL nhận một khóa Diffie-Hellman yếu trong thông điệp bắt tay Server Key Exchange.
sec-error-io = Một lỗi I/O xảy ra trong quá trình thẩm định bảo mật.
sec-error-library-failure = Thư viện bảo mật thất bại.
sec-error-bad-data = Thư viện bảo mật: nhận dữ liệu xấu.
sec-error-output-len = Thư viện bảo mật: lỗi độ dài đầu ra.
sec-error-input-len = Thư viện bảo mật báo lỗi độ dài đầu vào.
sec-error-invalid-algorithm = Thư viện bảo mật: thuật toán không hợp lệ.
sec-error-invalid-ava = Thư viện bảo mật: AVA không hợp lệ.
sec-error-invalid-time = Chuỗi thời gian thiết lập không đúng.
sec-error-bad-der = Thư viện bảo mật: thông điệp mã hoá DER thiết lập sai.
sec-error-bad-password = Mật khẩu bảo mật nhập vào không đúng.
sec-error-no-nodelock = Thư viện bảo mật: không có khoá nốt.
sec-error-bad-database = Thư viện bảo mật: cơ sở dữ liệu xấu.
sec-error-no-memory = Thư viện bảo mật: thất bại trong việc định bộ nhớ.
sec-error-duplicate-cert = Chứng thực đã tồn tại trong cơ sở dữ liệu của bạn.
sec-error-adding-cert = Lỗi thêm chứng thực vào cơ sở dữ liệu.
sec-error-filing-key = Không thể sắp xếp mã khóa cho chứng nhận này.
sec-error-no-key = Không tìm thấy mã khóa cá nhân cho chứng chỉ này trong cơ sở dữ liệu
sec-error-cert-valid = Chứng nhận này là hợp lệ.
sec-error-cert-not-valid = Chứng nhận này không hợp lệ.
sec-error-crl-invalid = CRL mới có định dạng sai.
sec-error-extension-value-invalid = Giá trị gia hạn cho chứng nhận không hợp lệ.
sec-error-extension-not-found = Chứng nhận chưa được gia hạn.
sec-error-ca-cert-invalid = Chứng nhận của nhà cung cấp không hợp lệ.
sec-error-path-len-constraint-invalid = Giới hạn độ dài đường dẫn chứng chỉ không hợp lệ.
sec-error-cert-usages-invalid = Phần mục đích sử dụng (usages field) trong chứng nhận không hợp lệ.
sec-internal-only = **Phần CHỈ dành cho nội bộ**
sec-error-invalid-key = Khóa không hỗ trợ thao tác được yêu cầu.
sec-error-unknown-critical-extension = Chứng nhận chứa bản gia hạn quan trọng nhưng không xác định.
sec-error-old-crl = CRL mới không mới hơn bản hiện tại.
sec-error-no-email-cert = Không được mật hóa hoặc kí: bạn chưa có chứng chỉ email.
sec-error-no-recipient-certs-query = Chưa được mã hóa: bạn không có đủ chứng nhận cho các người nhận.
sec-error-not-a-recipient = Không thể giải mã: bạn không phải là người nhận hoặc không tìm được chứng nhận hay mã khóa phù hợp.
sec-error-pkcs7-keyalg-mismatch = Không thể giải mã: thuật toán mã hóa không khớp với chứng nhận của bạn.
sec-error-pkcs7-bad-signature = Xác thực chữ kí thất bại: không tìm thấy người kí, quá nhiều người kí, hoặc do dữ liệu không phù hợp hoặc hư hỏng.
sec-error-unsupported-keyalg = Thuật toán khóa không được hỗ trợ hoặc không xác định được.
sec-error-decryption-disallowed = Không thể giải mã: mã khóa sử dụng thuật toán hoặc độ dài khóa không được công nhận.
xp-sec-fortezza-no-card = Không tìm thấy thẻ Fortezza nào
xp-sec-fortezza-none-selected = Chưa chọn thẻ Fortezza
xp-sec-fortezza-more-info = Vui lòng chọn một thuộc tính (personality) để xem thêm thông tin
xp-sec-fortezza-person-not-found = Không tìm thấy Thuộc tính (personality)
xp-sec-fortezza-no-more-info = Không tìm thấy thông tin thêm về thuộc tính (Personality) đó
xp-sec-fortezza-bad-pin = Pin không hợp lệ
sec-error-krl-invalid = Định dạng của KRL mới không hợp lệ.
sec-error-need-random = thư viện an ninh: cần dữ liệu ngẫu nhiên.
sec-error-no-module = thư viện bảo mật: không một bộ phận bảo mật nào có thể thực hiện được yêu cầu.
sec-error-no-token = Thẻ an ninh hoặc mã thông báo (token) không hiện hữu, cần đuợc nhận diện, hoặc đã bị xóa.
sec-error-read-only = thư viện an ninh: dữ liệu chống ghi.
sec-error-no-slot-selected = Không có khe hay mã thông báo nào được chọn.
sec-error-cert-nickname-collision = Đã tồn tại một chứng chỉ với cùng biệt danh.
sec-error-key-nickname-collision = Đã tồn tại một khóa với cùng biệt danh.
sec-error-safe-not-created = phát sinh lỗi khi tạo thực thể an toàn
sec-error-baggage-not-created = lỗi phát sinh khi tạo thực thể hành lí
sec-error-bad-export-algorithm = Thuật toán yêu cầu không được phép.
sec-error-exporting-certificates = Lỗi khi đang cố xuất chứng chỉ.
sec-error-importing-certificates = Lỗi khi đang cố nhập chứng chỉ.
sec-error-user-cancelled = Người dùng nhấn hủy bỏ.
sec-error-pkcs12-duplicate-data = Không được nhập, đã có trong cơ sở dữ liệu.
sec-error-message-send-aborted = Thông báo không được gửi.
sec-error-inadequate-key-usage = Việc sử dụng khóa chứng chỉ là không phù hợp cho thao tác đã làm.
sec-error-cert-addr-mismatch = Địa chỉ trong phần kí chứng chỉ không khớp với địa chỉ trong phần đầu của thông điệp.
sec-error-keygen-fail = Không thể tạo cặp khóa cá nhân/công cộng.
sec-error-bad-nickname = Biệt danh chứng chỉ đã được dùng.
sec-error-not-fortezza-issuer = Chuỗi FORTEZZA ngang hàng có một Chứng chỉ không-phải-FORTEZZA.
sec-error-cannot-move-sensitive-key = Một khóa nhạy cảm không thể di chuyển sang khe cần thiết.
sec-error-js-invalid-module-name = Tên module không hợp lệ.
sec-error-js-invalid-dll = Tên tập tin/đường dẫn của module không hợp lệ
sec-error-js-add-mod-failure = Không thể thêm module
sec-error-js-del-mod-failure = Không thể xóa module
sec-error-old-krl = KRL mới không mới hơn cái hiện tại.
sec-error-krl-not-yet-valid = Danh sách thu hồi khóa cho chứng chỉ này chưa hợp lệ.
sec-error-crl-not-yet-valid = Danh sách thu hồi chứng chỉ cho chứng chỉ này chưa hợp lệ.
sec-error-unknown-cert = Không tìm thấy chứng chỉ yêu cầu.
sec-error-cert-bad-access-location = Vị trí của máy chủ tình trạng chứng chỉ có định dạng bất hợp lệ.
sec-error-ocsp-unknown-response-type = Phản hồi OCSP không thể được giải mã đầy đủ; nó là một kiểu chưa biết.
sec-error-ocsp-bad-http-response = Máy chủ OCSP trả lại dữ liệu HTTP bất hợp lệ/không mong đợi.
sec-error-ocsp-malformed-request = Máy chủ OCSP báo rằng truy vấn bị hỏng hoặc ở dạng không phù hợp.
sec-error-ocsp-server-error = Máy chủ OCSP gặp một lỗi nội tại.
sec-error-ocsp-try-server-later = Máy chủ OCSP đề nghị thử lại sau.
sec-error-ocsp-request-needs-sig = Máy chủ OCSP yêu cầu chữ kí cho truy vấn này.
sec-error-ocsp-unauthorized-request = Máy chủ OCSP từ chối vì cho rằng truy vấn này không được phép.
sec-error-ocsp-unknown-response-status = Máy chủ OCSP trả lại trạng thái không thể nhận diện.
sec-error-ocsp-unknown-cert = Máy chủ OCSP không có trạng thái cho chứng chỉ.
sec-error-ocsp-not-enabled = Bạn phải kích hoạt OCSP trước khi thực hiện thao tác này.
sec-error-ocsp-no-default-responder = Bạn phải cài đặt phần phản hồi mặc định cho OCSP trước khi thực hiện thao tác này.
sec-error-ocsp-malformed-response = Phản hồi từ máy chủ OCSP đã bị hư hoặc ở dạng không phù hợp.
sec-error-ocsp-unauthorized-response = Bên kí phản hồi OCSP không có thẩm quyền để đưa ra trạng thái cho chứng chỉ này.
sec-error-ocsp-future-response = Phản hồi OCSP chưa hợp lệ (chứa một ngày trong tương lai).
sec-error-ocsp-old-response = Phản hồi OCSP chứa thông tin lỗi thời.
sec-error-digest-not-found = Không tìm thấy tập san CMS hay PKCS #7 trong thông điệp đã kí.
sec-error-unsupported-message-type = Kiểu Thông điệp CMS hoặc PKCS #7 không được hỗ trợ.
sec-error-module-stuck = Không thể gỡ bỏ module PKCS #11 vì nó vẫn đang được dùng.
sec-error-bad-template = Không thể giải mã dữ liệu ASN.1. Khuôn mẫu được chỉ định không hợp lệ.
sec-error-crl-not-found = Không tìm thấy CRL phù hợp.
sec-error-reused-issuer-and-serial = Bạn đang cố nhập một chứng chỉ có serial/tên nhà cấp phát trùng với một chứng chỉ đã có, nhưng đó không phải là cùng một chứng chỉ.
sec-error-busy = NSS không thể tắt. Đối tượng vẫn đang được dùng.
sec-error-extra-input = Thông điệp mã hóa DER chứa thêm dữ liệu không được dùng tới.
sec-error-unsupported-elliptic-curve = Đường cong elliptic không được hỗ trợ.
sec-error-unsupported-ec-point-form = Biểu mẫu điểm đường cong elliptic không được hỗ trợ.
sec-error-unrecognized-oid = Không nhận diện được trình Định danh Đối tượng.
sec-error-ocsp-invalid-signing-cert = Chứng chỉ kí OCSP bất hợp lệ trong phản hồi OCSP.
sec-error-unknown-object-type = Kiểu đối tượng chưa biết được chỉ định.
sec-error-incompatible-pkcs11 = Trình điều khiển PKCS #11 vi phạm đặc tả trong một cách thức không tương thích.
sec-error-no-event = Không có sự kiện khe mới nào hiện hữu lúc này.
sec-error-crl-already-exists = CRL đã tồn tại.
sec-error-not-initialized = NSS không được nhận diện.
sec-error-token-not-logged-in = Thao tác thất bại vì mã thông báo PKCS #11 không được đăng nhập.
sec-error-ocsp-bad-signature = Phản hồi OCSP có một chữ kí bất hợp lệ.
sec-error-invalid-policy-mapping = Định tuyến chính sách chứa anypolicy
sec-error-bad-http-response = Máy chủ trả lại phản hồi HTTP xấu
sec-error-bad-ldap-response = Máy chủ trả lại phản hồi LDAP xấu
sec-error-failed-to-encode-data = Thất bại khi mã hóa dữ liệu với trình mã hóa ANSI
sec-error-pkcs11-general-error = Một module PKCS#11 trả lại CKR_GENERAL_ERROR, cho biết rằng một lỗi không thể khôi phục đã xảy ra.
sec-error-pkcs11-device-error = Một module PKCS#11 trả lại CKR_DEVICE_ERROR, cho biết rằng một vấn đề đã xảy ra với token hoặc slot.
sec-error-crl-import-failed = Lỗi khi đang cố nhập một CRL.